Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3804 | |||
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn xếp hạng và đề xuất tương ứng với điểm số được đánh giá cho các nhà cung cấp nhà thầu
3.1 UIUX:





3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Number | x | STT tự động sinh theo thứ tự hiển thị của danh sách. Dựa theo trường ngày tạo sắp xếp theo thứ tự
| |
| 2 | Mã xếp hạng đánh giá | Text | x | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 3 | Tên xếp hạng đánh giá | Text | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá |
| 4 | Phiên bản | Number | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin phiên bản của mã xếp hạng đánh giá |
| 5 | Loại đánh giá | Droplist | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
| 6 | Thang điểm | Droplist | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá - Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục |
| 7 | Ngày tạo | Date time | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin thời điểm hệ thống ghi nhận tạo mới phiên bản. |
| 8 | Ngày áp dụng | Date time | x | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin ngày phiên bản bắt đầu có hiệu lực. |
| 9 | Tìm kiếm | Search box | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thang điểm - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên thang điểm | |
| 10 | Nút thêm mới | Button |
|
| Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm Chi tiết màn hình pop up tạo mới xếp hạng đánh giá mục 3.4.2 |
| 11 | Nút Chỉnh sửa | Button |
|
| Cho phép chỉnh sửa tên xếp hạng đánh giá Chi tiết màn hình pop up chỉnh sửa xếp hạng đánh giá mục 3.4.3 |
| 12 | Nút lọc | Button | Cho phép lọc theo |
3.4.2 Màn hình Pop-up tạo mới xếp hạng đánh giá
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Text | x | -Cho phép nhập mã xếp hạng đánh giá -Không trùng với mã đã tồn tại | Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 2 | Tên xếp hạng đánh giá | Text | x | -Cho phép nhập tên xếp hạng đánh giá | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá |
| 3 | Thang điểm | Droplist | x | -Cho phép chọn mã thang điểm đang hoạt động trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá -Cho phép hiển thị theo kiểu:"Mã thang điểm - Tên thang điểm" dữ liệu được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" từ 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm -Không được trùng mã thang điểm đánh giá | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá - |
| 4 | Loại đánh giá | Droplist | x | -Cho phép tự động lấy thông tin trường "loại đánh giá" theo mã thang điểm từ trường "loại đánh giá" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
|
| 5 | Lĩnh vực | Droplist | x | -Cho phép tự động lấy thông tin trường "lĩnh vực" theo mã thang điểm từ trường "lĩnh vực" trong 2327_User Story - Khai báo danh mục thang điểm | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng |
| 6 | Phiên bản | Number | x | -Tự động tăng khi tạo ra 1 bản khác khi chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng -Không cho chỉnh sửa | Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 7 | Ngày tạo | Date time | x | Hệ thống tự sinh ra khi ấn nút "áp dụng" hoàn thành | Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 8 | Ngày áp dụng | Date time | x | -Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định -Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo | Thể hiện thông tin |
| 9 | Bảng thông tin xếp hạng đánh giá | x | Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá | Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp Chi tiết | |
| 10 | Trạng thái | Droplist | x | -Cho phép chọn trạng thái: Hoạt động/ Không hoạt động | Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá |
| 11 | Nút đóng "X" | Button | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
| 12 | Nút áp dụng | Button | Check các trường bắt buộc Check trùng mã xếp hạng đánh giá Check trùng mã thang điểm đánh giá Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau.Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B có khoảng điểm từ 5<x<10 Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12 -> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10 | Lưu thông tin loại dự án. Check các thông tin áp dụng theo quy định | |
| 13 | Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.2.1.Bảng thông tin xếp hạng tạo mới
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | Droplist | x | Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức 1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng) 2: < (giá trị nhỏ hơn) Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu. |
| 2 | Giá trị điểm số tối thiểu | Number | x | Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 3 | Giá trị điểm số tối đa | Droplist | x | Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức 1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng) 2: > (giá trị lớn hơn) Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa |
| 4 | Giá trị điểm số tối đa | Number | x | Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm | Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 5 | Xếp hạng | Text | x | Cho phép nhập tên xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá | Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá |
| 6 | Đề xuất | Text | x | Cho phép nhập thông tin đề xuất | Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng |
3.4.3.Màn hình Pop up chỉnh sửa
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Text | x | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 2 | Tên xếp hạng đánh giá | Text | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá |
| 3 | Loại đánh giá | Droplist | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm
|
| 4 | Lĩnh vực | x | -Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng | |
| 5 | Thang điểm | Droplist | x | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá - Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá" |
| 6 | Phiên bản | Number | x | -Tự động tăng khi tạo ra 1 bản khác khi chỉnh sửa thông tin bảng thông tin xếp hạng -Không cho chỉnh sửa | Thể hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 7 | Ngày tạo | Date time | x | Hệ thống tự sinh ra khi ấn nút "áp dụng" hoàn thành | Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 8 | Ngày áp dụng | Date time | x | -Người dùng tự nhập thông tin thời gian theo định dạng quy định -Cho phép nhập thời gian nhỏ hơn thời gian ngày tạo | Thể hiện thông tin |
| 9 | Bảng thông tin xếp hạng đánh giá | x | Cho phép nhập thông tin vào bảng xếp hạng đánh giá | Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1 | |
| 10 | Trạng thái | Droplist | x | Cho phép chỉnh sửa | Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá |
| 11 | Nút đóng "X" | Button | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up | |
| 12 | Nút áp dụng | Button | Check các trường bắt buộc Check trùng mã xếp hạng đánh giá Check trùng mã thang điểm đánh Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau.Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B có khoảng điểm từ 5<x<10 Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12 -> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10 | Lưu thông tin loại dự án. Check các thông tin áp dụng theo quy định | |
| 13 | Nút hủy | Button | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.3.1 Bảng thông tin xếp hạng chỉnh sửa
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | Droplist | x | Cho phép chính sửa | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu. |
| 2 | Giá trị điểm số tối thiểu | Number | x | Cho phép chỉnh sửa | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 3 | Giá trị điểm số tối đa | Droplist | x | Cho phép chỉnh sửa | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa |
| 4 | Giá trị điểm số tối đa | Number | x | Cho phép chỉnh sửa | Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 5 | Xếp hạng | Text | x | Cho phép chỉnh sửa | Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá |
| 6 | Đề xuất | Text | x | Cho phép chỉnh sửa | Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng |