Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2399 | |||
Là thư ký hội đồng thầu, tôi muốn hệ thống đề xuất thông tin nhà thầu dựa trên lịch sử mua hàng
Điều kiện lấy thông tin Danh sách nhà thầu đề xuất:
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách nhà thầu đề xuất | Label | Vùng thông tin danh sách nhà thầu đề xuất | ||
| 2 | Số lượng nhà thầu đề xuất | Textbox | Number | Nhập số lượng nhà thầu cần đề xuất | |
| 3 | TT | Grid-Number | Số thứ tự tự sinh | ||
| 4 | Mã nhà thầu | Grid- Text | Hiển thị thông tin mã nhà thầu | ||
| 5 | Tên nhà thầu | Grid- Text | Hiển thị thông tin tên nhà thầu | ||
| 6 | Ngày ký kết gần nhất | Grid- Text | Hiển thị thông tin ngày ký kết gần nhất của nhà thầu ký kết | ||
| 7 | Tên gói thầu gần nhất | Grid- Text | Hiển thị thông tin tên gói thầu gần nhất của nhà thầu ký kết | ||
| 8 | Điểm số | Grid- Text | Hiển thị thông tin điểm số của nhà thầu theo đợt đánh giá gần nhất | ||
| 9 | Xếp hạng | Grid- Text | Hiển thị thông tin xếp hạng của nhà thầu theo đợt đánh giá gần nhất | ||
| 10 | Đề xuất | Grid- Text | Hiển thị thông tin đề xuất nhà thầu theo đợt đánh giá gần nhất | ||
| 11 | Chọn | Button | Cho phép chọn thông tin từ Danh sách nhà thầu đề xuất xuống danh sách nhà thầu |
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Thư ký HĐT lập KHLCNT & Danh sách nhà thầu
STT | Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã nhà thầu | Vùng thông tin danh sách nhà thầu đề xuất | |||
| 2 | Tên nhà thầu | Number | Nhập số lượng nhà thầu cần đề xuất | ||
| 3 | Ngày ký kết gần nhất | Số thứ tự tự sinh | |||
| 4 | Tên gói thầu gần nhất | Hiển thị thông tin mã nhà thầu | |||
| 5 | Điểm số | Hiển thị thông tin tên nhà thầu | |||
| 6 | Xếp hạng | Hiển thị thông tin ngày ký kết gần nhất của nhà thầu ký kết | |||
| 7 | Đề xuất | Hiển thị thông tin tên gói thầu gần nhất của nhà thầu ký kết | |||
| 8 | Nút Chọn |