Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
Là người phê duyệt quy trình, tôi muốn tiếp nhận và thực hiện được phê duyệt một quy trình trên hệ thống để đưa vào sử dụng
| PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KÝ DUYỆT BAN HÀNH QUY TRÌNH ROX & ROXx | |||||||||||
| STT | Các loại quy trình ban hành | Thẩm Định | Phê Duyệt Quy trình | Ký Quyết định ban hành | Đơn vị ban hành | Thành phần được ban hành | Form, Biểu mẫu quy trình | Ghi chú | |||
| TGĐ.ROX hoặc người được ủy quyền | TGĐ ROXx | TGD ROX | TGĐ-ROXx | VPTĐ | HC-ROXx | ||||||
| 1 | Quy trình nội bộ ROXx (các phòng ban trực thuộc tại ROXx) | các phòng ban ROXx | x | x | x | - Các phòng ban trong ROXx - BPC, BTN, VPTD, RRHD | logo ROXx | sử dụng logo của ROXx trong form mẫu ban hành | |||
| 2 | Quy trình liên phòng ban ROX-HO (có liên quan tới các ROXx) | B.PC/BTN/VPTĐ/RRHĐ | x | x | x | - Các phòng ban liên quan ROX, ROXx - BPC, BTN, VPTD, RRHD | Logo ROX | form mẫu,logo TNG và VPTĐ ban hành | |||
| 3 | Quy trình liên phòng ban ROXx (có liên quan đến đơn vị thuộc ROX-HO) | B.PC/BTN/VPTĐ/RRHĐ (Riêng đối với QT của ROX.LIV phải có ý kiến B.CNTT) | x | x | x | - Các phòng ban liên quan ROX, ROXx - BPC, BTN, VPTD, RRHD - Đầu mối up Rox Connect | logo ROXx | - Sử dụng logo của ROXx - HC ROXx ban hành gửi cc VPTĐ cập nhật lên Rox Connect), 4 đơn vị kiểm soát (BTN/B.PC/VPTĐ/RRHĐ) | |||
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|