Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2725

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên mua hàng, tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá NCC, nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp, nhà thầu bao gồm các thông tin:
  2. Tôi muốn lưu nháp/Hoàn thành/Tạm dừng/Tiếp tục được yêu cầu đánh giá nhà cung cấp/nhà thầu
  3. Tôi muốn gửi được thông báo đến cho lãnh đạo thực hiện phân công cho nhân viên theo email và thông báo quả chuông
  4. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp

Note: Số hợp đồng, danh mục lĩnh vực theo nhà cung cấp thay đổi phương thức lấy dữ liệu sau khi phát triển xong phần bổ sung thông tin chung của nhà cung cấp

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1. Màn hình "Danh mục Nhà cung cấp"

3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

4.1. Bổ sung nút "Đánh giá" trong màn hình "Danh mục Nhà cung cấp"

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Đánh giá ""

Button

 


Sau khi nhấn nút, hệ thống bắt đầu quy trình Đánh giá NCC, nhà thầu và mở ra màn hình công việc "Nhân viên mua sắm tạo phiếu và phân công trưởng đơn vị đánh giá nhà cung cấp"

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng thực hiện tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp

4.2. Màn hình Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã đánh giá

Text

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Mã đánh giá tự sinh theo quy tắc: “DGNT” + “_” + “Ngày tạo yêu cầu đánh giá theo dạng DD/MM/YYYY” + “_” + “Số thứ tự tự sinh ra theo thứ tự thêm mới trong ngày bắt đầu từ 001”

  • Ví dụ: DGNT_20112025_001

Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp 

2

Loại đánh giá

Droplist

x



Cho phép người dùng chọn 1 trong 3 loại đánh giá áp dụng cho thang điểm:

  • 1 - Đánh giá lần đầu
  • 2 - Đánh giá sau sử dụng
  • 3 - Đánh giá định kỳ

3

Tên nhà cung cấp

Text



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị tên nhà cung cấp

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã số thuế/CCCD"+"Tên nhà cung cấp" trong Danh mục NCC.

  • Ví dụ: 1022135457 - Công ty TNHH Home Sweet home

4

Lĩnh vực

Droplist

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị mặc định lĩnh vực của nhà cung cấp lấy theo trường "Lĩnh vực chính" tại Danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

- Cho phép người dùng chọn lĩnh vực của nhà cung cấp

- Danh sách lĩnh vực được lấy từ trường "Mã lĩnh vực"+"Tên lĩnh vực" trong Danh mục Lĩnh vực.

  • Ví dụ: XDCB - Xây dựng cơ bản

5

Kỳ đánh giá

Text


100


Cho phép người dùng nhập kỳ đánh giá

6

Thang điểm

Text




Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thang điểm tương ứng với 2 trường dữ liệu "Loại đánh giá" ở dòng 2 và  "Lĩnh vực" ở dòng 4

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

7

Số hợp đồng

Text

x


Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ"

Cho phép người dùng nhập số hợp đồng

8

Tên hợp đồng

Text

x


Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá sau sử dụng" hoặc "3 - Đánh giá định kỳ"

Cho phép người dùng nhập tên hợp đồng

9

Người yêu cầu

Droplist



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên người tạo yêu cầu

10

Phòng ban yêu cầu

Droplist



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu

11

Thông tin phân công

Dynamic List

x


- Mặc định 1 dòng

- Không cho phép thêm/xóa dòng

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công

12

Nhân sự phân công

Select

x


- Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện

13

Cấp phê duyệt/phân công

Select

 


- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu

Mặc định giá trị:

  • L1 - Phân công

14

Lưu nháp

Button




Tham chiếu tài liệu URD

15

Tạm dừng

Button




Tham chiếu tài liệu URD

16

Tiếp tục

Button




Tham chiếu tài liệu URD

17

Hoàn thành

Button




Tham chiếu tài liệu URD

- Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc

- Lưu công việc vào Menu Quản lý công việc

18

Nút đóng "X"

Button




Tham chiếu tài liệu URD