Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên

Nguyễn Thanh Vân




Chức danh

Business Analyst (BA)




Ngày ký

 




Jira Link

[BPMKVH-2442] Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp tôi có thể tiếp nhận hoặc từ chối công việc từ giám đốc để thực hiện soạn thảo hợp đồng

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Nhân viên nhận thông báo công việc thông qua hệ thống/ email
  2. Nhân viên tiếp nhận và thực hiện soạn thảo hợp đồng:
    1. Lựa chọn phân luồng ký hợp đồng với Chủ đầu tư hay ký qua Tổng thầu Gencons/ 501.9 
    2. Tự động lấy thông tin hợp đồng mẫu từ giai đoạn phát hành HSMT hoặc đàm phán/ thương thảo kèm các phụ lục
      • Hiển thị tất cả hồ sơ dự thầu ( Trừ hồ sơ tài chính)
      • Cho phép xem với định dạng Word, excel, pdf
      • Cho phép tải xuống đối với tất cả các định dạng hồ sơ
    3. Tự động lấy thông tin của chủ đầu tư theo lựa chọn phân ký
      • Tên công ty
      • Mã số thuế
      • Người đại diện pháp luật
    4. Chọn thông tin kế toán trưởng tương ứng theo thông tin chủ đầu tư
    5. Tự động lấy thông tin của nhà thầu từ Báo cáo thầu được phê duyệt và các thông tin đi kèm từ nhà thầu trên hệ thống
      • Tên công ty
      • Mã số thuế
      • Người đại diện pháp luật
      • Thông tin tài khoản
      • Giá trị gói thầu
      • Tiến độ thực hiện
    6. Trường hợp chưa có hợp đồng mẫu (từ giai đoạn nộp hồ sơ dự thầu hoặc đàm phán/ thương thảo) thì cho phép lấy hợp đồng mẫu từ hệ thống (lưu trữ của hệ thống)
    7. Cho phép đính kèm file
  3. Xem được trạng thái của hợp đồng
    1. Chờ thống nhất
    2. Đã thống nhất
  4. Quy tắc phân giao thống nhất hợp đồng
    1. Cấu hình rule phân công thống nhất phê duyệt
      • Ban Tư vấn pháp lý: Giám đốc phụ trách → nhân viên → trưởng ban
      • Ban QLTK/ Ban QLDA: Lấy theo đơn vị làm hồ sơ mời thầu
      • Ban Nghiệp vụ tổng hợp: Đối với dự án bàn giao cơ quan nhà nước
    2. Thông tin phân công kế toán 
      • Kế toán trưởng được lấy từ Danh sách kế toán trưởng tương ứng Chủ đầu tư
      • Trưởng ban kế toán theo thông tin người quản lý trực tiếp của kế toán trưởng
    3. Nhà thầu: tự động lấy thông tin cá nhân người liên hệ của nhà thầu 
    4. Cài đặt thời gian có ý kiến cho các bên: ngày ... giờ ... phút ... giây
    5. Cho phép hoàn thành bước soạn thảo hợp đồng để tự động chuyển thống nhất theo luồng đã chọn
    6. Thông báo tới các thành viên và đại diện nhà thầu về việc thống nhất hợp đồng thông qua email và chuông thông báo

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1: Màn hình Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng

image-2025-11-4_17-59-46.png



3.1.2. Màn hình Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu"


3.1.3. Màn hình Pop-up "Danh mục loại hợp đồng

Màn hình danh sách Danh mục loại hợp đồng

 

Màn hình Thêm mới loại hợp đồng

Màn hình Chỉnh sửa loại hợp đồng

Màn hình Xem chi tiết loại hợp đồng

3.1.2. Màn hình Pop-up "Danh mục đơn vị tiền tệ"

Màn hình danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ

 

Màn hình Thêm mới đơn vị tiền tệ

Màn hình Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ

Màn hình Xem chi tiết đơn vị tiền tệ

3.2 Luồng:


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

4.1. Màn hình Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng

Logic phân công: Nhân viên KHTH đã được Giám đốc KHTH lựa chọn ở bước trước đó tiếp nhận công việc

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã gói thầu

Text

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin mã gói thầu

2

Tên gói thầu

Text

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin tên gói thầu

3

Lĩnh vực

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin lĩnh vực gói thầu

4

Loại gói thầu

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin loại gói thầu

5

Bộ phận yêu cầu

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin bộ phận yêu cầu

6

Người yêu cầu

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin người yêu cầu

7

Dự án

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin dự án gói thầu

8

Loại dự án

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin loại dự án gói thầu

9

Chủ đầu tư

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin chủ đầu tư gói thầu

10

Dự án bàn giao cơ quan nhà nước

Text



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Thông tin dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước.

- Lấy dữ liệu từ trường "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" tại danh mục Dự án dựa trên mã dự án ở dòng 7

11

Ưu tiên

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu

12

Tỷ lệ ưu tiên

Number

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu

13

Tổng giá trị dự kiến

Number

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu

14

Ghi chú

Text

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin ghi chú gói thầu

15

Tài liệu đính kèm

iFrame

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Tài liệu đính kèm gói thầu

16

Đơn vị ký hợp đồng

Droplist

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Cho phép người dùng lựa chọn đơn vị ký hợp đồng.

- Danh sách dữ liệu được lấy từ trường "Mã số CĐT"+"Tên chủ đầu tư" trong Danh mục Chủ đầu tư.

  • Ví dụ: 1 - Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển hạ tầng Nam Quang
17

Tên chủ đầu tư

Text

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin chủ đầu tư ứng với Mã số CĐT của Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục

18

Mã số thuế (CĐT)

Text

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin mã số thuế ứng với Mã số CĐT của Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16

- Dữ liệu được lấy từ trường Mã số thuế trong Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục

19

Người đại diện pháp lý (CĐT)

Text

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin người đại diện pháp lý ứng với mã số CĐT của Đơn vị ký hợp đồng ở dòng 16

- Dữ liệu được lấy từ trường Đại diện pháp lý trong Danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục

20

Kế toán trưởng

Droplist

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"

- Cho phép người dùng lựa chọn kế toán trưởng của CĐT

21

Trưởng ban kế toán

Droplist

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc"


Hiển thị thông tin trưởng ban kế toán là người quản lý trực tiếp của nhân sự ở trường "Kế toán trưởng"

Dữ liệu Người quản lý trực tiếp được lấy từ trường cùng tên tại màn hình Danh sách nhân viên trong Danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng dựa trên thông tin nhân viên ở trường "Kế toán trưởng"

22

Ghi chú Hợp đồng mẫu

Text area



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.

Hiển thị ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:

  • Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất trong danh mục Quản lý dự thầu thuộc phân hệ Site đấu thầu
  • Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất trong danh mục Đàm phán, thương thảo thuộc phân hệ Site đấu thầu
23

Tệp đính kèm Hợp đồng mẫu

Button



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Cho phép tải về tệp đính kèm

- Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.

Hiển thị tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:

  • Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất trong danh mục Quản lý dự thầu thuộc phân hệ Site đấu thầu
  • Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất trong danh mục Đàm phán, thương thảo thuộc phân hệ Site đấu thầu

24

Tải Hợp đồng mẫu

Button



Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu" 

Hiển thị nút chức năng cho phép người dùng tải hợp đồng mẫu

25

Ghi chú Điều khoản thương mại

Text area



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị trường nếu thu thập được dữ liệu


- Hiển thị ghi chú Điều khoản thương mại

- Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

26

Ghi chú Bản vẽ thiết kế

Text area

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị ghi chú Bản vẽ thiết kế

- Dữ liệu được lấy từ mục Bản vẽ thiết kế trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

27

Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế

Button

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Cho phép tải về tệp đính kèm

- Hiển thị tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế

- Dữ liệu được lấy từ mục Bản vẽ thiết kế trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

28

Bảng chi tiết Phạm vi công việc

iFrame

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu


- Hiển thị bảng chi tiết Phạm vi công việc

- Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

29

Ghi chú Phạm vi công việc

Text area

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị ghi chú Phạm vi công việc

- Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

30

Tệp đính kèm Phạm vi công việc

Button

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Cho phép tải về tệp đính kèm

- Hiển thị tệp đính kèm Phạm vi công việc

- Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

31

Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm

iFrame

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm

- Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

32

Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm

Text area

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị ghi chú Tiêu chí thí nghiệm

- Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

33

Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm

Button

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Cho phép tải về tệp đính kèm

- Hiển thị tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm

- Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

34

Bảng chi tiết BoQ

iFrame

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị bảng chi tiết BoQ

- Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

35

Ghi chú BoQ

Text area

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị ghi chú BoQ

- Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

36

Tệp đính kèm BoQ

Button

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Cho phép tải về tệp đính kèm

- Hiển thị tệp đính kèm BoQ

- Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

37

Nhà thầu đề xuất

Droplist

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị nhà thầu đề xuất

- Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

38

Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2

Button

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Cho phép tải về tệp đính kèm

- Hiển thị tài liệu đính kèm Báo cáo thầu Mẫu 2

- Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

39

Tên nhà thầu

Text

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin NT/NCC tương ứng với trường tên Nhà thầu đề xuất trong phần Thông tin Báo cáo thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

40

Mã số thuế (NT)

Text

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin mã số thuế tương ứng với trường tên Nhà thầu đề xuất trong phần Thông tin Báo cáo thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

41

Người đại diện pháp lý (NT)

Text

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin người đại diện pháp luật tương ứng với trường tên Nhà thầu đề xuất trong phần Thông tin Báo cáo thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

42

Số tài khoản

Text

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu


- Hiển thị số tài khoản ngân hàng thụ hưởng

 - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

43

Ngân hàng

Text

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Cho phép người dùng nhập tên ngân hàng thụ hưởng

44

Họ và tên người liên hệ

Droplist

 


 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

45

Chức vụ

Text

 


 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

46

Số điện thoại

Text

 


 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

47

Email

Text

 


 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị thông tin người liên hệ của tài khoản trúng thầu

- Dữ liệu được lấy từ Danh mục NCC thuộc Phân hệ Quản lý NT/NCC

48

Giá trị gói thầu

Number

 x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hiển thị thông tin giá trị gói thầu được lấy:

  • Phương thức 1: Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu
  • Phương thức 2: Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu

49

Tiến độ thực hiện

Text area



Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hiển thị tiến độ thực hiện gói thầu

- Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

50

Loại hợp đồng

Text

x

100

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Cho phép người dùng nhập loại hợp đồng.

51

Số hợp đồng

Text

x

50

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập số hợp đồng

52

Ngày ký hợp đồng

Date time

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng chọn ngày ký hợp đồng

53

Ngày hết hạn dự kiến

Date time

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng chọn ngày hết hạn hợp đồng

54

Thời gian thực hiện (ngày)

Number

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập thời gian thực hiện hợp đồng

55

Ngày hết hạn bảo hành

Date time



- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng chọn ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

56

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế

57

Giá trị hợp đồng sau thuế

Number

x


- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế

58

Đơn vị tiền tệ

Text

x

100

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Cho phép người dùng nhập đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng.

59

Tỷ giá ngoại tệ

Text


50- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

60

Rủi ro

Text area


5000

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập thông tin rủi ro của hợp đồng

61Ghi chú Soạn thảo hợp đồngText area
5000- Cho phép chỉnh sửa dữ liệuCho phép người dùng nhập ghi chú soạn thảo hợp đồng
62Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồngButtonX


- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu soạn thảo hợp đồng lên hệ thống

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

63Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồngButton


- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu soạn thảo phụ lục hợp đồng lên hệ thống

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

64

Tiếp nhận

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

65

Lưu nháp

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

66

Tạm dừng

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

67

Tiếp tục

Button




Tham chiếu tài liệu URD

68

  Hoàn thành

Button

 


 

Tham chiếu tài liệu URD

Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc



4.2. Màn hình Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu"

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1STTNumber

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thông tin số thứ tự 

2

Tên thư mục

Text 

 


- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Khi người dùng nhấn vào tên 1 thư mục bất kì, hệ thống sẽ hiển thị droplist các thành phần thuộc thư mục đó.

- Thể hiện tên của thư mục 

- Dữ liệu thư mục được lấy từ thư mục cấp 1.1 của thư mục "Danh mục hợp đồng mẫu" tại màn hình Thư mục không theo quy trình theo Danh mục tài liệu từ phân hệ Quản lý tài liệu

3

Nút tải xuống

Button

 


- Khi người dùng nhấn vào nút, hệ thống mở ra pop-up "Save as" để cho phép người dùng lựa chọn vị trí được lưu

- File tải xuống >= 50MB, hệ thống tự động zip lại file tải xuống

Thể hiện nút chức năng cho phép tải xuống thư mục/ tài liệu

4

Tìm kiếm theo tên

Search box



- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thư mục/tài liệu.

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm tài liệu hoặc thư mục.

5

Nút đóng "X"

Button

 


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

4.3. Màn hình "Danh mục loại hợp đồng"

Màn hình “Danh mục loại hợp đồng” cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu về loại hợp đồng trên hệ thống để quản  thông tin về hợp đồng. 

4.3.1 Màn hình Danh sách Danh mục loại hợp đồng

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

STT 

Number 

 



Tham chiếu tài liệu URD

2 

 loại hợp đồng

Text 

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện  của loại hợp đồng

3 

Tên loại hợp đồng

Hyperlink

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu.

- Sau khi nhấn vào tên loại hợp đồng, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết loại hợp đồng"

Thể hiện tên của loại hợp đồng

4 

Hoạt động

Toggle button 

 



Tham chiếu tài liệu URD

5 

Ô tìm kiếm

Search box

 

250

- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã loại hợp đồng
  • Tên loại hợp đồng
Tham chiếu tài liệu URD

6

Nút Thêm mới 

Button 

 



Tham chiếu tài liệu URD

7

Nút Sửa 

Button 

 



Tham chiếu tài liệu URD

8

Nút Xóa 

Button 

 



Tham chiếu tài liệu URD

9

Hộp tích chọnSelect box


Tham chiếu tài liệu URD

10

Nút "Xóa"

Button


Tham chiếu tài liệu URD

4.3.2 Màn hình Thêm mới loại hợp đồng

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Mã loại hợp đồng

Text 

x

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập mã của loại hợp đồng

2 

Tên loại hợp đồng

Text

x250Cho phép chỉnh sửa dữ liệuCho phép người dùng nhập tên của loại hợp đồng

3

Trạng thái hoạt động

Toggle button 




Tham chiếu tài liệu URD

4

Nút Áp dụng 

Button



- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã loại hợp đồng"

Tham chiếu tài liệu URD

5

Nút Hủy 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

6

Nút Đóng “X” 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

4.3.3 Màn hình Chỉnh sửa loại hợp đồng

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Mã loại hợp đồng

Text 

x

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thể hiện  của loại hợp đồng

2 

Tên loại hợp đồng

Text

x250Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thể hiện tên của loại hợp đồng

3

Trạng thái hoạt động

Toggle button 




Tham chiếu tài liệu URD

4

Nút “Áp dụng” 

Button



- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã loại hợp đồng"

Tham chiếu tài liệu URD

5

Nút “Hủy” 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

6

Nút Đóng “X” 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

4.3.4 Màn hình Xem chi tiết loại hợp đồng

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Mã loại hợp đồng

Text 

x

50

 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện mã của loại hợp đồng

2 

Tên loại hợp đồng

Text

x250 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện tên của loại hợp đồng

3

Trạng thái hoạt động

Toggle button 



 Tham chiếu tài liệu URD

4

Nút “Chỉnh sửa" 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

5

Nút “Hủy” 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

6

Nút Đóng “X” 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

4.4. Màn hình "Danh mục đơn vị tiền tệ"

Màn hình “Danh mục đơn vị tiền tệ” cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu về đơn vị tiền tệ trên hệ thống để quản  thông tin về hợp đồng. 

4.4.1 Màn hình Danh sách Danh mục đơn vị tiền tệ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

STT 

Number 

 



Tham chiếu tài liệu URD

2 

Mã đơn vị

Text 

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện mã của đơn vị tiền tệ

3 

Đơn vị tiền tệ

Hyperlink

 


Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu.

- Sau khi nhấn vào tên đơn vị tiền tệ, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết đơn vị tiền tệ"

Thể hiện tên của đơn vị tiền tệ

4 

Hoạt động

Toggle button 

 



Tham chiếu tài liệu URD

5 

Ô tìm kiếm  

 Search box

 

250

- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã đơn vị
  • Đơn vị tiền tệ
Tham chiếu tài liệu URD

6

Nút “Thêm mới” 

Button 

 



Tham chiếu tài liệu URD

7

Nút “Sửa” 

Button 

 



Tham chiếu tài liệu URD

8

Nút “Xóa” 

Button 

 



Tham chiếu tài liệu URD

9

Hộp tích chọnSelect box


Tham chiếu tài liệu URD

10

Nút "Xóa"

Button


Tham chiếu tài liệu URD

4.4.2 Màn hình Thêm mới đơn vị tiền tệ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Mã đơn vị

Text 

x

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Cho phép người dùng nhập mã của đơn vị tiền tệ

2 

Tên đơn vị tiền tệ

Text

x250Cho phép chỉnh sửa dữ liệuCho phép người dùng nhập tên của đơn vị tiền tệ

3

Trạng thái hoạt động

Toggle button 




Tham chiếu tài liệu URD

4

Nút “Áp dụng” 

Button



- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã đơn vị"

Tham chiếu tài liệu URD

5

Nút “Hủy” 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

6

Nút Đóng “X” 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

4.4.3 Màn hình Chỉnh sửa đơn vị tiền tệ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Mã đơn vị

Text 

x

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thể hiện mã của đơn vị tiền tệ

2 

Tên đơn vị tiền tệ

Text

x250Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thể hiện tên của đơn vị tiền tệ

3

Trạng thái hoạt động

Toggle button 




Tham chiếu tài liệu URD

4

Nút “Áp dụng” 

Button



- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã đơn vị"

Tham chiếu tài liệu URD

5

Nút “Hủy” 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

6

Nút Đóng “X” 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

4.4.4 Màn hình Xem chi tiết đơn vị tiền tệ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)


Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


1 

Mã đơn vị

Text 

x

50

 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện mã của đơn vị tiền tệ

2 

Tên đơn vị tiền tệ

Text

x250 Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện tên của đơn vị tiền tệ

3

Trạng thái hoạt động

Toggle button 



 Tham chiếu tài liệu URD

4

Nút “Chỉnh sửa” 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

5

Nút “Hủy” 

Button




Tham chiếu tài liệu URD

6

Nút Đóng “X” 

Button




Tham chiếu tài liệu URD