1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn quản lý được thông tin đánh giá nhà thầu theo thông tin đánh giá mới nhất:
- Ngày hoàn thành đánh giá: của đánh giá hoàn thành mới nhất
- Điểm đánh giá nhà cung cấp: Điểm đánh giá ncc, nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
- Xếp hạng nhà cung cấp: Xếp hạng nhà ncc, nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
- Đề xuất: Đề xuất nhà thầu theo đánh giá hoàn thành mới nhất
- Tôi muốn quản lý được lĩnh vực hoạt động của nhà cung cấp dưới dạng list:
- Lĩnh vực
- Ngành nghề (Theo lĩnh vực, quản lý cấp Cha-con, một lĩnh vực gồm nhiều ngành nghề)
- Loại ngành nghề: Chính/phụ
- Tôi muốn quản lý được thông tin ngân hàng thụ hưởng của nhà cung cấp, nhà thầu (Một nhà cung cấp có thể nhiều tài khoản) bao gồm:
- Tên ngân hàng
- Số tài khoản
- Tên chủ tài khoản
- Trạng thái mặc định
- Tại bước soạn thảo hợp đồng, tôi muốn lấy được thông tin ngân hàng thụ hưởng mặc định theo nhà cung cấp, nhà thầu được chọn và cho phép chọn lại
- Tôi muốn quản lý được trạng thái sử dụng của NCC, nhà thầu:
- Khi chưa đánh giá NCC, nhà thầu lần đầu, nhà cung cấp tạo mới chưa được phép sử dụng và trạng thái hoạt động là inactive
- Khi đánh giá NCC, nhà thầu lần đầu hoàn thành, trạng thái hoạt động là active
- Để lại: Liên quan đến xử lý data: Tôi muốn quản lý được thông tin đơn vị quản lý của mỗi nhà cung cấp nhà thầu bao gồm
- Mã đơn vị quản lý
- Tên đơn vị quản lý
- Thông tin đơn vị quản lý mặc định tất cả phòng ban và cho phép chọn lại một số hoặc tất cả phòng ban trong danh mục cơ cấu tổ chức
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.1.1. Bổ sung màn hình danh sách thông tin nhà cung cấp:
3.1.2.Bổ sung màn hình tạo mới thông tin nhà cung cấp:
3.1.3.Bổ sung màn hình chi tiết thông tin nhà cung cấp sau:
3.1.4. Bổ sung màn hình chỉnh sửa thông tin nhà cung cấp sau:
3.1.5. Pop-up cảnh báo
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình: