Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Ngày ký |
| |||
Jira Link | ||||
Là người dùng, tôi muốn tạo Báo cáo thầu để gửi tới chủ tịch hội đồng thầu phê duyệt
| Phiên bản | Đường dẫn link |
|---|---|
| version 4 | Template BCT mẫu 2 (sử dụng trong quy trình).docx |
STT | Field (Trường dữ liệu) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|
| (12) | Hạng mục | - Hiển thị tên của từng hạng mục - Dữ liệu lấy từ hồ sơ tài chính lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất. - Hệ thống lấy theo cấp hạng mục tổng: Ví dụ: 1. San nền 1.1 Đào đường 1.1.1 Đào đường 1.1.2 Chuyển đất 2. Lắp tụ 2.1 Tụ điện cao thế 2.2 Tụ điện thường => Lấy mục 1. San nền và 2. Lắp tự |
| (13) | Giá trị sau thương thảo của từng hạng mục | - Hiển thị tổng giá trị sau thương thảo của từng hạng mục tổng tương ứng của lần nộp thầu hoặc đàm phán giá gần nhất trước khi được kích hoạt đàm phán thương thảo của nhà thầu đó - Dữ liệu được lấy theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2.) 1. Tổng của từng hạng mục (mã cột: vtotal) ở bảng BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu 2. Tổng của từng hạng mục (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu |
| (14) | Tiến độ thực hiện | - Hiển thị tiến độ thực hiện gói thầu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tiến độ thực hiện" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (15) | Hình thức hợp đồng | - Hiển thị hình thức hợp đồng ký kết - Dữ liệu được lấy từ trường "Hình thức hợp đồng" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (16) | Điều khoản | - Hiển thị tên của từng điều khoản thương mại trong hợp đồng - Dữ liệu được lấy từ cột "Điều khoản" (mã cột: term) ở bảng Điều khoản thương mại trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu |
| (17) | Hợp đồng mẫu | - Hiển thị mẫu hợp đồng hai bên thống nhất - Dữ liệu được lấy từ trường "Hợp đồng mẫu" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (18) | Tài khoản MSB | - Hiển thị thông tin tài khoản MSB của nhà thầu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tài khoản MSB" tại màn hình Báo cáo thầu mẫu 2 |
| (25) | Thời gian phát hành BCT mẫu 1 | - Hiển thị thời gian phát hành BCT mẫu 1 - Dữ liệu được lấy theo ngày sinh ra công việc "Trưởng ban KSXD phân công" ở bước A1.09 lần gần nhất |
| (39) | Ngày TTTVG&ĐT triển khai gói thầu | - Hiển thị ngày TTTVG&ĐT triển khai gói thầu - Dữ liệu được lấy theo ngày sinh ra công việc lần gần nhất "Giám đốc Phòng tư vấn giá và đấu thầu xây dựng tiếp nhận & phân công nhân viên phụ trách" ở bước A1.03 |
| (40) | Tên trưởng ban KSXD | - Hiển thị tên trưởng ban KSXD - Dữ liệu được lấy theo tên của người thực hiện công việc "Trưởng ban KSXD phân công" ở bước A1.09. |
| (41) | Nội dung điều khoản | - Hiển thị nội dung tương ứng của từng điều khoản thương mại trong hợp đồng - Dữ liệu được lấy từ cột "Nội dung điều khoản" (mã cột: details) ở bảng Điều khoản thương mại trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu |