Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn quản lý được danh mục kế hoạch mua sắm của dự án đầu tư xây dựng cơ bản 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được thông tin kế hoạch mua sắm của các dự án đã được đồng bộ về bao gồm các thông tin:
    1. Loại dự án
    2. Dự án
    3. Lĩnh vực
    4. Chủ đầu tư
    5. Bộ phận yêu cầu
    6. Người yêu cầu
    7. Loại gói thầu
    8. Mã gói thầu
    9. Tên gói thầu
    10. Ngày bắt đầu dự kiến
    11. Ngày kết thúc dự kiến
    12. Tổng giá trị dự kiến
    13. Mức độ ưu tiên
    14. Trạng thái
    15. Ngày cập nhật
  2. Tôi muốn import được file excel các thông tin kế hoạch mua sắm đấu thầu của dự án bao gồm các thông tin:
    1. Loại dự án
    2. Dự án
    3. Lĩnh vực
    4. Chủ đầu tư
    5. Bộ phận yêu cầu
    6. Người yêu cầu
    7. Loại gói thầu
    8. Mã gói thầu
    9. Tên gói thầu
    10. Ngày bắt đầu dự kiến
    11. Ngày kết thúc dự kiến
    12. Tổng giá trị dự kiến
    13. Mức độ ưu tiên
    14. Trạng thái
  3. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin gói thầu tại kế hoạch mua sắm theo các thông tin:
    1. Dự án
    2. Mã gói thầu
    3. Tên gói thầu
    4. Dự kiến bắt đầu từ ngày- Đến ngày
  4. Tôi muốn xem chi tiết được kế hoạch mua sắm của các dự án  bao gồm các thông tin: 
    1. Thông tin chung
      1. Loại dự án
      2. Dự án
      3. Lĩnh vực
      4. Chủ đầu tư
      5. Bộ phận yêu cầu
      6. Người yêu cầu
      7. Loại gói thầu
      8. Mã gói thầu
      9. Tên gói thầu
      10. Ngày bắt đầu dự kiến
      11. Ngày kết thúc dự kiến
      12. Tổng giá trị dự kiến
      13. Mức độ ưu tiên
      14. Trạng thái
      15. Ngày cập nhật
    2. Thông tin thực hiện
      1. Mã nhà thầu
      2. Tên nhà thầu
      3. Số tiền thực hiện

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:




3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)