| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh |
|
|
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link |
|
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn tạo mới được danh mục kế hoạch mua sắm của dự án ( Trường hợp không đồng bộ hông tin hoặc các dự án liên quan CNTT)
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn Thêm mới được kế hoạch mua sắm theo dự án bao gồm các thông tin :
- Loại dự án
- Dự án
- Lĩnh vực
- Chủ đầu tư
- Bộ phận yêu cầu
- Người yêu cầu
- Loại gói thầu
- Mã gói thầu
- Tên gói thầu
- Ngày bắt đầu
- Ngày kết thúc
- Tổng giá trị
- Mức độ ưu tiên
- Trạng thái
- Tôi muốn import được file excel các thông tin kế hoạch mua sắm đấu thầu của dự án bao gồm các thông tin:
- Loại dự án
- Dự án
- Lĩnh vực
- Chủ đầu tư
- Bộ phận yêu cầu
- Người yêu cầu
- Loại gói thầu
- Mã gói thầu
- Tên gói thầu
- Ngày bắt đầu
- Ngày kết thúc
- Tổng giá trị
- Mức độ ưu tiên
- Trạng thái
- Tôi muốn chỉnh sửa được các kế hoạch mua sắm của thêm mới đang ở trạng thái lưu nháp
- Tôi muốn phê duyệt được kế hoạch mua sắm của dự án thêm mới và cấu hình được quy trình phê duyệt theo quy định: 25.10.02 Phân quyền tài chính ROX Key.xlsx
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|