Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | HungCT2 | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
Là thư ký hội đồng thầu, tôi muốn bổ sung được nhà thầu và gia hạn gói thầu
Hệ thống kiểm tra trạng thái của lần nộp thầu gần nhất có phải "Chờ nộp thầu"


Màn hình Bổ sung nhà thầu

Màn hình chi tiết gói thầu

Màn hình hồ sơ dự thầu - Nộp thầu

Màn hình hồ sơ dự thầu - Xem hồ sơ đã nộp

Màn hình Chi tiết gói thầu - Khi có kết quả đánh giá

Màn hình Pop-up kết quả đánh giá

Màn hình Portal nhà thầu - Đàm phán thương thảo

Màn hình Portal nhà thầu - Đàm phán thương thảo sau khi nộp bổ sung
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần X (ví dụ: Lần 1, Lần 2) | Tab | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | ||
| 2 | Tùy chỉnh | Button | Chỉ cho phép nhấn khi còn thời gian mời thầu. | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |
| 3 | Nhà thầu | Hyperlink | Danh sách nhà thầu sắp xếp theo trạng thái:
| Hiển thị danh sách nhà thầu và trạng thái của lần nộp thầu đó. Danh sách nhà thầu được làm đầy dần qua các lần nộp thầu.
Ví dụ: Lần 1: A → Tham gia → Kết quả đạt B → Tham gia → Kết quả không đạt C → Từ chối D → Hủy Lần 2: A → Tham gia → Kết quả đạt → Trạng thái "Chờ đàm phán" B → Tham gia → Kết quả không đạt → Trạng thái "Tham gia" C → Từ chối → Trạng thái "Từ chối" D → Hủy → Trạng thái "Hủy" E → Được bổ sung→ Trạng thái "Chờ xác nhận" | |
| 4 | Người liên hệ | Text | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | ||
| 5 | Thời gian (trước là "Cập nhật lần cuối") | Date time | Tự động cập nhật và hiển thị khi có sự thay đổi trạng thái hồ sơ của nhà thầu | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | |
| 6 | Trạng thái | Nhãn trạng thái (label) | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | ||
| 7 | Hồ sơ dự thầu | Biểu tượng 📂 (folder icon) | Tham chiếu tài liệu: 1055 - User Story - Màn hình Quản lý dự thầu (Chi tiết gói thầu) | ||
| 8 | Được nộp thầu | Toggle bật/tắt (on/off) | Bỏ nút chức năng này |
Người dùng truy cập Menu Site đấu thầu → Quản lý dự thầu → Tùy chỉnh → Bổ sung nhà thầu:
Hệ thống hiển thị Pop-up bổ sung nhà thầu:
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên nhà thầu* | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 2 | Mã số thuế | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 3 | Địa chi | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 4 | Tên người liên hệ* | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 5 | Email/Đăng nhập* | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 6 | Số điện thoại | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 7 | Nút hủy | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 | |||
| 8 | Nút Bổ sung | Tham chiếu tài liệu URD Mục 2.9.1.4 |
Sau khi thực hiện nhấn bổ sung nhà thầu hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận bổ sung nhà thầu:
TT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Màn hình Pop-up xác nhận bổ sung nhà thầu | |||||
| 1 | Nút "Hủy" | Button | Thoát khỏi màn hình Pop-up xác nhận bổ sung nhà thầu | ||
| 2 | Nút "Tôi chắc chắn" | Button | Lưu lại thông tin thay đổi. Tài khoản người liên hệ hiển thị thông tin gói thầu trên Portal nhà thầu Hệ thống gửi thông báo chuông và Email cho nhà thầu mới theo mẫu Hệ thống kiểm tra trạng thái nhà thầu:
Hệ thống kiểm tra thời gian nộp thầu:
| ||
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
2 | Xác nhận | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 Hệ thống kiểm tra thời gian nộp thầu:
|
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
2 | Tài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
3 | Tab điều hướng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 5 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 13 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||
| 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 17 | Nút "Tham gia" | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |
| 18 | Nút “Từ chối” | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |
| 20 | Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 |
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
2 | Tài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
3 | Tab điều hướng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 5 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 13 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||
| 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 15 | Nút “Nộp thầu” | Button | Không hiển thị kết quả dự thầu Không hiển thị icon số lần nộp thầu khi phản hồi kết quả | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 Khi nhấn vào nộp thầu chỉ hiển thị "Màn hình hồ sơ dự thầu" | |
| 16 | Nút "Đánh giá của CĐT" | Button | Chỉ cho phép nhấn khi có kết quả phản hồi Hiển thị số lần khi có kết quả phản hồi. Ví dụ: Phản hồi kết quả dự thầu lần 2 → Hiển thị số 2 | Cho phép nhà thầu nhấn để mở Pop-up "Kết quả phản hồi" | |
| 17 | Nút "Tùy chỉnh" | Button | Chỉ cho phép nhấn khi còn thời gian nộp thầu | Cho phép hiển thị các tùy chọn xử lý:
| |
| 16 | Nút “Gia hạn gói thầu” | Button | Chỉ cho phép nhấn khi còn thời gian nộp thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |
| 18 | Nút “Từ chối” | Button | Chỉ cho phép nhấn khi còn thời gian nộp thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |
| 20 | Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 |
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Logo | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
2 | Tài khoản | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
3 | Tab điều hướng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
4 | Mã TBMT | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 5 | Tên gói thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 6 | Tên dự án | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 7 | Bên mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 8 | Địa điểm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 9 | Lĩnh vực | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 10 | Ngày mời thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 11 | Ngày đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 12 | Đầu mối phụ trách | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 13 | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | ||||
| 14 | Số điện thoại liên hệ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |||
| 15 | Trạng thái | Hiển thị trạng thái từ chối của nhà thầu | |||
| 19 | Nút "Tham gia lại" | Button |
| Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 | |
| 20 | Thời điểm đóng thầu | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.12.1 |
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Lần n | Tab | Hiển thị mặc định lần nộp thầu gần nhất | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 Khi một lần nộp thầu mới được sinh ra:
Hệ thống mặc định sinh ra một lần nộp thầu mới. Nếu nhà thầu không nộp thầu tại lần đó. Lần lịch sử này sẽ không hiển thị Ví dụ: Lần 1 nhà thầu thực hiện nộp thầu → Hiển thị Tab lần 1 Thư ký hội đồng thầu phản hồi kết quả → Hệ thống mặc định sinh lần 2. Hết giờ nhà thầu không nộp thầu lần 2 → Khi hết giờ mở lại chỉ có tab Lần 1 | |
2 | Hồ sơ mời thầu | Text | Hiển thị nhóm theo từng loại hồ sơ - Hiển thị theo figma |
| |
3 | Biểu tượng checkbox | Checkbox | Người dùng không thể chỉnh sửa | Thể hiện các loại hồ sơ dự thầu này đã được nhập liệu. Nếu nhà thầu thực hiện nhập liệu bất cứ giá trị nào hệ thống sẽ tự đồng check:
| |
4 | Kanban: Đã tải x/y hồ sơ bắt buộc | Kanban | Người dùng không thể chỉnh sửa | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 | |
5 | Dữ liệu nộp thầu - Dạng bảng dữ liệu | Grid |
| Cho phép nhà thầu nhập thông tin dự thầu vào bảng nhập liệu | |
6 | Dữ liệu nộp thầu - Ghi chú Chủ đầu tư | Text |
| Hiển thị thông tin ghi chú chủ đầu tư lập hồ sơ mời thầu | |
7 | Dữ liệu nộp thầu - Tệp đính kèm Chủ đầu tư | Attachment |
| Hiển thị tệp đính kèm chú chủ đầu tư lập hồ sơ mời thầu. Cho phép nhà thầu thực hiện xem trước và tải về | |
8 | Dữ liệu nộp thầu - Ghi chú Nhà thầu | Text |
| Hiển thị kiểu dữ liệu, tên trường tương ứng với dữ liệu hồ sơ mời thầu của chủ đầu tư. Cho phép nhà thầu thực hiện nhập thông tin dự thầu tương ứng | |
9 | Dữ liệu nộp thầu - Tệp đính kèm Chủ đầu tư | Attachment |
| Cho phép nhà thầu thực hiện tải lên tệp đính kèm để dự thầu. | |
10 | Nút lưu nháp | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 | |||
| 11 | Nút Nộp hồ sơ | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.8.2 Khi lưu hệ thống kiểm tra thời gian nộp thầu
|
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Giờ phút | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
2 | Ngày tháng | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
3 | Lý do gia hạn* | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
4 | Tệp đính kèm | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
| 5 | Nút hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.10.1 | |||
| 6 | Nút xác nhận | Hệ thống kiểm tra thời gian nộp thầu
|