Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký

 




Jira Link

[BPMKVH-4038] Chủ tịch HĐT nhận được phản hồi từ thành viên Hội đồng thầu về Yêu cầu làm rõ nội dung Báo cáo thầu - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người duyệt Báo cáo thầu, tôi muốn xem được toàn bộ phản hồi yêu cầu làm rõ nội dung của Báo cáo thầu từ thành viên Hội đồng thầu để có thể quyết định phê duyệt hoặc tiếp tục yêu cầu làm rõ nội dung Báo cáo thầu bổ sung

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Người duyệt báo cáo thầu tôi có thể: 
    1. Xem nội dung yêu cầu làm rõ ban đầu
    2. Xem nội dung trả lời yêu cầu làm rõ từ thành viên hội đồng thầu
    3. Xem, tải được file gửi kèm từ các thành viên
    4. Có thể quyết định chấp nhận giải trình hoặc yêu cầu làm rõ bổ dung
    5. Khi chọn yêu cầu làm rõ bổ sung lại tạo 1 vòng mới như lần đầu
    6. Xem được toàn bộ lịch sử các lần yêu cầu làm rõ 
Phiên bảnĐường dẫn (Link)


3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UIUX

3.1.1. Màn hình yêu cầu làm rõ báo cáo thầu


3.1.2. Màn hình ô tìm kiếm

3.1.3. Màn hình bộ lọc

3.2.Luồng

3.3. API Spec

3.4. Mô tả các trường dữ liệu

3.4.1.3. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Yêu cầu làm rõ báo cáo thầu

STT

Trường dữ liệu/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Ô tìm kiếmVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn thực hiện tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo một phần tên hoặc đầy đủ tên người gửi.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện tìm kiếm như sau:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một yêu cầu làm rõ trong hệ thống có tên người gửi khớp (chứa) từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị danh sách ca làm việc khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có yêu cầu làm rõ nào có tên người gửi khớp với từ khóa tìm kiếm, hoặc danh sách yêu cầu làm rõ ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có ca làm việc  nào. Hãy thêm mới ca làm việc  đầu tiên nhé!
Thể hiện trường tìm kiếm cho phép người dùng tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo tên người gửi
2Nút Lọc

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn thực hiện tìm kiếm danh sách yêu cầu làm rõ theo tên người gửi.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện sau khi nhấn nút Lọc như sau:

  • Hệ thống mở màn hình pop-up Bộ lọc
  • Màn hình pop-up Bộ lọc: tham chiếu mục 3.4.1.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Bộ lọc
Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lọc danh sách yêu cầu làm rõ
3Người gửi yêu cầu làm rõVăn bản (Text)Không bắt buộc

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện số thứ tự của yêu cầu làm rõ trong danh sách
4

Người trả lời yêu cầu làm rõ

Văn bản (Text)Không bắt buộc

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin người gửi yêu cầu làm rõ báo cáo thầu
5Thời gian gửi

Thời gian theo ngày giờ

(Date time)

Không bắt buộc

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin người trả lời yêu cầu làm rõ
6Trạng tháiNhãn trạng thái (Label/Status)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Hệ thống hiển thị 2 trạng thái, gồm:

  • Chờ phản hồi: Yêu cầu làm rõ đã được gửi nhưng thành viên HĐT chưa trả lời.
  • Đã phản hồi: Thành viên HĐT đã gửi câu trả lời cho yêu cầu làm rõ.
Thể hiện trạng thái gửi yêu cầu làm rõ
7Nút xem chi tiết

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để xem chi tiết yêu cầu làm rõ.

- Hành vi hệ thống sau khi nhấn nút như sau:

  • Hệ thống mở ra màn hình xem chi tiết yêu cầu làm rõ báo cào - Màn hình Yêu cầu làm rõ báo cáo thầu
  • Màn hình Yêu cầu làm rõ báo cáo thầu: tham chiếu mục 
Thể hiện trạng thái xử lý hiện tại của yêu cầu làm rõ
8Nút Tài liệu đính kèm

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện biểu tượng giúp người dùng nhận biết yêu cầu làm rõ có được kèm tài liệu.
9Nút phân trang
Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Cho phép chuyển trang, chọn số bản ghi hiển thị 

Thể hiện chức năng phân trang danh sách yêu cầu làm rõ

3.4. Mô tả những trường dữ liệu trên màn hình

3.4.1. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình

pop-up Bộ lọc

STT

Trường dữ liệu/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Người gửi yêu cầu làm rõLựa chọn (Select)t)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu: Danh sách người gửi yêu cầu làm rõ báo cáo thầu trên hệ thống.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên người gửi yêu cầu làm rõ
    • Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc theo tên người gửi yêu cầu làm rõ
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên người gửi yêu cầu làm rõ: 
    • Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc theo tên người gửi yêu cầu làm rõ
Thể hiện trường lựa chọn người gửi yêu cầu làm rõ với gợi ý mặc định “Tất cả”
2

Người trả lời yêu cầu làm rõ

Lựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu: Danh sách nhân sự được phân công trả lời yêu cầu làm rõ báo cáo thầu trên hệ thống.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên người trả lời yêu cầu làm rõ
    • Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc theo tên người gửi yêu cầu làm rõ
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên người trả lời yêu cầu làm rõ
    • Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc theo tên người trả lời yêu cầu làm rõ
Thể hiện trường lựa chọn người trả lời yêu cầu làm rõ với gợi ý mặc định “Tất cả”
3Khoảng thời gian gửi yêu cầu làm rõ

Thời gian theo ngày

(Date)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn giá trị ngày cho 2 trường: Từ ngày  Đến ngày.

- Hành vi hệ thống khi người dùng chọn giá trị như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị hợp lệ: Gía trị Từ ngày ≤ Đến ngày: Khi nhấn nút Áp dụng, hệ thống lọc ngày gửi yêu cầu làm rõ theo khoảng thời gian đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị không hợp lệ: Gía trị Từ ngày > Đến ngày: Khi nhấn nút Áp dụng, hệ thống hiển thị cảnh báo ....
  • Trường hợp 3: Người dùng không chọn giá trị: Hệ thống không thực hiện lọc.
Thể hiện trường khoảng thời gian gửi yêu cầu làm rõ gồm 2 trường: Từ ngày  Đến ngày.
4Trạng tháiLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái:
    • Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc theo trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị trạng thái: 
    • Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc theo trạng thái đã chọn.
Thể hiện trường lựa chọn trạng thái yêu cầu làm rõ với gợi ý mặc định “Tất cả”
5Nút X

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

  • Màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 

Thể hiện nút hủy bỏ thao tác lọc

6Nút Đặt lại

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.

Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu

7Nút Áp dụng

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn.

Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn