| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh |
|
|
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link |
|
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên tài chính tại các đơn vị, tôi muốn tạo được kế hoạch ngân sách vận hành hàng năm tại đơn vị
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tạo mới được kế hoạch ngân sách vận hành hàng năm tại các đơn vị bao gồm các thông tin:
- Loại kế hoạch: Theo dự án/ Khác
- Đơn vị
- Tên dự án ( Chỉ hiển thị với loại kế hoạch dự án)
- Năm kế hoạch
- Thông tin chi tiết kế hoạch: ( Tạo các biểu mẫu tương ứng theo dự án/đơn vị)
- Thứ tự
- Danh mục chi phí ( Cho phép chọn từ danh mục chi phí)
- Đơn vị tính ( Load tương ứng theo danh mục chi phí)
- Kế hoạch tháng 1→ Tháng n ( Nhập thông tin số tiền)
- Trạng thái
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|