Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Vũ Thị Mơ | ||
Vũ Thị Mơ | ||||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | movt2 | ||
movt2 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Business Analyst Business (BA BIZ) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3789 | |||
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý được danh mục loại hợp đồng sử dụng




















1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
| STT | TTrường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Độ dài ký tự | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục loại hợp đồng | ||
2 | Mã loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Chỉ xem | Thể hiện mã của loại hợp đồng | |
3 | Tên loại hợp đồng | Văn bản (Text)+ Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Chỉ xem - Sau khi nhấn vào tên loại hợp đồng, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết loại hợp đồng" | Thể hiện tên của loại hợp đồng | |
4 | Hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
| Thể hiện trạng thái hoạt động của loại hợp đồng với 2 giá trị tương ứng gồm:
| |
5 | Ô tìm kiếm (Search box) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | 150 | - Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí:
- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm loại hợp đồng |
6 | Nút “Thêm mới” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Thêm mới loại hợp đồng" | Cho phép người dùng thêm mới loại hợp đồng | |
7 | Nút “Sửa” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa loại hợp đồng" | Cho phép người dùng chỉnh sửa loại hợp đồng | |
8 | Nút “Xóa” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa" | Cho phép người dùng xóa loại hợp đồng | |
9 | Hộp tích chọn | Hộp tích chọn (Check box) | Không bắt buộc | - Disable hộp tích chọn đối với:
- Cho phép người dùng tích chọn một/ nhiều/ tất cả các dòng để thực hiện thao tác xóa hàng loạt. | Cho phép người dùng tích chọn loại hợp đồng | |
10 | Nút "Xóa" hàng loạt | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chỉ hiển thị nút sau khi người dùng đã bấm vào hộp tích chọn Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa (hàng loạt)" | Cho phép người dùng xóa nhiều loại hợp đồng | |
| 11 | Nút "Xuất file Excel" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Xuất danh sách danh mục loại hợp đồng" | Cho phép người dùng xuất file danh sách loại hợp đồng theo định dạng excel | |
| 12 | Nút "Nhập file Excel" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Nhập file Excel" | Cho phép người dùng nhập file danh sách loại hợp đồng theo định dạng excel |
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 50 | Cho phép nhập dữ liệu | Cho phép người dùng nhập mã của loại hợp đồng |
2 | Tên loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 150 | Cho phép nhập dữ liệu | Cho phép người dùng nhập tên của loại hợp đồng |
3 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
| Cho phép người dùng chọn trạng thái hoạt động của loại hợp đồng với 2 giá trị tương ứng gồm:
| |
4 | Nút “Áp dụng” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Nút chỉ kích hoạt khi tất cả các trường dữ liệu bắt buộc đã được nhập - Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra trùng lặp dữ liệu ở trường "Mã loại hợp đồng" theo 2 trường hợp:
| Cho phép người dùng thêm mới loại hợp đồng | |
5 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu theo 2 trường hợp:
| Cho phép người dùng hủy thao tác thêm mới loại hợp đồng và đóng pop-up |
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Hiển thị mã của loại hợp đồng | |
2 | Tên loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 150 | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép người dùng sửa tên của loại hợp đồng |
3 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
| Cho phép người dùng sửa trạng thái hoạt động của loại hợp đồng với 2 giá trị tương ứng gồm:
| |
4 | Nút “Áp dụng” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Nút chỉ kích hoạt khi có ít nhất 1 trường dữ liệu được chỉnh sửa - Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện lưu thông tin chỉnh sửa, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: " Thành công - Cập nhât loại hợp đồng thành công" | Cho phép người dùng chỉnh sửa loại hợp đồng | |
5 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu theo 2 trường hợp:
| Cho phép người dùng hủy thao tác chỉnh sửa loại hợp đồng và đóng pop-up |
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 50 | Chỉ xem | Thể hiện mã của loại hợp đồng |
2 | Tên loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | 150 | Chỉ xem | Thể hiện tên của loại hợp đồng |
3 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | Chỉ xem | Thể hiện trạng thái hoạt động của loại hợp đồng với 2 giá trị tương ứng gồm:
| |
4 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng đóng pop-up |
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pop-up Xác nhận xóa | ||||||
1 | Bạn có chắc chắn muốn xóa loại hợp đồng này? | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo xác nhận xóa | |||
2 | Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống kiểm tra bản ghi về loại hợp đồng theo 2 trường hợp:
⭢ Hệ thống không cho phép xóa và hiển thị toast cảnh báo: "Cảnh báo - Loại hợp đồng đang được sử dụng nên không thể xóa"
⭢ Hệ thống xóa dữ liệu về tất cả loại hợp đồng được chọn, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Xóa loại hợp đồng thành công" | Cho phép người dùng xóa loại hợp đồng đã chọn | |
3 | Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng hủy thao tác xóa loại hợp đồng đã chọn và đóng pop-up | |
| Pop-up Xác nhận xóa (hàng loạt) | ||||||
1 | Bạn có chắc chắn muốn xóa X loại hợp đồng này? | Nhãn (Label) | Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa | Nội dung cảnh báo xác nhận xóa tất cả loại hợp đồng đã chọn | ||
2 | Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống sẽ trả kết quả theo 2 trường hợp:
⭢ Hệ thống không cho phép xóa, đóng pop-up và quay về Màn hình Danh sách Danh mục loại hợp đồng và hiển thị toast cảnh báo: "Cảnh báo - Có (X) loại hợp đồng đang được sử dụng nên không thể xóa". Tại Màn hình Danh sách Danh mục loại hợp đồng, hệ thống thực hiện:
⭢ Hệ thống xóa dữ liệu về tất cả loại hợp đồng được chọn, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Xóa X loại hợp đồng thành công" | Cho phép người dùng xóa tất cả loại hợp đồng đã chọn | |
3 | Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng hủy thao tác xóa tất cả loại hợp đồng đã chọn và đóng pop-up | |
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã đã được sử dụng. Vui lòng nhập mã khác! | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo trùng | |||
2 | Thoát | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về pop-up "Thêm mới loại hợp đồng" | Cho phép người dùng đóng pop-up |
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chọn kiểu xuất file | Nút chọn (Radio) | Không bắt buộc | Hệ thống cho phép người dùng chọn 1 trong 3 giá trị:
| Cho phép người dùng chọn kiểu xuất file sẽ tải xuống | |
2 | Xuất file | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Quy tắc đặt tên: LoaiHopDong_yyyymmdd
- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công - Xuất dữ liệu thành công" | Cho phép người dùng tải xuống file loại hợp đồng theo định dạng excel và kiểu xuất file đã chọn | |
3 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng hủy thao tác xuất danh sách loại hợp đồng và đóng pop-up |
Thông tin file excel tải xuống: LoaiHopDong.xlsx

| STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|
1 | Thời gian xuất | Thể hiện thời gian xuất dữ liệu theo định dạng: dd/mm/yyyy hh:mm |
2 | Người xuất | Thể hiện thông tin tên hiển thị của người thực hiện xuất dữ liệu |
3 | STT | Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần |
4 | Mã loại hợp đồng * | Thể hiện thông tin mã của loại hợp đồng |
5 | Tên loại hợp đồng * | Thể hiện thông tin tên của loại hợp đồng |
6 | Trạng thái hoạt động | Thể hiện trạng thái hoạt động của loại hợp đồng:
|
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tài liệu mẫu | Nhãn (Label) | Không bắt buộc | Tài liệu mẫu để tải xuống | ||
2 | Tải xuống | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Quy tắc đặt tên: Template-LoaiHopDong_yyyymmdd
| Cho phép người dùng tải xuống file tài liệu mẫu theo định dạng excel | |
3 | Tài liệu đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chỉ cho phép tải lên 1 file/lần - Chỉ cho phép tải file với định dạng tệp Excel
- Sau khi chọn xong, hệ thống hiển thị tệp dữ liệu đã tải lên trong mục Tài liệu đính kèm. | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu lên hệ thống - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng xóa tài liệu đính kèm | |
4 | Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra điều kiện của các trường và sẽ trả kết quả theo 3 trường hợp:
→ Hệ thống lưu thông tin thêm mới với giá trị trường Trạng thái của loại hợp đồng mặc định: "Hoạt động", đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Nhập dữ liệu thành công"
→ Hệ thống không lưu thông tin thêm mới, hiển thị pop-up "Lỗi nhập file excel"
→ Hệ thống không lưu thông tin thêm mới, hiển thị toast lỗi màu đỏ: "Không thành công - File excel không hợp lệ" | Cho phép người dùng thêm mới nhiều loại hợp đồng trong tài liệu | |
5 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng hủy thao tác nhập file excel và đóng pop-up |
Thông tin file excel tài liệu mẫu: Template-LoaiHopDong.xlsx

| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã loại hợp đồng * | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | 50 | Cho phép người dùng nhập mã của loại hợp đồng | |
2 | Tên loại hợp đồng * | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | 150 | Cho phép người dùng nhập tên của loại hợp đồng |
3.4.1.9 Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Không thành công File excel bạn nhập chưa chính xác | Nhãn (Label) | Nội dung thông báo lỗi nhập file excel | |||||||||||||||||||||||
| 2 | Danh mục các lỗi gặp phải | Nhãn (Label) | Tiêu đề danh sách các lỗi | |||||||||||||||||||||||
| 3 | Dòng lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Đối với trường hợp dữ liệu trong file lỗi | Trả về số thứ tự của dòng lỗi | |||||||||||||||||||||
| 4 | Ghi chú lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Hiển thị danh sách lỗi khi gán dữ liệu Excel:
Bảng thêm mới
Bảng thông báo lỗi
| Hiển thị ghi chú lỗi của dòng lỗi | |||||||||||||||||||||
| 5 | Tải xuống | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Quy tắc đặt tên: LoaiHopDong_Error-yyyymmdd
- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống tài liệu và hiển thị toast thành công màu xanh lá sau khi tải xong: "Thành công - Xuất dữ liệu thành công" | Cho phép người dùng tải xuống file danh sách các lỗi theo định dạng excel | |||||||||||||||||||||
| 6 | Nhập lại | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về màn hình pop-up "Nhập file Excel" | Cho phép người dùng nhập lại file excel | |||||||||||||||||||||
| 7 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện Màn hình Danh sách Danh mục loại hợp đồng | Cho phép người dùng đóng pop-up |
Thông tin file excel danh sách lỗi tải xuống: LoaiHopDong_Error.xlsx

| STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả) | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Thời gian xuất | Thể hiện thời gian xuất dữ liệu theo định dạng: dd/mm/yyyy hh:mm:ss | |||||||||||||||||||||
2 | Người xuất | Thể hiện thông tin tên của người thực hiện xuất dữ liệu | |||||||||||||||||||||
3 | Dòng lỗi | Trả về số thứ tự của dòng lỗi | |||||||||||||||||||||
4 | Ghi chú lỗi | Hiển thị danh sách lỗi khi gán dữ liệu Excel:
Bảng thêm mới
Bảng thông báo lỗi
|
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pop-up Xác nhận hủy (thêm mới) | ||||||
1 | Bạn có chắc chắn muốn hủy thêm mới? | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo xác nhận hủy thao tác thêm mới | |||
2 | Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hủy thao tác thêm mới đơn vị tại pop-up "Thêm mới loại hợp đồng", đóng pop-up hiện tại và pop-up "Thêm mới loại hợp đồng", quay về giao diện Màn hình Danh sách Danh mục loại hợp đồng | Cho phép người dùng hủy thao tác thêm mới loại hợp đồng và đóng pop-up | |
3 | Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện "Thêm mới loại hợp đồng" trước đó | Cho phép người dùng đóng pop-up | |
| Pop-up Xác nhận hủy (chỉnh sửa) | ||||||
1 | Bạn có chắc chắn muốn hủy chỉnh sửa? | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo xác nhận hủy thao tác chỉnh sửa | |||
2 | Tôi chắc chắn | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hủy thao tác chỉnh sửa đơn vị tại pop-up "Chỉnh sửa loại hợp đồng", đóng pop-up hiện tại và pop-up "Chỉnh sửa loại hợp đồng", quay về giao diện Màn hình Danh sách Danh mục loại hợp đồng | Cho phép người dùng hủy thao tác chỉnh sửa loại hợp đồng và đóng pop-up | |
3 | Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện "Chỉnh sửa loại hợp đồng" trước đó | Cho phép người dùng đóng pop-up | |
| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại hợp đồng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hệ thống chỉ lấy các loại hợp đồng có trạng thái hoạt động = "Hoạt động" | - Cho phép người dùng chọn loại hợp đồng sử dụng cho hợp đồng. - Danh sách dữ liệu được lấy từ trường "Mã loại hợp đồng"-"Tên loại hợp đồng" trong Danh mục loại hợp đồng thuộc Phân hệ Quản lý danh mục |