Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên đơn vị, tôi muốn tạo mới được yêu cầu mua sắm cho các chi phí vận hành tại đơn vị 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn tạo được yêu cầu mua sắm cho các chi phí vận hành tại đơn vị bao gồm các thông tin
    1. Thông tin chung
      1. Số tờ trình
      2. Ngày yêu cầu cầu
      3. Đơn vị đề nghị
      4. Phòng ban đề nghị
      5. Người đề nghị
      6. Nguồn ngân sách
      7. Nội dung đề xuất
      8. Tổng chi phí
    2. Thông tin hàng hóa
      1. Mã hàng hóa
      2. Tên hàng hóa
      3. Mã nhà thầu
      4. Tên nhà thầu
      5. Mã chi phí
      6. Đơn vị tính
      7. Số lượng
      8. Đơn giá
      9. Thành tiền
    3. Thông tin chi phí
      1. Mã chi phí
      2. Tên chi phí
      3. Nhóm chi phí
      4. Ngân sách ban hành đầu năm
      5. Ngân sách lũy kế đến tháng xin phê duyệt
      6. Ngân sách khả dụng đến tháng thực hiện
      7. Chi phí đề xuất
      8. Ngân sách khả dụng sau đề xuất
    4. Lý do phê duyệt
    5. Tài liệu đính kèm
    6. Thông tin nhà thầu
  2. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Chi phí đề xuất lần này> Ngân sách khả dụng lũy kế
  3. Tôi muốn Lưu nháp/Sửa/Hoàn thành được yêu cầu mua sắm trường hợp chưa gửi phê duyệt
  4. Tôi muốn hệ thống tự động tạo được tờ trình chi phí theo mẫu từ các thông tin yêu cầu mua sắm đã nhập sau khi Lưu nháp/Hoàn thành
  5. Tôi muốn cấu hình được quy trình phê duyệt và gửi phê duyệt được tờ trình chi phí theo quy định:
    1. Phê duyệt cấp 1: Gửi tờ trình cho người kiểm soát
    2. Phê duyệt cấp 2: Gửi tờ trình cho người phê duyệt

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:




3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)