1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn tổng hợp được thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp/nhà thầu với công ty từ danh mục nhà cung cấp
- Tôi muốn hệ thống cập nhật được thông tin lịch sử giao dịch của nhà cung cấp đang tìm kiếm chi tiết:
| TT | Thông tin | Đang thực hiện | Tạm dừng | Bảo hành | Đã thanh lý | 6 tháng gần nhất | 6 tháng đầu năm | Cả năm |
| 1 | Số lượng hợp đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Giá trị hợp đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Tổng giá trị đã thanh toán |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Tổng giá trị chưa thanh toán | = Giá trị hợp đồng- Giá trị đã thanh toán |
|
|
|
|
|
|
- Tại mục số lượng hợp đồng, khi click vào thông tin số lượng hợp đồng :
- link ra danh sách các hợp đồng Tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp
- Và lọc theo:
- Với số lượng tại cột Đang thực hiện, lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng: Đang thực hiện
- Với số lượng tại cột Tạm dừng, lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng: Tạm dừng
- Với số lượng tại cột Bảo hành, lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng: Bảo hành
- Với số lượng tại cột Đã thanh lý, lấy danh sách hợp đồng có Trạng thái hợp đồng: Đã thanh lý
- Với số lượng tại cột 6 tháng gần nhất lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng gần nhất từ thời điểm lọc
- Với số lượng tại cột 6 tháng đầu năm lấy theo: Ngày ký kết thuộc 6 tháng đầu năm của năm hiện tại
- Với số lượng tại cột cả năm năm lấy theo: Ngày ký kết thuộc năm hiện tại
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Màn hình Tab Lịch sử giao dịch trong Thông tin giao dịch
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|
| 1 | Số lượng hợp đồng | Hyperlink |
|
| Thống kê số lượng các hợp đồng của nhà cung cấp theo Trạng thái và theo thời gian bao gồm: - Đang thực hiện: Số lượng hợp đồng đang thực hiện
- Tạm dừng: Số lượng hợp đồng đang tạm dừng
- Bảo hành: Số lượng hợp đồng đang bảo hành
- Đã thanh lý: Số lượng hợp đồng đang thanh lý
- 6 tháng gần nhất: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực trong 6 tháng kể từ ngày hiện tại
- 6 tháng đầu năm: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực t
- Cả năm: Số lượng hợp đồng có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
Link thông tin đến Tab tại User Story - Cập nhật thông tin hợp đồng vào thông tin nhà cung cấp và lọc tương ứng theo Trạng thái + Thời gian ký kết: - Đang thực hiện: Các hợp đồng đang ở trạng thái Đang thực hiện
- Tạm dừng: Các hợp đồng đang ở trạng thái Tạm dừng
- Bảo hành: Các hợp đồng đang ở trạng thái Bảo hành
- Đã thanh lý: Các hợp đồng đang ở trạng thái đã thanh lý
- 6 tháng gần nhất: Các hợp đồng có ngày hiệu lực từ 6 tháng liền trước đến ngày hiện tại
- 6 tháng đầu năm: Các hợp đồng có ngày hiệu lực từ đầu năm đến thời điểm 30/06
- Cả năm: Các hợp đồng đang ở trạng thái
|
| 2 | Giá trị hợp đồng | Grid-Number |
| Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn | Thống kê tổng giá trị hợp đồng theo: - Đang thực hiện: Giá trị hợp đồng đang thực hiện
- Tạm dừng: Giá trị hợp đồng đang tạm dừng
- Bảo hành: Giá trị hợp đồng đang bảo hành
- Đã thanh lý: Giá trị hợp đồng đang thanh lý
- 6 tháng gần nhất: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực trong 6 tháng kể từ ngày hiện tại
- 6 tháng đầu năm: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực t
- Cả năm: Giá trị hợp đồng có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
|
| 3 | Tổng giá trị đã thanh toán | Grid-Number |
| Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn | Thống kê tổng giá trị hợp đồng đã thanh toán theo: - Đang thực hiện: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang thực hiện
- Tạm dừng: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang tạm dừng
- Bảo hành: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang bảo hành
- Đã thanh lý: Giá trị hợp đồng đã thanh toán đang thanh lý
- 6 tháng gần nhất: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực trong 6 tháng kể từ ngày hiện tại
- 6 tháng đầu năm: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực t
- Cả năm: Giá trị hợp đồng đã thanh toán có ngày hiệu lực trong năm hiện tại
|
| 4 | Tổng giá trị chưa thanh toán | Grid-Number |
| Định dạng: Số nguyên dương, ngăn cách hàng nghìn | Tính toán Tổng giá trị chưa thanh toán = Giá trị hợp đồng - Tổng giá trị đã thanh toán |