Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Ngày ký |
| |||
Jira Link | ||||
Là người dùng, tôi muốn tạo Báo cáo thầu để gửi tới chủ tịch hội đồng thầu phê duyệt
| Phiên bản | Đường dẫn link |
|---|---|
| version 3 | Template BCT mẫu 2 (sử dụng trong quy trình).docx |


| STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xem trước báo cáo | Button | Không bắt buộc | - Hệ thống sử dụng mẫu - Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra một thẻ mới cho phép xem trước BCT theo định dạng docx (word) | - Chức năng cho phép người dùng xem trước mẫu báo cáo sau khi lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các trường thông tin khác (nếu có) |
| 2 | Tải xuống báo cáo | Button | Không bắt buộc | - Hệ thống sử dụng BCT mẫu 2 template 2 - Cho phép cấu hình button này sẽ cho phép xem trước những mẫu báo cáo nào - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện tải xuống BCT theo định dạng docx (word) | - Chức năng cho phép người dùng tải xuống mẫu báo cáo sau khi lựa chọn nhà thầu đề xuất và nhập các trường thông tin khác (nếu có) |
| 3 | Tải xuống mẫu báo cáo | Button | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up "Danh sách mẫu báo cáo thầu" | Hiển thị nút chức năng cho phép người dùng tải xuống mẫu báo cáo Mẫu tải xuống định dạng docx (word) |
Màn hình “Danh sách mẫu báo cáo thầu” cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu về mẫu báo cáo thầu trên hệ thống để quản lý thông tin về mẫu báo cáo thầu.
| Tài liệu mẫu | Đường dẫn (Link) |
|---|---|
| Template 1 | BCT mẫu 2 template 1.docx |
| Template 2 | BCT mẫu 2 template 2.docx |
| Template 3 | BCT mẫu 2 template 3.docx |
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Number | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin số thứ tự | |
2 | Tên thư mục/ tài liệu | Text | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Khi người dùng nhấn vào tên 1 thư mục bất kì, hệ thống sẽ hiển thị droplist các thành phần thuộc thư mục đó. Hiện tại đang có 3 template cho BCT mẫu 2 | - Thể hiện tên của thư mục/ tài liệu - Dữ liệu được lấy từ thư mục/ tài liệu cấp 1.1 của thư mục "Mẫu báo cáo thầu" tại màn hình Thư mục không theo quy trình theo Danh mục tài liệu từ phân hệ Quản lý tài liệu | |
3 | Nút tải xuống | Button | Không bắt buộc | - Khi người dùng nhấn vào nút, hệ thống mở ra pop-up "Save as" để cho phép người dùng lựa chọn vị trí được lưu - Hệ thống tự động zip lại file tải xuống | Thể hiện nút chức năng cho phép tải xuống thư mục/ tài liệu | |
4 | Tìm kiếm theo tên | Search box | Không bắt buộc | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thư mục/tài liệu. - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm thư mục/tài liệu. | |
5 | Nút đóng "X"/ Nút "Hủy" | Button | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up |
STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|
| (1) | Tên gói thầu | Hiển thị tên gói thầu |
| (2) | Tên dự án | Hiển thị dự án của gói thầu |
| (3) | Địa điểm | Hiển thị địa điểm của dự án |
| (4) | Số lượng nhà thầu đã mời | Tổng số nhà thầu khác trạng thái "Hủy" vòng nộp thầu gần nhất |
| (9) | Danh sách nhà thầu | Danh sách các nhà thầu đã đạt hồ sơ kỹ thuật vòng nộp thầu gần nhất của nhà thầu đó trừ nhà thầu có vòng nộp thầu gần nhất trạng thái "Từ chối" |
| (12) | Hạng mục | Dữ liệu lấy từ hồ sơ tài chính lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất Hệ thống lấy theo cấp hạng mục tổng: Ví dụ: 1. San nền 1.1 Đào đường 1.1.1 Đào đường 1.1.2 Chuyển đất 2. Lắp tụ 2.1 Tụ điện cao thế 2.2 Tụ điện thường => Lấy mục 1. San nền và 2. Lắp tự |
| (13) | Giá trị sau thương thảo của từng hạng mục | Tổng giá theo từng hạng mục của lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất trước khi được kích hoạt đàm phán thương thảo của nhà thầu đó |
| (14) | Tiến độ thực hiện | Tiến độ thực hiện gói thầu Lấy dữ liệu từ trường "Tiến độ thực hiện" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (15) | Hình thức hợp đồng | Hình thức hợp đồng ký kết Lấy dữ liệu từ trường "Hình thức hợp đồng" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (16) | Điều khoản thương mại | Điều khoản thương mại trong hợp đồng Lấy dữ liệu từ trường "Điều khoản thương mại" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (17) | Hợp đồng mẫu | Mẫu hợp đồng hai bên thống nhất Lấy dữ liệu từ trường "Hợp đồng mẫu" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (18) | Tài khoản MSB | Trạng thái tài khoản MSB của nhà thầu Lấy dữ liệu từ trường "Tài khoản MSB" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (21) | Căn cứ hồ sơ | - Hiển thị căn cứ hồ sơ, dữ liệu hiển thị theo 2 phương thức: 1. Với "trường hợp gói thầu ngoài TTĐ", hiển thị: "Căn cứ vào văn bản người duyệt cuối cùng của tờ trình" |
(22) | Loại hồ sơ được duyệt | - Hiển thị loại hồ sơ được duyệt, dữ liệu hiển thị theo 2 phương thức: 1. Với gói thầu thi công, hiển thị: "HSMT" |
| (23) | Phạm vi công việc | - Hiển thị phạm vi công việc, dữ liệu hiển thị theo 2 phương thức: 1. Với gói thầu thi công, hiển thị: Lấy dữ liệu bảng grid từ mục Phạm vi công việc trong Hồ sơ dự thầu gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu |
| (24) | "BCT lần 1 phát hành ngày (25)" | - Hiển thị nội dung thời gian phát hành BCT mẫu 1 lần đầu tiên - Chỉ hiển thị nội dung trong BCT mẫu 2 nếu nút "YCDC" được kích hoạt khi đi qua 1 trong 3 công việc ở bước A1.09:
- Nội dung hiển thị: "BCT lần 1 phát hành ngày (25)" |
| (25) | Thời gian phát hành BCT mẫu 1 lần 1 | - Hiển thị thời gian phát hành BCT mẫu 1 lần đầu tiên - Dữ liệu được lấy theo ngày sinh ra công việc "Trưởng ban KSXD phân công" ở bước A1.09 lần đầu tiên |
| (26) | Tên các NT không tham gia chào giá | - Hiển thị tên các nhà thầu không tham gia chào giá - Dữ liệu được lấy từ danh sách các nhà thầu ở màn hình Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu TRỪ các nhà thầu đã nộp hồ sơ dự thầu ở ít nhất 1 trong các vòng dự thầu |
| (27) | Tên đơn vị trúng thầu | - Hiển thị tên nhà thầu trúng thầu - Dữ liệu được lấy theo trường "Nhà thầu đề xuất" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu |
| (28) | Giá trị trúng thầu | - Hiển thị giá trị trúng thầu của nhà thầu trúng thầu ở vòng cuối trước khi phát hành BCT mẫu 1 - Dữ liệu được lấy theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.) 1. Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu 2. Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu |
| (29) | "Tuy nhiên khi Ban KSXD trình LĐTĐ thống nhất và nhận được phản hồi "(30)”. HĐT đã cập nhật và phát hành lại BCT ngày (31)." | - Hiển thị nội dung nguyên nhân phát hành lại BCT mẫu 1 lần này - Chỉ hiển thị nội dung trong BCT mẫu 2 nếu nút "YCDC" được kích hoạt khi đi qua 1 trong 3 công việc ở bước A1.09:
- Nội dung hiển thị: "Tuy nhiên khi Ban KSXD trình LĐTĐ thống nhất và nhận được phản hồi "(30)”. HĐT đã cập nhật và phát hành lại BCT ngày (31)." |
(30) | Ghi chú YCDC của lãnh đạo phê duyệt | - Hiển thị nội dung YCDC của lãnh đạo - Dữ liệu được lấy theo trường "Lí do" tài màn hình pop-up "Yêu cầu điều chỉnh" sau khi nút "YCDC" được kích hoạt khi đi qua 1 trong 3 công việc ở bước A1.09:
|
(31) | Thời gian phát hành BCT mẫu 1 lần tiếp theo | - Hiển thị thời gian phát hành BCT mẫu 1 lần tiếp theo - Dữ liệu được lấy theo ngày sinh ra công việc "Trưởng ban KSXD phân công" lần tiếp theo ở bước A1.09 |
| (32) | Giá trị chào giá lần đầu | - Hiển thị giá trị chào lần đầu của các nhà thầu trước khi phát hành BCT mẫu 1 lần đầu tiên - Dữ liệu được lấy theo:
|
| (33) | Giá trị chào giá lần cuối BCT lần 1 | - Hiển thị giá trị chào giá ở vòng cuối của các nhà thầu trước khi phát hành BCT mẫu 1 lần đầu tiên - Dữ liệu được lấy theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.) 1. Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu 2. Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu |
| (34) | Chào giá lần cuối BCT lần X | - Hiển thị giá nhà thầu chào ở vòng cuối trước khi phát hành BCT mẫu 1 lần tiếp theo - Chỉ hiển thị dòng trong BCT mẫu 2 nếu nút "YCDC" được kích hoạt khi đi qua 1 trong 3 công việc ở bước A1.09:
- Nội dung hiển thị: "Chào giá lần cuối BCT lần X" (với X là số lần phát hành BCT mẫu 1) |
| (35) | Giá trị chào giá lần cuối BCT lần X | - Hiển thị giá trị nhà thầu chào ở vòng cuối trước khi phát hành BCT mẫu 1 lần tiếp theo - Dữ liệu được lấy theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.) 1. Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu 2. Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu |
| (36) | Ngày NT chào giá lần cuối | - Hiển thị ngày chào giá lần cuối cùng của nhà thầu trước khi phát hành BCT mẫu 1 của lần đó định dạng : dd/mm/yyyy hh:mm |
| (37) | Tỷ lệ % giảm/tăng giá so với lần đầu | - Hiển thị tỷ lệ giảm/tăng giá so với lần đầu - Dữ liệu được tính bằng công thức: Tỷ lệ (%) = Giá trị chào giá lần cuối cùng/ Giá trị chào giá lần đầu - 100% - Làm tròn số nguyên |
| (38) | Tỷ lệ % giá trị giữa các NT | - Hiển thị tỷ lệ % giữa các NT - Dữ liệu được tính:
- Làm tròn số nguyên |
| (39) | Ngày TTTVG&ĐT triển khai gói thầu | - Hiển thị ngày TTTVG&ĐT triển khai gói thầu - Dữ liệu được lấy theo ngày sinh ra công việc lần gần nhất "Giám đốc Phòng tư vấn giá và đấu thầu xây dựng tiếp nhận & phân công nhân viên phụ trách" ở bước A1.03 |
| (40) | Tên trưởng ban KSXD | - Hiển thị tên trưởng ban KSXD - Dữ liệu được lấy theo tên của người thực hiện công việc "Trưởng ban KSXD phân công" ở bước A1.09. |
| (41) |