| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh |
|
|
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link |
|
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên tài chính tại các đơn vị, tôi muốn tạo được kế hoạch ngân sách vận hành hàng năm tại đơn vị
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tạo mới được kế hoạch ngân sách vận hành hàng năm tại các đơn vị bao gồm các thông tin:
- Loại ngân sách: Ngân sách vận hành /Ngân sách bảo hành/Ngân sách bảo hiểm
- Dự án (Không bắt buộc)
- Đơn vị
- Năm kế hoạch
- Thông tin chi tiết kế hoạch: ( Tạo các biểu mẫu tương ứng theo dự án/đơn vị)
- Nhóm chi phí
- Danh mục chi phí ( Cho phép chọn từ danh mục chi phí)
- Đơn vị tính ( Load tương ứng theo danh mục chi phí)
- Kế hoạch
- tháng 1→ Tháng n ( Nhập thông tin số tiền)
- Tỷ lệ C/I (Thiếu thông tin doanh thu - đồng bộ theo thời điểm )
- Theo hạn mức: m2/người; /người (Thiếu thông tin số lượng nhân sự dự kiến - lấy theo bảng nhân viên thực tế hay nhập tay số dự kiến)
- Trạng thái
- Tôi muốn Import được kế hoạch mua sắm theo dự án khi tạo mới
- Tôi muốn lưu nháp được thông tin kế hoạch ngân sách vận hành hàng năm tại các đơn vị
- Tôi muốn hoàn thành được thông tin kế hoạch ngân sách vận hành hàng năm tại các đơn vị
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp thêm mới ngân sách
- Chi phí vận hành không theo dự án: Cùng năm, cùng đơn vị với một kế hoạch ngân sách đã duyệt
- Chi phí vận hành theo dự án: Cùng năm, cùng đơn vị, cùng dự án với một kế hoạch ngân sách đã duyệt
- Tôi muốn cấu hình được quy trình phê duyệt được kế hoạch mua sắm đấu thầu của các dự án theo quy trình phê duyệt
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|