Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Vũ Thị Mơ | |||
Chức danh | BA | |||
Tài khoản MS Team | movt2 | |||
Ngày soạn thảo/phê duyệt | ||||
Jira Link | ||||
Là admin tôi muốn quản lý được thông tin nhân viên và thông tin tài khoản người dùng tương ứng trên hệ thống
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Mô tả màn hình Danh mục nhân viên
Màn hình danh mục nhân viên: Quản lý người dùng -> Cài đặt cơ sở →Danh sách nhân viên
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| Thông tin tìm kiếm bao gồm | |||||
| 1 | Phòng ban | Combobox | Tìm kiếm theo phòng ban của nhân viên | ||
| 2 | Trạng thái | Combobox | Tìm kiếm theo trạng thái làm việc của nhân viên | ||
| 3 | Tên nhân viên | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên nhân viên:
| ||
| Danh sách nhân vên | |||||
| 4 | STT | Grid- number | Số thứ tự tự sinh tăng dần | ||
| 5 | Mã nhân viên | Grid- Text | Hiển thị thông tin mã nhân viên | ||
| 6 | Tên nhân viên | Grid- Text | Hiển thị thông tin tên nhân viên Gọi popup Xem chi tiết nhân viên khi click vào tên nhân viên | ||
| 7 | Số điện thoại | Grid- Text | Hiển thị thông tin số điện thoại | ||
| 8 | Grid- Text | Hiển thị thông tin email | |||
| 9 | Đơn vị/Công ty | Grid- Text | Hiển thị thông tin đơn vị cấp 1 | ||
| 10 | Phòng ban | Grid- Text | Hiển thị thông tin phòng ban | ||
| 11 | Chức danh | Grid- Text | Hiển thị thông tin chức danh | ||
| 12 | Ca làm việc | Grid- Text | Hiển thị thông tin ca làm việc | ||
| 13 | Trạng thái | Grid- Text | Hiển thị thông tin trạng thái làm việc:
| ||
| 14 | Xuất file excel | Button | Gọi popup Xuất file excel | ||
| 15 | Sửa | Button | Gọi popup Sửa thông tin nhân viên | ||
| 16 | Tài khoản | Button | Gọi popup Tài khoản | ||
3.4.2. Mô tả màn hình Sửa thông tin nhân viên
Màn hình chỉnh sửa thông tin nhân viên được gọi ra khi chọn button Sửa
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Mã nhân viên | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin mã nhân viên | |
| 2 | Tên nhân viên | Textbox | Disable | Hiển thị thông tin tên nhân viên Gọi popup Xem chi tiết nhân viên khi click vào tên nhân viên | |
| 3 | Số điện thoại | Textbox | Disable | ||
| 4 | Textbox | Disable | |||
| 5 | Đơn vị/Công ty | Combobox | Disable | ||
| 6 | Phòng ban | Combobox | Disable | ||
| 7 | Loại công việc | Combobox | Disable | ||
| 8 | Chức danh | Combobox | Disable | ||
| 9 | Người quản lý trực tiếp | Combobox | Enable | ||
| 10 | Ca làm việc | Combobox | Disable | ||
| 11 | Trạng thái làm việc | Textbox | Hiển thị thông tin trạng thái làm việc:
| ||
| 12 | Hủy | Button | |||
| 13 | Áp dụng | Button |
3.4.2. Mô tả màn hình Xem thông tin nhân viên
Màn hình Xem thông tin nhân viên được gọi ra khi chọn Tên nhân viên trong danh sách nhân viên
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Mã nhân viên | Textbox | Disable | ||
| 2 | Tên nhân viên | Textbox | Disable | ||
| 3 | Số điện thoại | Textbox | Disable | ||
| 4 | Textbox | Disable | |||
| 5 | Đơn vị/Công ty | Combobox | Disable | ||
| 6 | Phòng ban | Combobox | Disable | ||
| 7 | Loại công việc | Combobox | Disable | ||
| 8 | Chức danh | Combobox | Disable | ||
| 9 | Người quản lý trực tiếp | Combobox | Disable | ||
| 10 | Ca làm việc | Combobox | Disable | ||
| 11 | Trạng thái làm việc | Textbox | Disable | ||
| 12 | Hủy | Button |
3.4.2. Mô tả màn hình xuất excel
Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh sách nhân viên
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Xuất danh sách nhân viên | Label | Tên popup | ||
| 2 | Chọn định dạng file | Label | |||
| 3 | Excel | Radio button | Mặc định chọn Excel | ||
| 4 | Chọn kiểu xuất file | Label | |||
| 5 | Tất cả nhân viên | Radio button | Mặc định chọn tất cả nhân viên Cho phép xuất tất cả các nhân viên trên file excel | ||
| 6 | Trên trang này | Radio button | Cho phép xuất các nhân viên trên trang hiển thị hiện tại | ||
| 7 | X nhân viên phù hợp với kết quả tìm kiếm hiện tại | Radio button | X là số lượng nhân viên của kết quả tìm kiếm Cho phép xuất tất cả các nhân viên phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại |
3.4.3. Mô tả màn hình Tạo tài khoản
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Tạo mới tài khoản | Button | Hiển thị lần đầu khi chưa tạo tài khoản cho nhân viên | Hiển thị thông tin tài khoản | |
| 2 | Chọn từ tài khoản đã có | Button | Hiển thị lần đầu khi chưa tạo tài khoản cho nhân viên | Hiển thị Combobox chọn tài khoản người dùng đã có | |
| Thông tin tài khoản | |||||
| 3 | Tên đăng nhập | ||||
| 4 | Tên tài khoản | ||||
| 5 | Nhóm quyền | ||||
| 7 | Mã nhóm quyền | ||||
| 8 | Tên nhóm quyền | ||||
| 9 | Thêm | Button | |||
| 10 | Sửa | Button | |||
| 11 | Xóa | Button | |||
| 12 | Chi tiết quyền | Popup Chi tiết nhóm quyền | |||
| 13 | Reset mật khẩu | ||||
| 14 | Hủy | ||||
| 15 | Áp dụng | ||||
3.4.4. Mô tả màn hình Reset mật khẩu

3.4.5. Mô tả màn hình chi tiết nhóm quyền