Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký |
| |||
Jira Link | [BPMKVH-4036] Chủ tịch HĐT Yêu cầu làm rõ nội dung Báo cáo thầu - Jira | |||
Là người duyệt Báo cáo thầu, tôi muốn gửi yêu cầu làm rõ nội dung của Báo cáo thầu để các thành viên Hội đồng thầu giải trình sau đó theo dõi việc phản hồi và lưu toàn bộ lịch sử trao đổi làm rõ trên hệ thống
| Phiên bản | Đường dẫn (Link) |
|---|---|





STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Thông tin chung | ||||
| 1 | Mã gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Mã gói thầu" từ biểu mẫu "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện mã hồ sơ yêu cầu. |
| 2 | Tên gói thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tên gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên gói thầu. |
| 3 | Loại gói thầu | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Loại gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên loại gói thầu. |
| 4 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Lĩnh vực" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện lĩnh vực mà gói thầu tham gia. |
| 5 | Bộ phận yêu cầu | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ thông tin “Bộ phận yêu cầu” của nhân sự thực hiện công việc “Thư kí HĐT lập báo cáo mẫu 1” tại bước A1.09 – Lập báo cáo thầu. | Thể hiện bộ phận yêu cầu của thư kí HĐT - nhân sự thực hiện công việc lập BCT mẫu 1. |
| 6 | Mã chủ đầu tư | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Mã chủ đầu tư" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện mã chủ đầu tư. |
| 7 | Ưu tiên | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện thông tin mức độ ưu tiên của gói thầu, bao gồm hai mức: Hồ sơ gấp và Hồ sơ thường. |
| 8 | Tỷ lệ ưu tiên | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tỷ lệ ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của gói thầu. |
| 9 | Dự án | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên dự án gắn với gói thầu. |
| 10 | Tổng giá trị dự kiến | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tổng giá trị dự kiến" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu. |
| 11 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện ghi chú gắn với gói thầu. |
| II | Thông tin báo cáo thầu | ||||
| 12 | Nhà thầu đề xuất | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Nhà thầu đề xuất" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tên nhà thầu đề xuất |
| 13 | Thuế xuất (%) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Thuế suất (%)" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện giá trị thuế xuất |
| 14 | Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính |
| 15 | Tiến độ thực hiện | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tiến độ thực hiện" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tiến độ thực hiện gói thầu |
| 16 | Hình thức hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Hình thức hợp đồng" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện thông tin về hình thức hợp đồng |
| 17 | Điều khoản thương mại | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Điều khoản thương mại" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện điiều khoản thương mại |
| 18 | Hợp đồng mẫu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Hợp đồng mẫu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện thông tin hợp đồng mẫu |
| 19 | Tài khoản MSB | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Tài khoản MSB" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện thông tin về việc mở tài khoản/tài khoản MSB của nhà thầu |
| 20 | Ghi chú | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện ghi chú khi lập báo cáo thầu mẫu 2 |
| 21 | Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu mẫu 2 | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy từ trường "Thuế suất (%)" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu | Thể hiện tài liệu đính kèm khi nhân sự thực hiện lập cáo thầu mẫu 2 |
| III | Phương án phê duyệt | ||||
| 22 | Phương án phê duyệt | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép lựa chọn phương án phê duyệt Báo cáo thầu mẫu 2, gồm:
- Hành vi của người dùng với mỗi lựa chọn như sau:
| Thể hiện trường thông tin cho phép chọn thông tin phê duyệt báo cáo thầu mẫu 2 |
| IV | Ghi chú phê duyệt | ||||
| 23 | Bảng lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện bảng thông tin lịch sử phê duyệt báo cáo thầu (không bao gồm thông tin lịch sử Yêu cầu điều chỉnh) |
| 23.1 | Người phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện tên những nhân sự đã phê duyệt báo cáo thầu |
| 23.2 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện chức vụ của những nhân sự đã phê duyệt báo cáo thầu |
| 23.3 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện ghi chú trong quá trình phê duyệt báo cáo thầu (nếu có) |
| 23.4 | Thời gian phê duyệt | Thời gian (Time) | Không bắt buộc | - Hiển thị đối với cả 2 tùy chọn tại trường phương án phê duyệt (STT 22) - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thời gian phê duyệt báo cáo thầu theo ngày giờ phút |
| 24 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện ghi chú trong quá trình phê duyệt báo cáo thầu (nếu có) |
| V | Yêu cầu làm rõ | ||||
| 25 | Tên mục | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ. - Cho phép người dùng lựa chọn nhiều mục. - Mỗi mục được lựa chọn sẽ tạo mới 01 nhóm thông tin, bao gồm: Nội dung yêu cầu làm rõ, Nội dung trả lời yêu cầu làm rõ và Tài liệu đính kèm.
| Thể hiện tên danh sách những trường động của BCT có thể gửi yêu cầu làm rõ gồm:
|
| 26 | Nội dung yêu cầu làm rõ* | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ. - Cho phép người dùng nhập nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25). - Bắt buộc nhập nội dung. | Thể hiện nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25). |
| 27 | Nội dung trả lời yêu cầu làm rõ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ. - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện nội dung trả lời yêu cầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu |
| 28 | Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung yêu cầu làm rõ | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ. - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ (nếu cần). | Thể hiện tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ (nếu có). |
| 29 | Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung trả lời yêu cầu làm rõ | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ. - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến nội dung trả lời làm rõ (nếu cần). | Thể hiện tài liệu liên quan đến nội dung trả lời làm rõ (nếu có). |
| 30 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ. - Cho phép người dùng nhấn để chọn nhân sự thực hiện công việc - Hành vi hệ thống sau khi người dùng chọn nhân sự thực hiện công việc như sau:
| Thể hiện thông tin nhân sự được phân công thực hiện công việc. |
| 31 | Nút Lưu nháp | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu lại toàn bộ dữ liệu đã nhập ở trạng thái nháp để tiếp tục chỉnh sửa hoặc hoàn thiện sau. |
| 32 | Nút Tạm dừng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm dừng công việc. |
| 33 | Nút Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút. - Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
Các trường bắt buộc không được để trống | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận hoàn tất thao tác và gửi hồ sơ sang bước xử lý tiếp theo. |
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thời gian tạm dừng* | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | ||
| 2 | Nguyên nhân tạm dừng* | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | ||
| 3 | Nhập lý do tạm dừng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | ||
| 4 | Mục tài liệu đính kèm | File upload / Attachment (Đính kèm tệp) | Không bắt buộc | ||
| 5 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | ||
| 6 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | ||
| 7 | Nút Xác nhận | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tìm kiếm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn thực hiện tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo tên người gửi. - Hành vi hệ thống khi thực hiện tìm kiếm như sau: | Thể hiện trường tìm kiếm cho phép người dùng tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo tên người gửi |
| 2 | Nút Lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn thực hiện tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo tên người gửi. - Hành vi hệ thống khi thực hiện sau khi nhấn nút Lọc như sau:
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lọc danh sách yêu cầu làm rõ |
| 3 | Người gửi yêu cầu làm rõ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện số thứ tự của yêu cầu làm rõ trong danh sách |
| 4 | Người trả lời yêu cầu làm rõ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin người gửi yêu cầu làm rõ báo cáo thầu |
| 5 | Thời gian gửi | Thời gian theo ngày giờ (Date time) | Không bắt buộc | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện thông tin người trả lời yêu cầu làm rõ |
| 6 | Trạng thái | Nhãn trạng thái (Label/Status) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Hệ thống hiển thị 2 trạng thái, gồm:
| Thể hiện trạng thái gửi yêu cầu làm rõ |
| 7 | Nút xem chi tiết | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để xem chi tiết yêu cầu làm rõ. - Hành vi hệ thống sau khi nhấn nút như sau:
| Thể hiện trạng thái xử lý hiện tại của yêu cầu làm rõ |
| 8 | Nút Tài liệu đính kèm | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thể hiện biểu tượng giúp người dùng nhận biết yêu cầu làm rõ có được kèm tài liệu. |
| 9 | Nút phân trang | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu Cho phép chuyển trang, chọn số bản ghi hiển thị | Thể hiện chức năng phân trang danh sách yêu cầu làm rõ |
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người gửi yêu cầu làm rõ | Lựa chọn (Select)t) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: Danh sách người gửi yêu cầu làm rõ báo cáo thầu trên hệ thống. - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lựa chọn người gửi yêu cầu làm rõ với gợi ý mặc định “Tất cả” |
| 2 | Người trả lời yêu cầu làm rõ | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. - Nguồn dữ liệu: Danh sách nhân sự được phân công trả lời yêu cầu làm rõ báo cáo thầu trên hệ thống. - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lựa chọn người trả lời yêu cầu làm rõ với gợi ý mặc định “Tất cả” |
| 3 | Khoảng thời gian gửi yêu cầu làm rõ | Thời gian theo ngày (Date) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn giá trị ngày cho 2 trường: Từ ngày và Đến ngày. - Hành vi hệ thống khi người dùng chọn giá trị như sau:
| Thể hiện trường khoảng thời gian gửi yêu cầu làm rõ gồm 2 trường: Từ ngày và Đến ngày. |
| 4 | Trạng thái | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường. - Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:
| Thể hiện trường lựa chọn trạng thái yêu cầu làm rõ với gợi ý mặc định “Tất cả” |
| 5 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
| Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc |
| 6 | Nút Đặt lại | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu |
| 7 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |