Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên | Nguyễn Thanh Vân | |||
Chức danh | Business Analyst (BA) | |||
Ngày ký |
| |||
Jira Link | [BPMKVH-2441] Giám đốc kế hoạch - tổng hợp phân công nhân sự thực hiện - Jira | |||
Là giám đốc Kế hoạch - Tổng hợp tôi có thể tiếp nhận báo cáo thầu từ Ban KSXD để thực hiện phân công cho nhân viên phù hợp soạn thảo hợp đồng
3.1 UIUX: Màn hình Giám đốc KHTH phân công nhân viên










3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
| Method | Get | URL | /application/tenderPackage/getInfo |
|---|---|---|---|
| Description | Api lấy thông tin gói thầu | ||
| Note | Api mới | ||
1. Headers
| STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Param
| STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | potId | true | Integer | Mã gói thầu | |
| 2 | orgId | true | Integer | Mã nhà thầu |
3. Response
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | isHandoverProject | Integer | Thông tin dự án có bàn giao cơ quan nhà nước không | 1: có, 2: không |
| 2 | documentDetails | List<Object> | Danh sách hồ sơ nộp thầu |
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1.Bổ sung trường dữ liệu "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" trong danh mục Dự án
3.4.1.1. Bổ sung trường dữ liệu "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" trong màn hình "Thêm mới dự án"
Màn hình "Thêm mới dự án"
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | X | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hiển thị giá trị mặc định “Có/Không” khi người dùng chưa thực hiện chọn | Thể hiện thông tin dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước. - Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
|
3.4.1.2. Bổ sung trường dữ liệu "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" trong màn hình "Chỉnh sửa dự án"
Màn hình "Chỉnh sửa dự án"
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | X | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hiển thị dữ liệu mặc định trước khi người dùng thực hiện chỉnh sửa để người dùng theo dõi và thay đổi nếu cần | Thể hiện thông tin dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước. - Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:
|
3.4.1.3.Bổ sung trường dữ liệu "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" trong màn hình "Xem chi tiết dự án"
Màn hình "Xem chi tiết dự án"
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Droplist | X | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước với 2 giá trị tương ứng gồm:
|
3.4.1.4. Mô tả service task "Lấy thông tin gói thầu"
Hệ thống thực hiện lấy dữ liệu hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu với lần dự thầu được đánh giá là Đạt gần nhất
a. Loại gói thầu: Tư vấn thiết kế
-Thông tin hồ sơ dự thầu "Phạm vi công việc"
-Thông tin hồ sơ dự thầu "Hợp đồng mẫu" hoặc nội dung Đàm phán Thương thảo Hợp đồng mẫu vòng gần nhất
b. Loại gói thầu: Thi công
-Thông tin hồ sơ dự thầu "Phạm vi công việc"
-Thông tin hồ sơ dự thầu "Tiêu chí thí nghiệm"
-Thông tin hồ sơ dự thầu "BoQ"
-Thông tin hồ sơ dự thầu "Bản vẽ thiết kế"
-Thông tin hồ sơ dự thầu "Hợp đồng mẫu" hoặc nội dung Đàm phán Thương thảo Hợp đồng mẫu vòng gần nhất
4.3. Màn hình Giám đốc KHTH phân công nhân viên
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | |
2 | Tên gói thầu | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tên gói thầu | |
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
4 | Loại gói thầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại gói thầu | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin bộ phận yêu cầu | |
6 | Người yêu cầu | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin người yêu cầu | |
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | |
8 | Loại dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin loại dự án gói thầu | |
9 | Chủ đầu tư | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |
10 | Dự án bàn giao cơ quan nhà nước | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Thông tin dự án có/ không thuộc bàn giao cơ quan nhà nước. - Lấy dữ liệu từ trường "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" tại danh mục Dự án dựa trên mã dự án ở dòng 7 | ||
11 | Ưu tiên | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |
12 | Tỷ lệ ưu tiên | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |
13 | Tổng giá trị dự kiến | Number |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin tổng giá trị dự kiến gói thầu | |
14 | Ghi chú | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin ghi chú gói thầu | |
15 | Tài liệu đính kèm | iFrame |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Tài liệu đính kèm gói thầu | |
16 | Ghi chú Hợp đồng mẫu | Text area | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị ghi chú Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:
| ||
17 | Tệp đính kèm Hợp đồng mẫu | Button | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm - Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2. | Hiển thị tệp đính kèm Danh mục hợp đồng mẫu được lấy:
| ||
18 | Ghi chú Điều khoản thương mại | Text area | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị trường nếu thu thập được dữ liệu | - Hiển thị ghi chú Điều khoản thương mại - Dữ liệu được lấy từ Báo cáo thầu được phê duyệt ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | ||
19 | Ghi chú Bản vẽ thiết kế | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị ghi chú Bản vẽ thiết kế - Dữ liệu được lấy từ mục Bản vẽ thiết kế trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
20 | Tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Bản vẽ thiết kế - Dữ liệu được lấy từ mục Bản vẽ thiết kế trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
21 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | iFrame |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị bảng chi tiết Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
22 | Ghi chú Phạm vi công việc | Text area |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ghi chú Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
23 | Tệp đính kèm Phạm vi công việc | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Phạm vi công việc - Dữ liệu được lấy từ mục Phạm vi công việc trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
24 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | iFrame |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
25 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị ghi chú Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
26 | Tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm Tiêu chí thí nghiệm - Dữ liệu được lấy từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
27 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị bảng chi tiết BoQ - Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
28 | Ghi chú BoQ | Text area |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công | - Hiển thị ghi chú BoQ - Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
29 | Tệp đính kèm BoQ | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tệp đính kèm BoQ - Dữ liệu được lấy từ mục BoQ trong danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu | |
30 | Nhà thầu đề xuất | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị nhà thầu đề xuất - Dữ liệu được lấy từ trường "Nhà thầu đề xuất" trong Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 1 ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |
31 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 | Button |
| - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Cho phép tải về tệp đính kèm | - Hiển thị tài liệu đính kèm Báo cáo thầu Mẫu 2 - Dữ liệu được lấy từ trường "Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2" trong Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2 ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | |
32 | Thông tin phân công | Dynamic List | x | Mặc định 1 dòng Không cho phép thêm/xóa dòng | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự để phân công | |
33 | Nhân sự phân công | Select | x | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hiển thị mặc định người nhân viên cuối cùng đã từng thực hiện công việc "Thương thảo HĐM" tại bước A1.08 Đàm phán thương thảo - Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc" - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Cho phép người dùng lựa chọn nhân sự phân công thực hiện | |
34 | Cấp phê duyệt/phân công | Select |
| - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Không cho phép thêm mới dòng dữ liệu | Mặc định giá trị: L1 - Phân công | |
| 35 | Ghi chú Thông tin phân công | Text area |
| 5000 |
| Cho phép người dùng nhập thông tin ghi chú khi phân công |
| 36 | Tài liệu đính kèm Thông tin phân công | Button |
|
| - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu thông tin phân công lên hệ thống - Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm - Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm | |
| 37 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 38 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 39 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 40 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 41 | Hoàn thành | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc |