1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên đánh giá tôi muốn nhận được thông tin phản hồi yêu cầu làm rõ từ nhà cung cấp, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo trên hệ thống và thông báo qua mail về thông tin phản hồi yêu cầu làm rõ từ nhà cung cấp, nhà thầu
- Tôi muốn xem lại được lịch sử các thông tin làm rõ theo từng lần yêu cầu:
- Lần
- Yêu cầu làm rõ:
- Mô tả: Kế thừa từ yêu cầu làm rõ, disable
- Nội dung yêu cầu làm rõ: Kế thừa từ yêu cầu làm rõ, disable
- Tài liệu đính kèm: Kế thừa từ yêu cầu làm rõ, cho phép tải xuống
- Phản hồi yêu cầu làm rõ:
- Nội dung phản hồi: Nhập thông tin phản hồi
- Tài liệu đính kèm Tải lên, xóa, view file đính kèm
- Tôi muốn xem chi tiết được thông tin phản hồi yêu cầu làm rõ
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|