Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2327 | |||
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn khai báo được danh mục các thang điểm sử dụng để đánh giá, phân loại nhà thầu
Tôi muốn Tạo mới/Sửa/Xem/xóa được thông tin thang điểm bao gồm:
3.1 UIUX:
I.Danh mục thang điểm



II. Pop-up tạo mới thang điểm





III. Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm

![]()



3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1.Danh mục thang điểm
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã thang điểm | Text | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Mã định danh duy nhất của thang điểm | |
| 2 | Tên thang điểm | Hyperlink | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tên hiển thị của thang điểm | |
| 3 | Loại đánh giá | Text | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm | |
| 4 | Lĩnh vực kinh doanh | Text | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng | |
| 5 | Nút thêm mới | Button | Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm | ||
| 6 | Tìm kiếm theo tên | Search box | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thang điểm, trạng thái - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên thang điểm | |
| 7 | Nút Chỉnh sửa | Button | Cho phép chỉnh sửa thông tin thang điểm | ||
| 8 | Nút xóa | Button | -Check điều kiện thang điểm được khai báo trong mục xếp loại đánh giá | Cho phép xóa thang điểm. Check điều kiện quy định | |
| 9 | Nút xóa hàng loạt | Button | -Check điều kiện thang điểm được khai báo trong mục xếp loại đánh giá | Cho phép xóa nhiều thang điểm. | |
| 10 | Select box | Check box | Cho phép chọn nhiều thang điểm | ||
| 11 | Nút lọc | Button | Cho phép lọc theo loại đánh giá, lĩnh vực kinh doanh |
3.4.2. Pop-up tạo mới thang điểm
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
Mã thang điểm | Text | x | - Không trùng với mã đã tồn tại | -Mã định danh duy nhất của thang điểm |
Tên thang điểm | Text | x | Tên hiển thị của thang điểm | |
Biểu mẫu thang điểm | Droplist | x | Cho phép chọn biểu mẫu thang điểm đã tạo | Thể hiện tên của biểu mẫu thang điểm đã tạo(grid) |
Loại đánh giá | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại loại đánh giá trùng với lĩnh vực kinh doanh đã chọn lần trước · 1: Đánh giá lần đầu · 2: Đánh giá sau sử dụng · 3: Đánh giá định kỳ Cấu hình động trên hệ thống | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá sau sử dụng/ đánh giá định kỳ của lĩnh vực XDCB |
Lĩnh vực kinh doanh | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 trong 3 loại lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại lĩnh vực kinh doanh với loại đánh giá trùng đã chọn lần trước Cho phép chọn lĩnh vực kinh doanh ứng với 3 lần đánh giá: · 1: XDCB · 2: CNTT · 3: TMDV · 4: ME | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá lần đầu của của lĩnh vực CNTT |
Nút đóng "X" | Button | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
Nút áp dụng | Button | Check các trường bắt buộc Check trùng mã thang điểm Check trùng đồng thời thỏa mãn trường lĩnh vực và trường loại đánh giá VD: lần 1 tạo mã thang điểm A Loại đánh giá lần đầu trong lĩnh vực XDCB → Hệ thống cho lưu Lần 2 tạo mã thang điểm B, loại đánh giá lần đầu lĩnh vực XDCB → hệ thống không cho lưu do đã có thang điểm loại đánh giá lần đầu cho lĩnh vực XDCB tạo ở lần 1 | Lưu thông tin loại dự án. | |
Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.2.1 Màn hình tiêu chí đánh giá (grid)
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
Xuất file excel | Button | Cho phép xuất file thông tin excel Tham chiếu tài liệu URD | ||
Nhập file excel | Button | Cho phép nhận file thông tin exvel Tham chiếu tài liệu URD | ||
STT | Number | Hệ thống tự sinh số thứ tự tăng dần | Số thứ tự sắp xếp tiêu chí đánh giá | |
Chỉ tiêu đánh giá | Text | x | Cho phép nhập tiêu chí đánh giá | Nội dung tiêu chí sử dụng để đánh giá |
Tiêu chuẩn | Text | Cho phép nhập các mô tả tiêu chuẩn tương ứng với chỉ tiêu đánh giá | Mô tả tiêu chuẩn cụ thể của từng chỉ tiêu đánh giá | |
Thang điểm | Number | x | Cho phép nhập thang điểm tối đa được đánh giá theo quy định | Thể hiện thang điểm đánh giá nhà cung cấp VD: thang điểm 10, thang điểm 100 |
Điểm đánh giá | Number | x | Cho phép nhập điểm theo thang điểm quy định Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05) | Thể hiện điểm số đánh giá cho chỉ tiêu |
Trọng số | Percentage (%) | x | Cho phép nhập trọng số của chỉ tiêu | Thể hiện mức độ quan trọng của từng chỉ tiêu |
Điểm quy đổi | Decimal | x | Tự động tính điểm theo công thức: Điểm quy đổi = (Điểm đánh giá x trọng số) Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05) | Thể hiện điểm sau khi quy đổi theo trọng số tương ứng |
Ý kiến đóng góp | Text | Cho phép nhập ý kiến nhận xét, ý kiến bổ sung | Thể hiện thông tin nhận xét, hoặc ý kiến bổ sung của người đánh giá | |
Tổng điểm | Number | x | Tự động tính điểm theo công thức: Tổng điểm = Điểm quy đổi tiêu chí 1 + điểm quy đổi tiêu chí 2+….+ điểm quy đổi tiêu chí n | Thể hiện tổng số điểm mà nhà cung cấp đạt được sau các tiêu chí |
3.4.3. Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
Mã xếp loại đánh giá | Text | x | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
Tên xếp loại đánh giá | Text | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C |
Loại đánh giá | Droplist | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
Thang điểm | Droplist | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá - Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá" |
Giá trị điểm số tối thiểu | Number | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm đánh giá được phép nhận |
Giá trị điểm số tối đa | Number | x | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Giá trị lớn nhất mà điểm đánh giá được phép nhận |
Tìm kiếm theo tên | Search box | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên loại đánh giá, trạng thái - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên xếp loại đánh giá | |
Nút thêm mới | Button |
|
| Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm |
Nút Chỉnh sửa | Button |
|
| Cho phép chỉnh sửa tên xếp loại đánh giá |
Nút xóa | Button |
| Cho phép xóa loại đánh giá | |
Nút xóa hàng loạt | Button | Cho phép xóa nhiều loại đánh giá | ||
Select box | Check box |
|
| Cho phép chọn nhiều loại đánh giá |
Nút lọc | Button | Cho phép lọc theo tên xếp loại đánh giá, thang điểm, lĩnh vực |
3.4.3.1 Pop-up tạo mới xếp loại đánh giá
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
Mã xếp loại đánh giá | Text | x | - Không trùng với mã đã tồn tại | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
Tên xếp loại đánh giá | Text | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C |
Loại đánh giá | Droplist | x | -Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại giá trị đã chọn lần trước · 1: Đánh giá lần đầu · 2: Đánh giá sau sử dụng · 3: Đánh giá định kỳ | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
Thang điểm | Droplist | x | -Cho phép chọn mã thang điểm trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá - Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá" |
Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | Droplist | x | Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức 1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng) 2: < (giá trị nhỏ hơn) Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B có khoảng điểm từ 5<x<10 Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12 -> hệ thống không cho lưu vì có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7->10 đã khai báo lần 1 | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu |
Giá trị điểm số tối thiểu | Number | x | Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá |
Giá trị điểm số tối đa | Droplist | x | Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức 1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng) 2: > (giá trị lớn hơn) Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa |
Giá trị điểm số tối đa | Number | x | Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá |
Đề xuất | Text |
| Cho phép nhập thông tin đề xuất | Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng |
Nút đóng "X" | Button | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
Nút áp dụng | Button | Check các trường bắt buộc Check trùng mã xếp loại đánh giá Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B có khoảng điểm từ 5<x<10 Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12 -> hệ thống không cho lưu vì có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10 đã khai báo lần 1 | Lưu thông tin loại dự án. Check các thông tin áp dụng theo quy định | |
Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |