Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2725 | |||
Là nhân viên mua hàng, tôi muốn tạo được yêu cầu đánh giá NCC, nhà thầu
Note: Số hợp đồng, danh mục lĩnh vực theo nhà cung cấp thay đổi phương thức lấy dữ liệu sau khi phát triển xong phần bổ sung thông tin chung của nhà cung cấp
3.1 UIUX:
3.1.1 Màn hình Nhân viên mua sắm tạo phiếu và phân công trưởng đơn vị đánh giá nhà cung cấp


3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
4.1. Service task Cập nhật trạng thái đánh giá nhà cung cấp
Service task mục đích cập nhật trường "Trạng thái" = "Đang thực hiện" tại màn hình Tab Lịch sử đánh giá nhà cung cấp: 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
4.2. Màn hình Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá nhà cung cấp
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã đánh giá | Text |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mã đánh giá tự sinh theo quy tắc: “DGNT” + “_” + “Ngày tạo yêu cầu đánh giá theo dạng DD/MM/YYYY” + “_” + “Số thứ tự tự sinh ra theo thứ tự thêm mới trong ngày bắt đầu từ 001”
| Thể hiện mã đánh giá nhà cung cấp | |
2 | Loại đánh giá | Droplist | x | Cho phép người dùng chọn 1 trong 4 loại đánh giá áp dụng cho thang điểm:
| ||
3 | Tên nhà cung cấp | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tên nhà cung cấp - Dữ liệu được lấy từ trường "Mã số thuế/CCCD"+"Tên nhà cung cấp" trong Danh mục NCC.
| ||
4 | Lĩnh vực | Droplist | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Chỉ hiển thị các lĩnh vực trong Danh mục Lĩnh vực có trạng thái hoạt động = "Hoạt động" | - Cho phép người dùng chọn lĩnh vực của nhà cung cấp - Danh sách lĩnh vực được lấy từ trường "Mã lĩnh vực"+"Tên lĩnh vực" trong Danh mục Lĩnh vực.
| |
5 | Kỳ đánh giá | Text | 100 | Cho phép người dùng nhập kỳ đánh giá | ||
6 | Thang điểm | Text | x | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thang điểm tương ứng với 2 trường dữ liệu "Loại đánh giá" ở dòng 2 và "Lĩnh vực" ở dòng 4 - Dữ liệu tên thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" dựa trên trường "Loại đánh giá" và "Lĩnh vực" theo 1 trong 2 phương thức (ưu tiên phương thức 1)
| |
7 | Số hợp đồng | Text | x | 100 | Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá định kỳ" hoặc "3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ" hoặc "4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ" | Cho phép người dùng nhập số hợp đồng |
8 | Tên hợp đồng | Text | x | 250 | Chỉ hiện thị với "Loại đánh giá" = "2 - Đánh giá định kỳ" hoặc "3 - Đánh giá trong sử dụng dịch vụ" hoặc "4 - Đánh giá sau sử dụng dịch vụ" | Cho phép người dùng nhập tên hợp đồng |
9 | Tên người tạo | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị tên người tạo yêu cầu | ||
10 | Phòng ban | Droplist | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Hiển thị tên phòng ban của người tạo yêu cầu | ||
11 | Thông tin phân công | Dynamic List | x | - Mặc định 1 dòng - Không cho phép thêm/xóa dòng | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công | |
12 | Nhân sự phân công | Select | x | - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện | |
13 | Cấp phê duyệt/phân công | Select |
| - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Mặc định giá trị:
| |
14 | Lưu nháp | Button | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |||
15 | Tạm dừng | Button | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |||
16 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | |||
17 | Hoàn thành | Button | Hệ thống kiểm tra các điều kiện bắt buộc | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.9 | ||
18 | Nút đóng "X" | Button | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đóng eform mà không lưu dữ liệu. |