1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn tạo mới và quản lý được thông tin hạn mức của mỗi nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tạo mới/Sửa thông tin nhà cung cấp, nhà thầu tôi muốn tạo mới và sửa được thông tin hạn mức của mỗi nhà thầu chi tiết: Hạn mức giao dịch, Hạn mức công nợ
- Tôi muốn xem được thông tin hạn mức nhà cung cấp, nhà thầu : Số tiền hạn mức, số tiền đã sử dụng, Số tiền còn lại
- Tối muốn hệ thống tự cập nhật thông tin Số tiền hạn mức đã sử dụng, số tiền hạn mức còn lại
- Giới hạn hạn mức nhà thầu:
- Số tiền giới hạn
- Loại giới hạn: Ngày/Tháng/Năm/Thời điểm/Thời gian
- Thời điểm giới hạn: Từ ngày (Hiển thị với lại giới hạn là thời gian Đến ngày…..( Hiển thị với giới hạn là thời điểm và thời gian)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|