Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2330 | |||
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn HHDV được cập nhật thông tin lịch sử mua sắm theo BoQ tại các bước nhà thầu cập nhật thông tin BoQ
Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu
Tôi muốn xem được thông tin lịch sử mua sắm của HHDV bao gồm các thông tin:
3.1 UIUX: https://www.figma.com/design/0vkg7L5PNUACG6nsDlyAI0/BPM?node-id=19871-881&p=f&t=Zp71JY3jRdPO6ucL-0
3.1.1. Danh mục hàng hóa dịch vụ
3.1.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ


3.1.3. Chỉnh sửa hàng hóa dịch vụ


3.1.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ


3.2 Luồng:
3.2.1. Tìm kiếm hàng hóa

3.2.2. Thêm mới hàng hóa

3.2.3. Chỉnh sửa hàng hóa

3.2.4. Xem chi tiết hàng hóa

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Danh sách hàng hóa dịch vụ
Màn hình danh sách hàng hóa dịch vụ được sử dụng để quản lý danh mục hàng hóa và ngân hàng giá tương ứng: Quản lý danh mục → Hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Danh mục hàng hóa dịch vụ | Label | |||
| 2 | Checkbox | Button | Cho phép chọn tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:
Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được sử dụng tại một biểu mẫu hoặc một công việc | ||
| 3 | Đang chọn x | Text | Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình | ||
| 4 | Xóa | Button | Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình Chọn xóa gọi popup Xác nhận | ||
| 5 | Tìm kiếm theo mã- tên | Text | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo mã- tên:
| ||
| 6 | STT | Grid- number | Số thứ tự tự sinh tăng dần | ||
| 7 | Mã hàng hóa dịch vụ | Grid-Text | Hiển thị thông tin mã HHDV | ||
| 8 | Tên hàng hóa dịch vụ | Hyperlink | Hiển thị thông tin HHDV | ||
| 9 | Đơn vị tính | Grid-Text | Hiển thị thông tin đơn vị tính | ||
| 10 | Trạng thái | Toggle | Hiển thị trạng thái HHDV và cho phép chuyển trạng thái của HHDV | ||
| 11 | Thêm mới | Button | Gọi popup Thêm mới | ||
| 12 | Sửa | Button | Gọi popup Sửa | ||
| 13 | Xóa | Button | Gọi popup Xác nhận xóa | ||
| 14 | Xuất file excel | Button | Gọi popup Xuất file excel | ||
| 15 | Nhập file excel | Button | Gọi popup Nhập file excel |
3.4.2. Thêm mới hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up thêm mới hàng hóa dịch vụ khi chọn button Thêm mới tại danh mục hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Thêm mới hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Bắt buộc | Enable Mã hàng hóa không được trùng nhau | Nhập thông tin mã hàng hóa dịch vụ |
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Bắt buộc | Enable | Nhập thông tin tên hàng hóa dịch vụ |
| 4 | Đơn vị tính | Combobox | Không bắt buộc | Enable | Chọn thông tin đơn vị tính từ danh mục đơn vị tính các đơn vị có trạng thái active |
| 5 | Trạng thái | Toogle | Bắt buộc | Enable Mặc định là active | Cho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ |
| Bộ phận sử dụng | |||||
| 17 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Không bắt buộc | Enable Tích chọn mặc định phòng ban người khởi tạo | Hiển thị cây cơ cấu tổ chức và cho phép tích chọn all hoặc tích chọn các phòng ban được phép sử dụng |
| Button chung | |||||
| 18 | Hủy | Button | Enable | Thoát khỏi Popup | |
| 19 | Áp dụng | Button | Enable | Thành công:
Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu
| |
3.4.3. Sửa hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up sửa hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Sửa hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | Không cho phép sửa mã hàng hóa dịch vụ | |
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Enable | Cho phép sửa tên hàng hóa dịch vụ | |
| 4 | Đơn vị tính | Combobox | Enable | Cho phép chọn lại đơn vị tính | |
| 5 | Trạng thái | Toogle | Enable | Cho phép chuyển trạng thái hàng hóa dịch vụ | |
| Bộ phận sử dụng | |||||
| 17 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Enable | Chọn lại thông tin đơn vị phụ trách | |
| Button chung | |||||
| 18 | Hủy | Enable | Thoát khỏi Popup Sửa hàng hóa dịch vụ | ||
| 19 | Áp dụng | Enable | Thành công:
Thất bại: Cảnh báo và không cho lưu
| ||
3.4.4. Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ
Gọi Pop-up xem chi tiết hàng hóa dịch vụ
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Xem chi tiết hàng hóa dịch vụ | Label | Tên Pop-up | ||
| Thông tin chung | |||||
| 2 | Mã hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | ||
| 3 | Tên hàng hóa dịch vụ | Textbox | Disable | ||
| 4 | Đơn vị tính | Combobox | Disable | ||
| 5 | Trạng thái | Toogle | Disable | ||
Lịch sử mua hàng: Sắp xếp theo ngày dữ liệu gần nhất lên trên, cập nhật thông tin từ hợp đồng đã phát hành theo mã hàng hóa dịch vụ | |||||
| 14 | Tìm kiếm theo tên nhà cung cấp | Textbox | Enable | Tìm kiếm nhanh theo tên nhà cung cấp
| |
| 15 | Lọc | Buttton | Enable | Gọi Pop-up Lọc thông tin | |
| 16 | Xuất file excel | Buttton | Enable | Gọi Pop-up Xuất file excel | |
| 17 | STT | Number | Disable | Số thứ tự tự tăng | |
| 18 | Ngày dữ liệu | dd/mm/yyyy | Disable | Lấy theo lịch sử thêm mới/Cập nhật thông tin của BoQ tương ứng | |
| 19 | Nhà cung cấp | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu tên nhà cung cấp của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 20 | Gói thầu | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu gói thầu của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 21 | Số hợp đồng | Grid-Text | Disable | Lấy dữ liệu hàng số hợp đồng của hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 22 | Mã hiệu | Grid-Text | Disable | ||
| 23 | Nhà sản xuất | Grid-Text | Disable | ||
| 24 | Xuất xứ | Grid-Text | Disable | ||
| 25 | Yêu cầu kỹ thuật | Grid-Text | Disable | ||
| 26 | Ghi chú | Grid-Text | Disable | ||
| 27 | Khối lượng | Number | Disable | Lấy dữ liệu số lượng của hàng hóa tại các hợp đồng được phát hành thành công theo mã hàng hóa | |
| 28 | Đơn giá vật tư | Number | Disable | ||
| 29 | Đơn giá nhân công | Number | Disable | ||
| 30 | Đơn giá tổng | Number | Disable | ||
| Bộ phận sử dụng | |||||
| 31 | Đơn vị phụ trách | Checkbox | Disable | Hiển thị thông tin đơn vị phụ trách đã được chọn | |
Button chung | |||||
| 32 | Hủy | Button | Enable | Thoát Pop-up Xem chi tiết | |
Pop-up lọc thông tin:
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
| 1 | Ngày dữ liệu | Textbox | dd/mm/yyyy | Tìm kiếm Từ ngày- Đến ngày Mặc định load lên dữ liệu trong 12 tháng từ ngày hiện tại | |
| 2 | Nhà cung cấp | Combobox | Cho phép chọn nhà cung cấp | ||
| 3 | Gói thầu | Textbox | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo gói thầu | ||
| 4 | Mã hiệu | Combobox | Cho phép chọn thông tin mã hiệu | ||
| 5 | Đơn giá vật tư | Number | Nhập số tiền Từ - Đến | ||
| 6 | Đơn giá nhân công | Number | Nhập số tiền Từ - Đến | ||
| 7 | Đơn giá tổng | Number | Nhập số tiền Từ - Đến |
3.4.5. Xác nhận xóa
Pop-up Xác nhận xóa khi xóa một bản ghi dữ liệu
Popup Xác nhận hiển thị khi người dùng thực hiện Xóa 1 hoặc nhiều bản ghi đồng thời trên danh sách
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| Pop-up xác nhận xóa | |||||
| 1 | Bạn có chắc chắn muốn Xóa hàng hóa dịch vụ đã chọn? | Label | Nội dung cảnh báo | ||
| 2 | Hủy | Button | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | ||
| 3 | Tôi chắc chắn | Button | Chức năng cho phép người dùng xóa HHDV đã chọn.
| ||
| Pop-up xác nhận xóa hàng loạt: | |||||
| 1 | Bạn có chắc chắn muốn xóa X hàng hóa dịch vụ đã chọn? Thao tác này không thể khôi phục! | Label | Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa | ||
| 2 | Hủy | Button | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | ||
| 3 | Tôi chắc chắn | Button | Cho phép người dùng xóa chức năng đã chọn
| ||
3.4.6. Xuất file excel
Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh mục hàng hóa
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xuất file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Chọn kiểu xuất file | Label | |||
| 3 | Tất cả | Radio button | Mặc định chọn tất nhóm quyền Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền trên file excel | ||
| 4 | Trên trang này | Radio button | Cho phép xuất các nhóm quyền trên trang hiển thị hiện tại | ||
| 5 | Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại | Radio button | Cho phép xuất tất cả các nhóm quyền phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại |
File excel tại danh mục hàng hóa:
File excel tại Lịch sử mua hàng:
3.4.7. Nhập file excel
Popup nhập excel được hiển thị khi chọn Nhập file excel trên Danh mục hàng hóa
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhập file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Tài liệu mẫu | Label | |||
| 3 | Tải xuống | Button | Cho phép tải xuống file excel mẫu | ||
| 4 | Tài liệu đính kèm | Upload file | Cho phép upload file theo mẫu | ||
| 5 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup import | ||
| 6 | Áp dụng | Button | Thất bại:
Thành công:
|
File excel mẫu bao gồm thông tin:
Điều kiện kiểm tra của file import:
Pop-up thông báo lỗi import

STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lỗi nhập file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Không thành công File excel bạn nhập chưa chính xác | Label | Thông tin thông báo | ||
| 3 | Danh mục các lỗi gặp phải | Label | |||
| 4 | Tải xuống | Button |
2. Thông tin Tên lỗi được trả về từng dòng, hiển thị Tên cột- Tên lỗi, các lỗi cách nhau bằng dấu phẩy | ||
| 5 | Dòng lỗi | Grid-text | Trả về số thứ tự của dòng lỗi | ||
| 6 | Tên lỗi | Grid-text | Thông tin tên lỗi tương ứng với từng dòng | ||
| 7 | Hủy | Button | Thoát khỏi popup lỗi nhập file excel | ||
| 8 | Nhập lại | Button | Gọi pop-up Nhập file excel |