Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-2502] Menu quản lý hợp đồng - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên chịu trách nhiệm quản lý hợp đồng tôi muốn có 1 menu để quản lý Danh mục hợp đồng tập trung để truy cập, tìm kiếm, xem, chỉnh sửa hoặc theo dõi toàn bộ hợp đồng mua sắm

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Hiển thị danh sách hợp đồng được phân công quản lý
    1. Số hợp đồng
    2. Loại hợp đồng
    3. Tên hợp đồng/ tên gói thầu
    4. Dự án
    5. Nhà thầu
    6. Mã số thuế
    7. Phòng ban thực hiện (gói tư vấn thiết kế: Ban QLTK, Gói thi công: Ban quản lý dự án lập PVCV, tiêu chí thí nghiệm) 
    8. Ngày ký hợp đồng
    9. Ngày hiệu lực
    10. Ngày hết hạn (dự kiến theo tiến độ thực hiện hợp đồng)
    11. Thời gian thực hiện (ngày)
    12. Ngày hết hạn bảo hành
    13. Giá trị HĐ trước thuế
    14. Giá trị HĐ sau thuế
    15. Giá trị HĐ sau điều chỉnh (phát sinh phụ lục)
    16. Đơn vị tiền tệ
    17. Tỉ giá tương ứng
    18. Trạng thái hợp đồng
      • Chờ thống nhất (sau khi nhân viên soạn thảo bấm hoàn thành - tất cả thành viên thống nhất)
      • Đang thực hiện (sau khi ký kết - thanh lý hợp đồng)
      • Đang đàm phán phụ lục
      • Đã thanh lý (hết thời hạn bảo hành)
    19. Rủi ro (người dùng tự nhập nếu có)
  2. Màn hình chi tiết hợp đồng
    1. Thông tin chung của hợp đồng
      • Số hợp đồng
      • Loại hợp đồng
      • Tên hợp đồng/ tên gói thầu
      • Dự án
      • Nhà thầu
      • Bên A (đơn vị ROX ký kết)
      • Giá trị hợp đồng trước thuế - sau thuế
      • Thời gian thực hiện (ngày)
      • Lịch sử cập nhật: Người cập nhật, thời gian cập nhật, hành động cập nhật (tạo mới, bổ sung phụ lục, điều chỉnh phụ lục ...)
    2. File hợp đồng đã ký kết
    3. Phụ lục hợp đồng (có dấu hiệu nhận biết phụ lục phát sinh hoặc thay thế - ngày cập nhật)
  3. Tự động cập nhật thông tin hợp đồng sau khi hoàn thành việc ký kết
  4. Cho phép thêm mới hợp đồng thủ công hoặc import từ excel
  5. Cho phép export dữ liệu excel
  6. Cho phép người dùng sắp xếp theo điều kiện và ghi nhớ điều kiện này khi đăng nhập lại, các hợp đồng mặc định sắp xếp theo ngày ký mới nhất → cũ nhất
  7. Cho phép tích hợp dữ liệu trạng thái thực hiện hợp đồng từ hệ thống bên ngoài (ERP)
  8. Cho phép tìm kiếm, lọc theo: Số hợp đồng, nhà thầu, khoảng thời gian ngày ký, trạng thái, loại hợp đồng, giá trị, tên nhà thầu, dự án

  9. Cho phép người dùng xem chi tiết thông tin hơp đồng, file hợp đồng và các phụ lục
  10. Cho phép người dùng được tải hợp đồng và các phục lục kèm hợp đồng
  11. Cho phép cập nhật phụ lục hợp đồng
    1. Hiển thị số lần cập nhật
    2. Người dùng truy cập các phụ lục từ số lần cập nhật phụ lục trên danh sách
  12. Người dùng chỉ xem được hợp đồng thuộc đơn vị mình (theo cấp quyền).

  13. Cho phép kích hoạt quy trình đàm phán phụ lục phát sinh của hợp đồng theo phân quyền
  14. Cho phép upload các phụ lục, email ... dữ liệu quá trình đàm phán phụ lục (nếu việc đàm phán ko thực hiện trên hệ thống)
  15. Ghi log toàn bộ hành động thêm/sửa/xóa/tải dữ liệu hợp đồng

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:



3.2 Luồng:


STT

Bước

Mô tả






















3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1, Màn hình danh sách hợp đồng

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


Số hợp đồng

Text
- Chỉ xemHiển thị số hợp đồng

Loại hợp đồng

Text
- Chỉ xemHiển thị thông tin loại hợp đồng

Tên hợp đồng/ gói thầuText
- Chỉ xemHiển thị tên hợp đồng/gói thầu

Dự án

Text
- Chỉ xemHiển thị tên dự án

Nhà cung cấp

Text
- Chỉ xemHiển thị tên nhà cung cấp

Mã số thuế (NT)

Text
- Chỉ xemHiển thị mã số thuế cung cấp

Phòng ban thực hiệnDroplist
- Chỉ xemHiển thị mã số thuế cung cấp

Ngày ký hợp đồng

Date time
- Chỉ xem

Ngày hiệu lực

Date time
- Chỉ xem

Ngày dự kiến triển khai hoàn thànhDate time
- Chỉ xem

Thời gian thực hiệnNumber
- Chỉ xemHiện thị khoảng thời gian thực hiện hợp đồng

Ngày hết hạn bảo hành

Date time
- Chỉ xemHiển thị ngày hết hạn bảo hành

Giá trị HĐ trước thuế

Number
- Chỉ xemHiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

Giá trị HĐ sau thuế

Number
- Chỉ xemHiển thị giá trị hợp đồng sau thuế

Giá trị HĐ sau điều chỉnhNumber
- Chỉ xemHiển thị giá trị hợp đồng sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục

Đơn vị tiền tệ

Text
- Chỉ xemHiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng

Tỉ giá tương ứng

Text
- Chỉ xemHiển thị tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng

Trạng thái hợp đồng

- Chỉ xem

Rủi roText area



Nút lọcButton
-Cho phép lọc theo tên

Tìm kiếm theo tênSearch box




Nút thêm mới
Button


3.4.2. Màn hình chi tiết 

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


Số hợp đồng

TextxCho phép xem/chỉnh sửa

- Hiển thị số hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Loại hợp đồng

Textx

- Hiển thị loại hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Tên hợp đồng/ gói thầuTextx

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Dự án

Textx

Hiện thị tên dự án gói thầu

Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Nhà cung cấp

Textx

Hiển thị tên nhà cung cấp

Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Mã số thuế (NT)

Textx

Hiển thị mã số thuế nhà thầu 

Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Phòng ban thực hiệnDroplist
Cho phép Thông tin phòng ban thực hiển dự án

Ngày ký hợp đồng

Date timex

Hiển thị ngày ký hợp đồng 

Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Ngày hiệu lực

Date timex

Hiển thị ngày hiệu lực hợp đồng

Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Ngày dự kiến hoàn thànhDate timex

Hiển thị ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Thời gian thực hiệnNumberx

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Ngày hết hạn bảo hành

Date timex

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Giá trị HĐ trước thuế

Numberx

- Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Giá trị HĐ sau thuế

Numberx

- Hiển thị giá trị hợp đồng sau thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Giá trị HĐ sau điều chỉnhNumber



Đơn vị tiền tệ

Text

- Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Tỉ giá tương ứng

Text

- Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng


Trạng thái hợp đồng




Rủi roText area



File HĐ đính kèm
x