Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn hệ thống BPM khai báo đồng bộ với SAP một số danh mục ít có thay đổi để phục vụ tích hợp thông tin sang SAP tại danh mục dùng chung. Tham chiếu: Quản lý danh mục

  1. Danh mục Nhóm nhà cung cấp (BP Group): Phục vụ tích hợp hợp đồng
  2. Danh mục Title: Phục vụ tích hợp dự án
  3. Danh mục BP type: Phục vụ tích hợp dự án
  4. Danh mục Tổ chức mua hàng (Purchasing org): Phục vụ tích hợp hợp đồng
  5. Danh mục mã thuế: Phục vụ tích hợp hợp đồng
  6. Danh mục nhóm công việc (nhóm vật tư): Phục vụ tích hợp hợp đồng
  7. Danh mục loại dự án: Phục vụ tích hợp dự án→ Thêm dữ liệu tại danh mục Loại dự án. Danh mục loại dự án thêm cột Mã loại dự án
  8. Danh mục tình trạng hợp đồng
  9. Danh mục quốc gia

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

Nhóm nhà cung cấp (BP group)Name
N001BP nước ngoài
N002BP trong nước
N003BP NB TNG TN
N004BP NB TNG NN
N005BP NB TNR TN
N006BP NB TNR NN
N007BP vãng lai
N008BP NB/ NG
N009BP khác
N010Nhóm ngân hàng
N011Nhóm CBNV
N012Nhóm nhà PP
TitleName
001Ông
002
003Company
BP typeName
1Person
2Organization
Tổ chức mua hàng (Purchasing org)Name
1101TC mua hàng BĐS
1102TC mua hàng KCN
1301TC mua hàng TNL
Mã thuế (Tax code)Name
I0Không chịu VAT Đ.vào dùng riêng SXKD đủ ĐK K.tr
I1Không tính thuế GTGT đầu vào
I2VAT Đ.vào dùng riêng SXKD đủ ĐK khấu trừ - 0%
I3VAT Đ.vào dùng riêng SXKD đủ ĐK khấu trừ - 5%
I4VAT Đ.vào dùng riêng SXKD đủ ĐK khấu trừ - 10%
I5VAT Đ.vào dùng riêng SXKD đủ ĐK khấu trừ - 10%*70%
I6VAT Đ.vào dùng riêng SXKD đủ ĐK khấu trừ - 10%*80%
Nhóm công việc (vật tư/dịch vụ)
100Hàng hóa
101Công cụ dụng cụ
102Dịch vụ
Loại dự án 
AStar
BKhu công nghiệp
CCao tầng
FSojo
WCNTT
Mã tình trạng hợp đồngTình trạng hợp đồng
1Đã quyết toán
2Chưa quyết toán
3Chưa thực hiện
4Đang bảo hành
5 Hợp đồng đã xóa
Mã quốc giaTên quốc gia
Thông tin data tại file: List quốc gia SAP.XLSX

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)











TTTên trườngMô tảLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcDữ liệu nguồn