Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Vũ Thị Mơ | |||
Chức danh | BA | |||
Tài khoản MS Team | movt2 | |||
Ngày soạn thảo/phê duyệt | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2838 | |||
Là admin tôi muốn quản lý được thông tài khoản người dùng tương ứng trên hệ thống
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Mô tả màn hình Tạo tài khoản
Màn hình Tạo tài khoản hiển thị khi người dùng click vào icon Tài khoản của nhân viên được đồng bộ và nhân viên chưa tạo tài khoản trên BPM
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Tạo mới tài khoản | Button | Hiển thị lần đầu khi chưa tạo tài khoản cho nhân viên | Hiển thị thông tin tài khoản | |
| 2 | Chọn từ tài khoản đã có | Button | Hiển thị lần đầu khi chưa tạo tài khoản cho nhân viên | Hiển thị Combobox chọn tài khoản người dùng đã có | |
| 3 | Tài khoản | Combobox | Hiển thị khi người dùng chọn button Chọn từ tài khoản đã có | Bắt buộc với trường hợp Chọn từ tài khoản đã có | Lấy dữ liệu từ Danh mục tài khoản đã khởi tạo và đang hoạt động |
| 4 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup | ||
| 5 | Áp dụng | Button |
3.4.2. Mô tả màn hình Thông tin tài khoản tạo mới
Màn hình hiển thị khi người dùng chọn Tạo mới tài khoản
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Tạo tài khoản người dùng | Label | Tên popup | ||
| 2 | Tên đăng nhập | Textbox | Disable | Lấy tự động theo tên mail trước phần @ | |
| 3 | Tên tài khoản | Textbox | Disable | Lấy dữ liệu theo cấu trúc của tập đoàn ( Check lại giải pháp) VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS) | |
| 4 | Vai trò | Textbox | Disable | Lấy tự động theo Chức danh của nhân viên | |
| Mật khẩu | |||||
| 5 | Nhóm quyền | Label | Một người dùng được phép chọn nhiều nhóm quyền | ||
| 6 | Chi tiết quyền | Hyperlink | Enable | Popup Chi tiết quyền | |
| 7 | Mã nhóm quyền | Combobox | Enable | Chọn thông tin mã nhóm quyền đang active Load mã nhóm quyền theo tên nhóm quyền trong trường hợp chọn trước tên nhóm quyền | |
| 8 | Tên nhóm quyền | Combobox | Enable | Load theo mã nhóm quyền Hoặc Chọn theo danh sách tên nhóm quyền đang active | |
| 9 | Thêm | Button | Enable | Cho phép thêm mới 1 dòng nhóm quyền mới Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền vào chi tiết quyền | |
| 10 | Sửa | Button | Enable | Cho phép sửa thông tin nhóm quyền Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền mới và xóa các quyền thao tác của nhóm quyền cũ ra khỏi Chi tiết quyền | |
| 12 | Xóa | Button | Enable | Cho phép xóa nhóm quyền Tự động xóa các quyền thao tác của nhóm quyền ra khỏi Chi tiết quyền | |
| 13 | Trạng thái tài khoản | Button | Enable | Mặc định Kích hoạt | |
| 14 | Reset mật khẩu | Button | Gửi mail và Thông báo yêu cầu thay đổi mật khẩu cho người dùng | ||
| 15 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup | ||
| 16 | Áp dụng | Button | Thành công:
Không thành công:
|
3.4.2. Mô tả màn hình Thông tin tài khoản với trường hơp Chọn từ tài khoản đã có hoặc trường hợp đã tạo tài khoản
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Thông tin chi tiết người dùng | Label | Tên popup | ||
| 2 | Tên đăng nhập | Textbox | Disable | Hiển thị tên đăng nhập | |
| 3 | Tên tài khoản | Textbox | Disable | Hiển thị tên tài khoản. VD: Mo Vu Thi (TNTECH-GPTC-BH-NH BA-OS) | |
| 4 | Vai trò | Textbox | Disable | Lấy tự động theo Chức danh của nhân viên | |
| Mật khẩu | |||||
| 5 | Nhóm quyền | Label | Một người dùng được phép chọn nhiều nhóm quyền | ||
| 6 | Chi tiết quyền | Hyperlink | Enable | Popup Chi tiết quyền | |
| 7 | Mã nhóm quyền | Combobox | Enable | Chọn thông tin mã nhóm quyền đang active Load mã nhóm quyền theo tên nhóm quyền trong trường hợp chọn trước tên nhóm quyền | |
| 8 | Tên nhóm quyền | Combobox | Enable | Load theo mã nhóm quyền Hoặc Chọn theo danh sách tên nhóm quyền đang active | |
| 9 | Thêm | Button | Enable | Cho phép thêm mới 1 dòng nhóm quyền mới Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền vào chi tiết quyền | |
| 10 | Sửa | Button | Enable | Cho phép sửa thông tin nhóm quyền Tự động add các quyền thao tác của nhóm quyền mới và xóa các quyền thao tác của nhóm quyền cũ ra khỏi Chi tiết quyền | |
| 12 | Xóa | Button | Enable | Cho phép xóa nhóm quyền Tự động xóa các quyền thao tác của nhóm quyền ra khỏi Chi tiết quyền | |
| 13 | Trạng thái tài khoản | Button | Enable | Trạng thái cho phép chọn:
| |
| 14 | Reset mật khẩu | Button | Gửi mail và Thông báo yêu cầu thay đổi mật khẩu cho người dùng | ||
| 15 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup | ||
| 16 | Áp dụng | Button | Thành công:
Không thành công:
|
3.4.3. Mô tả màn hình Reset mật khẩu

3.4.4. Mô tả màn hình chi tiết nhóm quyền
TT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Chức năng | Label | Tên cột | ||
| 2 | Tìm kiếm | Textbox | Nhập thông tin tìm kiếm và load danh sách phân hệ, chức năng theo thông tin tìm kiếm | ||
| 3 | Danh sách phân hệ | Checkbox+ Tên phân hệ | Load theo danh sách phân hệ đang hoạt động Khi tích chọn phân hệ thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng thuộc phân hệ đó | ||
| 4 | Danh sách chức năng | Checkbox+ Tên chức năng | Load theo danh sách chức năng đang hoạt động Khi tích chọn chức năng thì đồng thời tích chọn tất cả các hành động được phép cấu hình của các chức năng đó | ||
| 5 | Tên nhóm quyền | Tên nhóm quyền | Load thông tin tên nhóm quyền | ||
| 6 | Sao chép | icon | Gọi popup chọn nhóm quyền muốn sao chép | ||
| 7 | Xem | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xem ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xem | ||
| 8 | Thêm | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Thêm ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Thêm | ||
| 9 | Sửa | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Sửa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Sửa | ||
| 10 | Xóa | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xóa ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xóa | ||
| 11 | Nhập | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Nhập ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Nhập | ||
| 12 | Xuất | Checkbox | Hiển thị checkbox tương ứng tại cột Xuất ở những Chức năng, phân hệ đã được cấu hình Xuất | ||
| 13 | Hủy | Button | Thoát khỏi màn hình Cấu hình và không lưu thông tin cập nhật | ||
| 14 | Áp dụng | Button | Lưu thông tin cập nhật và hiển thị thông báo toast: " Thành công- Cấu hình phân quyền nhóm quyền thành công!" |
3.4.5. Cài đặt mật khẩu
3.4.6. Cài đặt cá nhân
3.4.7. Quên mật khẩu
3.4.8. Hiển thị tài khoản
3.4.9. Cấu hình phạm vi dữ liệu
Thêm phần cấu hình loại cấp quyền theo nhóm quyền: Vô thời hạn, Có thời hạn, thời gian cấp quyền,... Xử lý tự động sau khi hết hạn cấp quyền
Tại danh mục được cấu hình quyền xem với dữ liệu của phòng ban A=> Người dùng chỉ xem được dữ liệu của phòng A và không được thao tác Sửa, Xóa, Thêm, Tải xuống, Tải lên