Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2324 | |||
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý được danh mục hàng hóa dịch vụ mà các nhà cung cấp, nhà thầu cung cấp
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình
3.4.1. Danh sách hàng hóa dịch vụ của Nhà cung cấp
Tại Danh sách nhà cung cấp, chọn button
Gọi pop-up Danh mục hàng hóa dịch vụ của nhà cung cấp bao gồm:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên nhà cung cấp | Label | Hiển thị Tên nhà cung cấp đang được chọn | ||
| 2 | Tìm kiếm theo Tên | Searchbox | Tìm kiếm hàng hóa theo tên
| ||
| 3 | Lọc | Button | Enable | Gọi Pop-up lọc thông tin | |
| 4 | Nhập file excel | Button | Enable | Gọi Pop-up Nhập file excel | |
| 5 | Xuất file excel | Button | Enable | Gọi Pop-up Xuất file excel | |
| 6 | Thêm mới | Button | Enable | Gọi Pop-up Thêm mới Hàng hóa dịch vụ của nhà cung cấp | |
| 7 | STT | Grid- Number | Số thứ tự tự tăng | ||
| 8 | Mã HHDV | Hyperlink | Hiển thị thông tin mã HHDV Link thông tin đến Danh sách hàng hóa dịch vụ phát triển tại mục 5. Quản lý hàng hóa, Ngân hàng giá, User Story - Đồng bộ danh mục công việc và danh mục vật tư thành danh mục Hàng hóa/dịch vụ | ||
| 9 | Tên HHDV | Hyperlink | Hiển thị thông tin Tên HHDV Link thông tin đến màn hình Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ của NCC | ||
| 10 | Loại HHDV | Grid-Text | Hiển thị thông tin loại hàng hóa dịch vụ | ||
| 11 | Đơn vị tính | Grid-Text | Hiển thị thông tin đơn vị tính | ||
| 12 | Báo giá gần nhất | Grid-Text | Hiển thị thông tin báo giá gần nhất của hàng hóa | ||
| 13 | Giá mua gần nhất | Grid-Text | Hiển thị thông tin giá mua gần nhất | ||
| 14 | Giá mua trung bình 6 tháng | Grid-Text | Hiển thị thông tin giá mua trung bình 6 tháng | ||
| 15 | Giá mua nhỏ nhất | Grid-Text | Hiển thị thông tin giá mua nhỏ nhất | ||
| 16 | Giá mua lớn nhất | Grid-Text | Hiển thị thông tin giá mua lớn nhất | ||
| 17 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Hyperlink | Hiển thị thông tin mã hợp đồng cung cấp gần nhất Link thông tin sang Danh mục hợp đồng lọc theo mã hợp đồng đang chọn. Danh mục hợp đồng tại mục 3. Quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng | ||
| 18 | Trạng thái | Hiển thị thông tin trạng thái của hàng hóa dịch vụ Cung cấp/Ngừng cung cấp | |||
| 19 | Sửa | Button | Enable | Gọi Pop-up Sửa thông tin hàng hóa của NCC | |
| Xóa | Button | Enable | Gọi Pop-up Xác nhận xóa |
Sắp xếp: Thông tin HHDV được sắp xếp theo Trạng thái (Cung cấp lên trên, Ngừng cung cấp xuống dưới), theo thời gian (HHDV mới cập nhật lên trên)
3.4.2. Thêm mới Hàng hóa dịch vụ của NCC
Gọi Pop-up Thêm mới hàng hóa dịch vụ của NCC khi chọn Button Thêm mới hàng hóa dịch vụ. Thông tin bao gồm:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Thêm mới HHDV của nhà cung cấp | Label | Tên Pop-up | ||
| 2 | Tên nhà cung cấp | Label | Hiển thị tên nhà cung cấp | ||
| 3 | Loại hàng hóa dịch vụ | Combobox | Enable | Cho phép chọn Loại HHDV từ Danh mục loại HHDV tại US User Story - Đồng bộ danh mục công việc và danh mục vật tư thành danh mục Hàng hóa/dịch vụ | |
| 4 | Mã hàng hóa dịch vụ | Combobox | Enable | Hiển thị thông tin HHDV theo Loại HHDV đã chọn Khi tìm kiếm hiển thị mã HHDV-Tên HHDV Trường hợp chưa chọn Loại HHDV, khi chủ động chọn mã HHDV load thông tin Loại HHDV, Tên HHDV, Đơn vị tính theo Mã HHDV đã chọn | |
| 5 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Load thông tin Tên HHDV theo mã HHDV | |
| 6 | Đơn vị tính | Textbox | Disable | Load thông tin Đơn vị tính theo Mã HHDV | |
| 7 | Báo giá gần nhất | Textbox | Enable | Nhập thông tin báo giá gần nhất của nhà cung cấp với mã HHDV | |
| 8 | Trạng thái | Enable | Cho phép chuyển trạng thái Cung cấp/Ngừng cung cấp của HHDV | ||
| 9 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup thêm mới | |
| 10 | Áp dụng | Button | Enable | Lưu thông tin thêm mới Không thành công
Thành công:
|
3.4.3. Thêm mới HHDV tự động theo hợp đồng
Trường hợp khi phát hành hợp đồng thành công, kiểm tra thông tin mã HHDV tại hợp đồng, trường hợp không trùng mã HHDV tại Danh mục HHDV của NCC, thêm mới thông tin HHDV vào danh mục bao gồm:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Mã nhà cung cấp | Lấy theo mã nhà cung cấp tại hợp đồng | |||
| 2 | Loại hàng hóa dịch vụ | Lấy theo thông tin Mã HHDV | |||
| 3 | Mã hàng hóa dịch vụ | Lấy Mã HHDV thuộc hợp đồng của nhà cung cấp chưa thuộc Danh mục HHDV NCC | |||
| 4 | Tên hàng hóa dịch vụ | Lấy theo Mã HHDV | |||
| 5 | Đơn vị tính | Lấy theo Mã HHDV | |||
| 6 | Báo giá gần nhất | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |||
| 7 | Giá mua gần nhất | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |||
| 8 | Giá mua trung bình 6 tháng | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |||
| 9 | Giá mua nhỏ nhất | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |||
| 10 | Giá mua lớn nhất | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |||
| 11 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Lấy thông tin Mã hợp đồng dịch vụ | |||
| 12 | Trạng thái | Mặc định Cung Cấp |
3.4.4. Cập nhật thông tin giá mua HHDV của nhà cung cấp
Trường hợp khi phát hành hợp đồng thành công, kiểm tra thông tin mã HHDV tại hợp đồng, trường hợp trùng mã HHDV tại Danh mục HHDV của NCC, Update thông tin HHDV vào danh mục bao gồm:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Mã nhà cung cấp | Lấy theo mã nhà cung cấp tại hợp đồng | |||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Lấy Mã HHDV thuộc hợp đồng của nhà cung cấp đã thuộc Danh mục HHDV NCC | |||
| 3 | Giá mua gần nhất | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |||
| 4 | Giá mua trung bình 6 tháng | Tính trung bình giá mua của hàng hóa trong các hợp đồng phát hành thành công NCC 6 tháng gần nhất | |||
| 5 | Giá mua nhỏ nhất | Lấy theo Giá mua hàng MIN của hàng hóa trong các hợp đồng phát hành thành công của NCC | |||
| 6 | Giá mua lớn nhất | Lấy theo Giá mua hàng MAX của hàng hóa trong các hợp đồng phát hành thành công của NCC | |||
| 7 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Lấy thông tin Mã hợp đồng dịch vụ vừa phát hành | |||
| 8 | Trạng thái | Mặc định Cung Cấp |
3.4.3. Sửa thông tin Hàng hóa dịch vụ của NCC
Khi người dùng chọn Button Sửa trên giao diện, gọi pop-up Sửa thông tin hàng hóa dịch vụ của nhà cung cấp bao gồm
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Sửa HHDV của nhà cung cấp | Label | Tên Pop-up | ||
| 3 | Loại hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Hiển thị Loại hàng hóa dịch vụ | |
| 4 | Mã hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Hiển thị mã hàng hóa dịch vụ | |
| 5 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Hiển thị tên hàng hóa dịch vụ | |
| 6 | Đơn vị tính | Textbox | Disable | Hiển thị đơn vị tính hàng hóa dịch vụ | |
| 7 | Báo giá gần nhất | Textbox | Enable | Nhập thông tin báo giá gần nhất của nhà cung cấp với mã HHDV | |
| 8 | Trạng thái | Enable | Cho phép chuyển trạng thái Cung cấp/Ngừng cung cấp của HHDV | ||
| 9 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup thêm mới | |
| 10 | Áp dụng | Button | Enable | Lưu thông tin thêm mới
|
3.4.4. Xem chi tiết Hàng hóa dịch vụ của NCC
Khi người dùng chọn Tên hành hóa dịch vụ trên giao diện, gọi Pop-up Xem chi tiết HHDV bao gồm:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Xem chi tiết HHDV của Nhà cung cấp | Label | Tên Pop-up | ||
| 2 | Tên nhà cung cấp | Label | Hiển thị tên nhà cung cấp | ||
| 3 | Loại hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Lấy theo thông tin Mã HHDV | |
| 4 | Mã hàng hóa dịch vụ | Combobox | Disable | Lấy Mã HHDV thuộc hợp đồng của nhà cung cấp chưa thuộc Danh mục HHDV NCC | |
| 5 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Lấy theo Mã HHDV | |
| 6 | Đơn vị tính | Textbox | Disable | Lấy theo Mã HHDV | |
| 7 | Báo giá gần nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |
| 8 | Giá mua gần nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |
| 9 | Giá mua trung bình 6 tháng | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |
| 10 | Giá mua nhỏ nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |
| 11 | Giá mua lớn nhất | Textbox | Disable | Lấy theo Giá hàng hóa tại hợp đồng | |
| 12 | Mã hợp đồng cung cấp gần nhất | Textbox | Disable | Lấy thông tin Mã hợp đồng dịch vụ | |
| 13 | Trạng thái | Disable | Mặc định Cung Cấp | ||
| 14 | Hủy | Button | Enable | Thoát |
3.4.5. Lọc
Gọi pop-up lọc khi chọn button lọc trên danh sách
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Bộ lọc | Label | Tên pop-up | ||
| 2 | Mã HHDV | Combobox | Lấy dữ liệu từ Mã HHDV | ||
| 3 | Tên HHDV | Combobox | Lấy dữ liệu từ Tên HHDV | ||
| 4 | Trạng thái | Combobox | Lọc theo trạng thái | ||
| 5 | Đặt lại | Button | Clear dữ liệu của Pop-up lọc | ||
| 6 | Áp dụng | Button | Áp dụng điều kiện lọc |
3.4.6. Nhập file excel
Gọi pop-up nhập file excel

STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| 5 | |||||
| 6 |
3.4.7. Xuất file excel
3.4.8. Xác nhận xóa