Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-2313] Thiết kế luồng happy A1.08 - Jira | |||
Là người xử lý công việc tôi có quyền thực hiện từ chối/ yêu cầu điều chỉnh công việc nếu công việc được giao không đúng trách nhiệm của tôi hoặc đầu vào chưa đầy đủ để tôi sẵn sàng tiếp nhận
Quy trình "Thiết kế luồng A1.05 -> A1.08" (tài khoản Trungnd3 trên môi trường UAT)

Khi hoàn thành công việc Phản hồi kết quả với lựa chọn "Đàm phán thương thảo" hoặc "Đàm phán thương thảo và phân công Hợp đồng mẫu", đồng thời hệ thống kích hoạt công việc đàm phán và kích hoạt công Service task gửi tín hiệu kích hoạt hiển thị nút "Xác nhận tạo" và "Thêm vòng đàm phán" tại màn hình "Đàm phán thương thảo" - Site đấu thầu của gói thầu tương ứng:
Thông tin kích hoạt bao gồm:
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình "Đàm phán thương thảo" (Site đấu thầu). Màn hình sẽ được điều hướng dựa trên Mã màn hình (cài đặt trong eform): Mã màn hình = negotiation | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần n | Button | Mặc định hiển thị lần đàm phán hiện tại/ gần nhất. | Thể hiện các vòng đàm phán đã được tạo. Mỗi lần tương ứng với một vòng đàm phán riêng biệt. Sau khi Thư ký HĐT tạo vòng mới, hệ thống hiển thị thêm tab tương ứng (ví dụ: Lần 2) | |
| 2 | Đàm phán | Checkbox | Hệ thống sẽ khóa ô này (không cho phép tick thủ công) | Ô checkbox được tick tự động nếu thư kí HĐT hoàn thành điền dữ liệu tại một trong ba mục:
| |
| 3 | Nhà thầu | Hyperlink | Hiển thị danh sách các nhà thầu đạt đánh giá tất cả các loại hồ sơ (trừ hồ sơ tài chính) tại vòng đánh giá đã hoàn thành gần nhất. | ||
2 | Vòng đánh giá | Text | Hiển thị vòng đánh giá hiện tại | ||
3 | Cập nhật lần cuối | Datetime | Ghi nhận thời điểm gần nhất nhà thầu cập nhật hoặc phản hồi. | ||
4 | Xác nhận tạo | Button | Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM | Sau khi xác nhận tạo vòng đàm phán thành công hệ thống ẩn nút "Xác nhận tạo". Hệ thống cập nhật trạng thái hoàn thành về cho BPM để hoàn thành công việc "Đàm phán thương thảo" | |
| 5 | Thêm vòng đàm phán | Button | Chỉ hiển thị khi nhận điều kiện kích hoạt từ BPM Chỉ hiển thị khi đã kết thúc vòng đàm phán hiện tạ | Cho phép Thư ký HĐT xác nhận việc tạo vòng đàm phán mới (ví dụ: Lần 2) với danh sách nhà thầu đạt hồ sơ. Sau khi tạo vòng mới thành công hệ thống ẩn nút "Thêm vòng đàm phán" |
Tại bước phân công hợp đồng mẫu, Site đấu thầu trả kết quả thông tin để sinh công việc đàm phán hợp đồng mẫu với các thông tin:
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chi tiết | Tham chiếu tài liệu URD | |||
2 | Trường "Nội dung công việc" | Text + Hyperlink | Khi người dùng thực hiện thao tác di chuột (hover), hệ thống hiển thị gạch chân. Hiển thị mặc định nội dung công việc: Thương thảo hợp đồng mẫu <Tên nhà thầu> | Thông tin nội dung được lấy từ tên công việc Khi người dùng thực hiện thao tác nhấn (click) vào, hệ thống điều hướng tới màn hình Pop-up "Thương thảo hợp đồng mẫu". Màn hình sẽ được điều hướng dựa trên Mã màn hình (cài đặt trong eform) Mã màn hình = negotiationCntrctTmpl | |
3 | Trường "Dự án" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
4 | Trường "Tên gói thầu - mua sắm" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 5 | Trường "Thời gian bắt đầu" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 6 | Trường "Thời gian kết thúc" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 7 | Trường "OLA phản hồi" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 8 | Trường "OLA xử lý" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 9 | Trường "Người liên quan" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 10 | Người giao việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 11 | Người nhận việc | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 12 | Trạng thái | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 13 | Biểu tượng ưu tiên | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 14 | Ghi chú dự án | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 15 | Nút "Tải xuống OLA" | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 16 | Nút "Tạm dừng" | Button | Chỉ hiển thị sau khi tiếp nhận công việc Không hiển thị sau khi hoàn thành công việc | Thể hiện nút chức năng cho phép tạm dừng công việc Khi nhấn, hệ thống xuất hiện màn hình pop-up cho phép nhập nguyên nhân để tạm dừng công việc Sau khi người dùng nhấn nút "Áp dụng, hệ thống chuyển sang trạng thái Tạm dừng và cập nhật thời gian kết thúc công việc:
| |
| 17 | Nút "Tiếp tục" | Button | Nút này sẽ hiển thị sau khi nhấn nút "Tạm dừng" | Thể hiện nút chức năng cho phép tiếp tục công việc Khi nhấn, hệ thống cho phép người dùng tiếp tục công việc với thời gian được tính như sau:
|
Node nhận tín hiệu vòng đàm phán được đóng (do hết thời gian nộp thầu) hệ thống BPM nhận từ hệ thống Portal từ đó kích hoạt công việc Lập báo cáo thầu
Hệ thống Portal gửi tín hiệu cho BPM tại thời điểm hết thời gian đàm phán.
Thông tin bao gồm:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phương án lập báo cáo | Droplist | x | Cho phép người dùng lựa chọn phương án lập báo cáo:
| ||
| 1 | Nhà thầu đề xuất | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 2 | Thuế suất | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 3 | Ghi chú đánh giá tài chính | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 4 | Tiến độ thực hiện | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 5 | Hình thức hợp đồng | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 6 | Điều khoản thương mại | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 7 | Hợp đồng mẫu | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 8 | Mở tài khoản MSB | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 9 | Xem trước | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 10 | Tải xuống | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 11 | Ghi chú | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 12 | Tệp đính kèm | Chỉ hiển thị với Phương án lập báo cáo thầu = "Lập báo cáo thầu" | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | |||
| 13 | Lưu nháp | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
| 14 | Tạm dừng | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
| 15 | Hoàn thành | Tham chiếu tài liệu: User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu |