1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên phụ trách của nhà cung cấp, nhà thầu, tôi muốn tạo được thông tin phản hồi yêu cầu làm rõ cho nhân viên đánh giá (Chuyển thành gửi mail, phản hồi xử lý ngoài hệ thống)
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo trên portal và thông tin mail cho nhà cung cấp, nhà thầu về thông tin yêu cầu làm rõ nhân viên đánh giá gửi
- Tôi muốn xem được danh sách các yêu cầu làm rõ bao gồm các thông tin:
- Kỳ đánh giá: Kế thừa của mã phiếu đánh giá
- Lần yêu cầu
- Đơn vị: Kế thừa của user nhân viên đánh giá
- Phòng ban: Kế thừa của user nhân viên đánh giá
- Tên người gửi yêu cầu: Kế thừa của user nhân viên đánh giá
- Số điện thoại: Kế thừa của user nhân viên đánh giá
- Email: Kế thừa của user nhân viên đánh giá
- Mô tả: Mô tả yêu cầu
- Ngày gửi: Ngày gửi yêu cầu
- Trạng thái: Đã phản hồi/Chưa phản hồi
- Chi tiết: link màn chi tiết yêu cầu
- Tôi muốn sắp xếp yêu cầu theo Trạng thái trả lời ( Đã phản hồi lên trên, chưa phản hồi xuống dưới), theo ngày gửi (Ngày mới lên trên)
- Tôi muốn xem được màn chi tiết yêu cầu làm rõ bao gồm các thông tin:
- Yêu cầu làm rõ:
- Mô tả: Kế thừa từ yêu cầu làm rõ, disable
- Nội dung yêu cầu làm rõ: Kế thừa từ yêu cầu làm rõ, disable
- Tài liệu đính kèm: Kế thừa từ yêu cầu làm rõ, cho phép tải xuống
- Phản hồi yêu cầu làm rõ:
- Nội dung phản hồi
- Tài liệu đính kèm view file đính kèm
- Tôi muốn phản hồi được thông tin yêu cầu làm rõ và lưu tạm được phản hồi yêu cầu làm rõ:
- Yêu cầu làm rõ:
- Mô tả: Kế thừa từ yêu cầu làm rõ, disable
- Nội dung yêu cầu làm rõ: Kế thừa từ yêu cầu làm rõ, disable
- Tài liệu đính kèm: Kế thừa từ yêu cầu làm rõ, cho phép tải xuống
- Phản hồi yêu cầu làm rõ:
- Nội dung phản hồi: Nhập thông tin phản hồi
- Tài liệu đính kèm Tải lên, xóa, view file đính kèm
- Tôi muốn Gửi được phản hồi yêu cầu làm rõ cho nhân viên đánh giá
- Tôi muốn khi gửi phản hồi yêu cầu làm rõ thành công, hệ thống cập nhật trạng thái phản hồi thành Đã phản hồi
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|