Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-2182] Thiết kế luồng Bổ sung nhà thầu - Jira | |||
Là thư ký hội đồng thầu, tôi muốn bổ sung được nhà thầu và gia hạn gói thầu

Bước A1.06: Bổ sung nhà thầu tại thời điểm mở thầu

Bước A1.09: Bổ sung nhà thầu ở thời điểm lập báo cáo thầu
Công việc được sinh ra nếu quy trình rẽ nhánh theo điều kiện: Có nhà thầu nộp thầu (var_documents.count > 0)
Sau khi hoàn thành công việc hệ thống rẽ nhánh theo điều kiện:
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
2 | Tên gói thầu | Text | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | ||
6 | Người yêu cầu | Droplist | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | ||
7 | Dự án | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
9 | Ưu tiên | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | ||
11 | Ghi chú | Text | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | ||
12 | Mở thầu/Phân công đánh giá | Droplist | x | Phương án thư ký hội đồng thầu mở thầu gồm những loại hồ sơ nào:
| |
14 | Thông tin Phân công đánh giá HSKT | Text | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "0" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
15 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "0" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
16 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "0" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
17 | Thông tin Phân công đánh giá HSTC | Text | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "1" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
18 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "1" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
19 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "1" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
20 | Thông tin Phân công đánh giá HSNL | Text | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "2" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
21 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "2" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
22 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "2" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
23 | Thông tin Phân công đánh giá hợp đồng mẫu | Text | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "3" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
24 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "3" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
25 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "3" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
26 | Thời gian phản hồi | Date Time | x | Bước thời gian lựa chọn: 15' Không cho phép nhập thời gian quá khứ Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu = "2" | Cho phép người dùng nhập thời gian gia hạn nộp thầu |
27 | Ghi chú phản hồi | Text Area | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu = "2" | Cho phép người dùng nhập ghi chú gia hạn |
28 | Nút từ chối | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
29 | Nút tiếp nhận | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
30 | Nút tạm dừng | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
31 | Nút tiếp tục | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
32 | Nút Hoàn thành | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
33 | Nút Hủy | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
Công việc được sinh ra nếu quy trình rẽ nhánh theo điều kiện:
Sau khi hoàn thành công việc hệ thống kích hoạt Service task "Gia hạn gói thầu"
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | Chỉ xem | Thông tin mã gói thầu | |
2 | Tên gói thầu | Text | Chỉ xem | Thông tin tên gói thầu | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin loại gói thầu | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | Chỉ xem | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin bộ phận yêu cầu | |
6 | Người yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin người yêu cầu | |
7 | Dự án | Droplist | Chỉ xem | Thông tin dự án gói thầu | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | Chỉ xem | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |
9 | Ưu tiên | Droplist | Chỉ xem | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Chỉ xem | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |
11 | Ghi chú | Text | Chỉ xem | Thông tin ghi chú gói thầu | |
12 | Thời gian phản hồi | Date Time | x | Bước thời gian lựa chọn: 15' Không cho phép nhập thời gian quá khứ | Cho phép người dùng nhập thời gian gia hạn nộp thầu |
13 | Ghi chú phản hồi | Text Area | x | Cho phép người dùng nhập ghi chú gia hạn | |
14 | Tạm dừng | Button | Cho phép người dùng tạm dừng tính OLA công việc. Hiển thị Pop-up lý do tạm dừng | ||
15 | Tiếp tục | Button | Cho phép người dùng tiếp tục tính OLA công việc. | ||
16 | Lưu nháp | Button | Cho phép người dùng lưu thông tin mà không hoàn thành công việc | ||
17 | Hoàn thành | Button | Cho phép người dùng hoàn thành công việc | ||
18 | Hủy | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình eForm mà không lưu thông tin |
Công việc được sinh ra nếu quy trình rẽ nhánh theo điều kiện:
Sau khi hoàn thành công việc hệ thống rẽ nhánh theo điều kiện:
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | Chỉ xem | Thông tin mã gói thầu | |
2 | Tên gói thầu | Text | Chỉ xem | Thông tin tên gói thầu | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin loại gói thầu | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | Chỉ xem | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin bộ phận yêu cầu | |
6 | Người yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin người yêu cầu | |
7 | Dự án | Droplist | Chỉ xem | Thông tin dự án gói thầu | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | Chỉ xem | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |
9 | Ưu tiên | Droplist | Chỉ xem | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Chỉ xem | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |
11 | Ghi chú | Text | Chỉ xem | Thông tin ghi chú gói thầu | |
12 | Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo | Select | x | Cho phép người dùng lựa chọn các phương án lập báo cáo thầu: 1 - Đàm phán thương thảo 2 - Gia hạn gói thầu | |
13 | Thời gian phản hồi | Date Time | x | Bước thời gian lựa chọn: 15' Không cho phép nhập thời gian quá khứ | Cho phép người dùng nhập thời gian gia hạn nộp thầu |
14 | Ghi chú phản hồi | Text Area | x | Cho phép người dùng nhập ghi chú gia hạn | |
15 | Tạm dừng | Button | Cho phép người dùng tạm dừng tính OLA công việc. Hiển thị Pop-up lý do tạm dừng | ||
16 | Tiếp tục | Button | Cho phép người dùng tiếp tục tính OLA công việc. | ||
17 | Lưu nháp | Button | Cho phép người dùng lưu thông tin mà không hoàn thành công việc | ||
18 | Hoàn thành | Button | Cho phép người dùng hoàn thành công việc | ||
19 | Hủy | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình eForm mà không lưu thông tin |
Sau khi hoàn thành công việc hệ thống rẽ nhánh theo điều kiện:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phương án lập báo cáo | Cho phép người dùng lựa chọn phương án xử lý gói thầu sau khi nhận kết quả đàm phán:
| ||||
2 | Nhà thầu đề xuất | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
3 | Thuế suất | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
4 | Ghi chú đánh giá tài chính | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
5 | Tiến độ thực hiện | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
6 | Hình thức hợp đồng | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
7 | Điều khoản thương mại | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
8 | Hợp đồng mẫu | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
9 | Mở tài khoản MSB | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
10 | Xem trước | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
11 | Tải xuống | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
12 | Ghi chú | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
13 | Tệp đính kèm | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
14 | Thời hạn nộp bổ sung | Datetime picker | x | Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "2 - Tạo vòng nộp thầu mới" | Cho phép người dùng nhập thông tin thời gian tạo vòng nộp thầu mới. | |
15 | Ghi chú gia hạn | Text area | x | Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "2 - Tạo vòng nộp thầu mới" Mặc định hiển thị: "Gia hạn nộp thầu vòng tiếp theo" | Cho phép người dùng nhập thông tin tạo vòng nộp thầu mới. | |
16 | Gia hạn nộp thầu | Label | Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "3 - Gia hạn gói thầu" | Hiển thị phần thông tin cho phép người dùng nhập gia hạn nộp thầu | ||
16.1 | Thời hạn nộp thầu | Datetime picker | x | Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "3 - Gia hạn gói thầu" | Cho phép người dùng nhập thông tin thời gian gia hạn lần nộp thầu vòng gần nhất | |
16.2 | Ghi chú gia hạn | Text area | x | Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "3 - Gia hạn gói thầu" | Cho phép người dùng nhập thông tin gia hạn gói thầu vòng gần nhất | |
17 | Lưu nháp | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
| 18 | Tạm dừng | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu | ||||
| 19 | Hoàn thành | Tham chiếu mục 3.4.3 User Story - Thư ký hội đồng thầu tạo Báo cáo thầu |
Tham chiếu mục 3.4.3.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút "Nộp thầu" | Button | X | . | -Thể hiện nút chức năng cho phép nhà thầu thực hiện thao tác nộp hồ sơ dự thầu. -Khi nhấn nút, hệ thống hiển thị màn hình pop-up "Hồ sơ dự thầu" |
STT | Trường dữ liệu/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Tab "Lần" | Button | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện những lần nộp hồ sơ của nhà thầu. -Khi truy cập vào pop-up “Hồ sơ dự thầu”, hệ thống hiển thị mặc định lần nộp mới nhất. -Cho phép nhấn chọn từng lần nộp để xem chi tiết. |
| 3 | Hồ sơ kỹ thuật | Text | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện thông tin tiêu đề 1 nhóm chứa các mục con về kỹ thuật. -Nội dung hiển thị: Hồ sơ kỹ thuật |
| 3.1 | Phạm vi công việc | Text | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện thông tin về hồ sơ thuộc nhóm hồ sơ kỹ thuật -Nội dung hiển thị: Phạm vi công việc -Khi nhấn chọn, mục được tô màu (fill) và hệ thống hiển thị bảng (grid) tương ứng với hồ sơ. |
| 3.2 | Tiêu chí thí nghiệm | Text | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện thông tin về hồ sơ thuộc nhóm hồ sơ kỹ thuật -Nội dung hiển thị: Phạm vi công việc -Khi nhấn chọn, mục được tô màu (fill) và hệ thống hiển thị bảng (grid) tương ứng với hồ sơ. |
| 3.3 | BoQ | Text | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện thông tin về hồ sơ thuộc nhóm hồ sơ kỹ thuật -Nội dung hiển thị: Phạm vi công việc -Khi nhấn chọn, mục được tô màu (fill) và hệ thống hiển thị bảng (grid) tương ứng với hồ sơ. |
| 4 | Hợp đồng mẫu | Text | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện thông tin tiêu đề 1 nhóm chứa các hợp đồng mẫu -Nội dung hiển thị: Hợp đồng mẫu |
| 4.1 | Hợp đồng mẫu | Text | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện thông tin về hồ sơ thuộc nhóm Hợp đồng mẫu -Nội dung hiển thị: Hợp đồng mẫu - Khi nhấn chọn, mục được tô màu (fill) và hệ thống hiển thị tài liệu đính kèm về hợp đồng mẫu. |
| 5 | Hồ sơ tài chính | Text | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện thông tin tiêu đề 1 nhóm chứa các hồ sơ tài chính -Nội dung hiển thị: Hồ sơ tài chính |
| 5.1 | BoQ | Text | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện thông tin về hồ sơ thuộc nhóm hồ sơ kỹ thuật -Nội dung hiển thị: BoQ -Khi nhấn chọn, mục được tô màu (fill) và hệ thống hiển thị bảng (grid) tương ứng với hồ sơ. |
| 6 | Hồ sơ năng lực | Text | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện thông tin về hồ sơ thuộc nhóm hồ sơ năng lực -Nội dung hiển thị: Hồ sơ năng lực |
| 6.1 | Hồ sơ năng lực | Text | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện thông tin về hồ sơ thuộc nhóm hồ sơ năng lực -Nội dung hiển thị: Hồ sơ năng lực -Khi nhấn chọn, mục được tô màu (fill) và hệ thống hiển thị tài liệu đính kèm ứng với hồ sơ |
| 7 | Thanh tiến độ | Data Type | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện thông tin tiến độ tải lên/nhập hồ sơ dự thầu của nhà thầu -Nội dung hiển thị: Văn bản: “Đã tải lên X/Y hồ sơ bắt buộc”. +) x: số lượng hồ sơ đã tải lên +) y:tổng số lượng hồ sơ bắt buộc -Khi người dùng nhập thông tin/tải lên hồ sơ, thanh tiến độ sẽ cập nhật theo số hồ sơ đã được nhập so với tổng số hồ sơ bắt buộc. |
| 8 | Nút "Lưu nháp" | Button | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện nút chức năng cho phép lưu tạm thời hồ sơ dự thầu, và chỉnh sửa sau nếu cần -Hệ thống hiển thị nút và chức năng tương ứng với 2 trường hợp sau đây: +) Trường hợp 1: Còn hạn nộp thầu
+) Trường hợp 2: Hết hạn nộp thầu
|
| 9 | Nút "Nộp hồ sơ" | Button | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện nút chức năng cho phép nộp chính thức hồ sơ dự thầu -Hệ thống hiển thị nút và chức năng tương ứng với 2 trường hợp sau đây: +) Trường hợp 1: Còn hạn nộp thầu
"Thành công Nộp thầu thành công" +) Trường hợp 2: Hết hạn nộp thầu
|
| 10 | Nút "X" | Button | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện nút chức năng cho phép đóng màn hình pop-up "Hồ sơ dự thầu" -Khi nhấn, hệ thống tiến hành thoát khỏi màn hình pop-up "Hồ sơ dự thầu" và điều hướng về màn hình chính của Tab "Tham gia thầu" |
| 11 | Nút "Xuất dữ liệu Excel" | Button | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện nút chức năng cho phép xuất dữ liệu excel -Hệ thống hiển thị nút và chức năng tương ứng với 2 trường hợp sau đây: +) Trường hợp 1: Còn hạn nộp thầu
+) Trường hợp 2: Hết hạn nộp thầu
|
| 12 | Nút "Gán dữ liệu Excel" | Button | X | Không cho phép sửa/xóa | -Thể hiện nút chức năng cho phép mở ra màn hình pop-up gán dữ liệu excel -Hệ thống hiển thị nút và chức năng tương ứng với 2 trường hợp sau đây: +) Trường hợp 1: Còn hạn nộp thầu
+) Trường hợp 2: Hết hạn nộp thầu
|