Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2322 | |||
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn thông tin hợp đồng của các nhà cung cấp được tự động cập nhật vào hồ sơ của nhà cung cấp, nhà thầu
3.1 UIUX:

3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp
Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn
để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Hợp đồng để mở danh sách các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm các thông
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tìm kiếm theo tên/mã | Searchbox | Cho phép tìm kiếm nhanh theo mã và tên hợp đồng:
| ||
| 2 | Lọc | Button | Gọi pop-up Lọc dữ liệu | ||
| 3 | STT | Grid-Number | Số thứ tự tự tăng | ||
| 4 | Mã hợp đồng | Hyperlink | Hiển thị thông tin mã hợp đồng, Chọn mã hợp đồng link thông tin tới Danh mục hợp đồng tại: 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng và lọc theo mã hợp đồng đang được chọn | ||
| 5 | Tên hợp đồng | Grid-Text | Hiển thị thông tin tên hợp đồng | ||
| 6 | Gói thầu | Grid-Text | Hiển thị thông tin tên gói thầu | ||
| 7 | Trạng thái | Grid-Text | Hiển thị trạng thái hợp đồng | ||
| 8 | Đơn vị quản lý | Grid-Text | Hiển thị thông tin tên đơn vị quản lý | ||
| 9 | Ngày ký kết | Grid-Date | Hiển thị ngày ký kết | ||
| 10 | Ngày hiệu lực | Grid-Date | Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng | ||
| 11 | Ngày hết hạn | Grid-Date | Hiển thị ngày hết hạn | ||
| 12 | Giá trị hợp đồng | Grid-Number | Hiển thị giá trị hợp đồng | ||
| 13 | Số tiền đã thanh toán | Grid-Number | Hiển thị số tiền đã thanh toán | ||
| 14 | Số tiền chưa thanh | Grid-Number | Hiển thị số tiền chưa thanh toán |
Sắp xếp danh mục hợp đồng thao Ngày hiệu lực: Ngày hiệu lực gần nhất lên trên
3.4.2. Sự kiện thêm mới hợp đồng
Trường hợp khi vừa phát hành hợp đồng thành công, hệ thống đồng bộ thông tin về Danh mục hợp đồng tại 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng đồng thời cập nhật tương ứng thông tin Danh sách hợp đồng tại Danh mục nhà cung cấp bao gồm các thông tin
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã nhà cung cấp | Lấy thông tin kiểm tra để cập nhật vào mã NCC tương ứng tại Danh mục nhà cung cấp | |||
| 2 | Mã hợp đồng | Cập nhật thông tin mã hợp đồng theo thông tin hợp đồng ký kết | |||
| 3 | Tên hợp đồng | Cập nhạt thông tin tên hợp đồng theo mã hợp đồng ký kết | |||
| 4 | Gói thầu | Cập nhật thông tin tên gói thầu theo mã hợp đồng ký kết | |||
| 5 | Trạng thái | Cập nhật thông tin trạng thái theo thông tin hợp đồng ký kết | |||
| 6 | Đơn vị quản lý | Cập nhật thông tin tên đơn vị quản lý theo thông tin hợp đồng ký kết | |||
| 7 | Ngày ký kết | Cập nhật thông tin ngày ký kết theo thông tin hợp đồng ký kết | |||
| 8 | Ngày hiệu lực | Cập nhật thông tin ngày hiệu lực theo thông tin hợp đồng ký kết | |||
| 9 | Ngày hết hạn | Cập nhật thông tin ngày hết hạn theo thông tin hợp đồng ký kết | |||
| 10 | Giá trị hợp đồng | Cập nhật thông tin giá trị hợp đồng theo thông tin hợp đồng ký kết | |||
| 11 | Số tiền đã thanh toán | Bằng 0 | |||
| 12 | Số tiền chưa thanh toán | Tính toán = Giá trị hợp đồng - Số tiền chưa thanh toán |
3.4.3. Sự kiện cập nhật thông tin hợp đồng
Trường hợp khi có các sự kiện cập nhật thông tin hợp đồng, , hệ thống đồng bộ thông tin về Danh mục hợp đồng tại 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng đồng thời cập nhật tương ứng thông tin Danh sách hợp đồng tại Danh mục nhà cung cấp bao gồm các thông tin
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã nhà cung cấp | Lấy thông tin kiểm tra để cập nhật vào mã NCC tương ứng tại Danh mục nhà cung cấp | |||
| 2 | Mã hợp đồng | Cập nhật thông tin mã hợp đồng | |||
| 3 | Tên hợp đồng | Cập nhật thông tin tên hợp đồng | |||
| 4 | Gói thầu | Cập nhật thông tin tên gói thầu | |||
| 5 | Trạng thái | Cập nhật thông tin trạng thái | |||
| 6 | Đơn vị quản lý | Cập nhật thông tin tên đơn vị quản lý | |||
| 7 | Ngày ký kết | Cập nhật thông tin ngày ký kết | |||
| 8 | Ngày hiệu lực | Cập nhật thông tin ngày hiệu lực | |||
| 9 | Ngày hết hạn | Cập nhật thông tin ngày hết hạn | |||
| 10 | Giá trị hợp đồng | Cập nhật thông tin giá trị hợp đồng | |||
| 11 | Số tiền đã thanh toán | Cập nhật thông tin số tiền đã thanh toán | |||
| 12 | Số tiền chưa thanh toán | Tính toán = Giá trị hợp đồng - Số tiền chưa thanh toán |
3.4.4. Lọc
Hiển thị pop-up lọc thông tin khi người dùng chọn button lọc trên tab Hợp đồng tại màn hình Thông tin giao dịch NCC
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lọc | ||||
| 2 | Ngày hiệu lực | ||||
| 3 | Giá trị | ||||
| 4 | Trạng thái hợp đồng |
3.4.5. Xuất file excel