1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên tạo đợt đánh giá, tôi muốn cập nhật được danh sách nhân viên đánh giá sau khi đã gửi yêu cầu đánh giá cho nhân viên để xử lý những trường hợp ngoại lệ ( VD: Nhân viên nghỉ việc, chuyển bộ phận, phòng ban)
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn cập nhật danh sách nhân viên đánh giá nhiều lần, khi cập nhật thông tin, hệ thống đề xuất danh sách nhân viên của lần trước đó:
- Đơn vị: Kế thừa từ danh sách nhân viên đánh giá liền trước
- Phòng ban: Kế thừa từ danh sách nhân viên đánh giá liền trước
- Nhân viên: Kế thừa từ danh sách nhân viên đánh giá liền trước
- Chức vụ: Kế thừa từ danh sách nhân viên đánh giá liền trước
- Trạng thái đánh giá
- Ngày thay đổi
- Trạng thái cập nhật (Giữ nguyên, Thêm mới, Hủy)
- Lý do
- thêm mới/sửa/xóa được các nhân viên đánh giá nhà thầu từ danh sách nhân viên được hệ thống đề xuất
- Chặn trong trường hợp đã tổng hợp kết quả đánh giá
- Theo dõi được danh sách nhân viên đánh giá theo từng phiên bản
- Đơn vị
- Phòng ban
- Nhân viên
- Chức vụ
- Trạng thái đánh giá
- Ngày thay đổi
- Trạng thái cập nhật (Giữ nguyên, Thêm mới, Hủy)
- Lý do
- Tạo công việc đánh giá và gửi thông báo cho các nhân viên Thêm mới trong danh sách nhân viên ( Tương tự với Gửi đánh giá lần đầu)
- Cảnh báo trong trường hợp Hủy nhân viên đã gửi kết quả đánh giá
- Lưu được thông tin đánh giá
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|