1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn cấu hình được quy trình đánh giá NCC, nhà thầu trên luồng
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn hệ thống tự động sinh công việc đánh giá nhà thầu với các điều kiện:
- Đánh giá lần đầu: Tự động sinh công việc khi thêm mới nhà cung cấp vào danh mục
- Đánh giá định kỳ: Với hợp đồng nguyên tắc, đang hoạt động và sinh công việc theo kỳ thiết lập
- Đánh giá sau sử dụng dịch vụ: Đối với các loại hợp đồng khác hợp đồng nguyên tắc, Sinh công việc ngay khi phát hành hợp đồng, yêu cầu hoàn thành đánh giá trước khi hoàn thành luồng thanh lý hợp đồng
- Tôi muốn trưởng ban được phép chủ động tạo công việc đánh giá tại danh mục nhà cung cấp với Đánh giá từng lần (Đánh giá đột xuất)
- Tôi muốn cấu hình được quy trình đánh giá NCC, nhà thầu bao gồm các bước (Tách ra các trường hợp cụ thể r đánh giá- Phân nhánh quy trình theo lĩnh vực)
- Trưởng ban phân công công việc đánh giá NCC, nhà thầu cho giám đốc (Check lại với trường hợp nếu là đơn vị sử dụng thì không có trưởng ban- logic tương ứng với từng loại hợp đồng và loại đánh giá)
- Giám đốc phân công công việc đánh giá cho nhân viên ( Mỗi nhân viên đánh giá 1 hoặc nhiều tiêu chí theo phân công của giám đốc) (Giám đốc dự án đang xuất hiện tại bước nào của quy trình)
- Nhân viên thực hiện đánh giá
- Giám đốc tổng hợp và phê duyệt kết quả đánh giá
- Trưởng ban phê duyệt đánh giá (XDCB không có bước trưởng ban tạo công việc, sẽ là trưởng ban nào phê duyệt)
- Cập nhật kết quả đánh giá vào danh mục NCC, nhà thầu
- Tại bước giám đốc phê duyệt, cho phép giám đốc yêu cầu điều chỉnh thông tin đánh giá của một hoặc nhiều nhân viên
- Tại bước trưởng ban phê duyệt, cho phép từ chối và trả về bước giám đốc phê duyệt
- Tôi muốn với đánh giá lần đầu, quản lý được thông tin trạng thái sử dụng của NCC, nhà thầu:
- Khi thêm mới nhà thầu, trạng thái nhà thầu Không hoạt động, trạng thái sử dụng: Chưa được sử dụng
- Khi hoàn thành đánh giá ncc lần đầu, trạng thái sử dụng: Được phép sử dụng, trạng thái nhà cung cấp: Hoạt động
- OLA, SLA theo quy tắc nào
Đơn vị thực hiện ký kết hợp đồng
Đơn vị thụ hưởng
Đơn vị pháp lý (Chủ đầu tư)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|