Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BSHKVH-1256] Cấu hình động & đo lường OLA/SLA theo tham số đầu vào từng node quy trình - Jira | |||
Là chủ sở hữu quy trình, tôi có thể thực hiện cấu hình OLA theo các tham số đầu vào cho từng node quy trình
Là chủ sở hữu quy trình, tôi muốn hệ thống tính toán và đo lường tự đông OLA/SLA theo các dữ liệu thực thế quy trình
| Kiểu dữ liệu so sánh | Kiểu điều kiện |
| Text field, Text area | So sánh bằng: =, != Nằm trong nhóm: In [ ..], not in [] |
| Number | So sánh bằng: =, != Nằm trong nhóm: In [ ..], not in [] So sánh trong khoảng: <, >, <=, >= |
| Datetime | So sánh bằng: =, != So sánh trong khoảng: <, >, <=, >= |
| Danh mục | So sánh bằng: =, != Nằm trong nhóm: In [ ..], not in [] |
| Check box | So sánh True, False |
Trường hợp không thuộc bộ điều kiện nào, lấy OLA khai báo trong tab cơ bản.
c. Tôi có thể nhập OLA với định dạng ngày, giờ, phút, giây cho từng dòng điều kiện
d. Cho phép khai báo tỉ lệ ưu tiên (x%) OLA các trường hợp đặc biệt (ưu tiên) → OLA của quy trình giảm tương ứng (x%)
e. Cho phép import/export dữ liệu OLA từ excel
f. Cho phép khai báo tỉ lệ (x%) thời gian để hệ thống gửi thông báo cảnh báo thời gian còn lại thực hiện công việc của mỗi node
g. Hệ thống tự động tính OLA = SLA/ chia đều cho các node phân công linh động.
h. Cho phép hệ thống tự động tính toán nhận diện SLA tiêu chuẩn dựa trên các dữ liệu OLA đã cài đặt trong các node thuộc các sub-process theo logic
i. Cho phép chủ sở hữu quy trình cập nhật OLA khi có thay đổi và lưu lại version để so sánh đánh giá hiệu suất từng giai đoạn
2. Tự động đo lường OLA/SLA
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (Datetime) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: Thời gian bắt đầu = Thời gian hệ thống sinh ra công việc | - Thể hiện thời gian theo ngày - giờ hệ thống sinh ra công việc. - Trường này kế thừa dữ liệu từ trường “Thời gian bắt đầu” trước đây và chỉ thay đổi tên hiển thị. |
| 2 | Thời gian tiếp nhận/xử lý | Thời gian (Datetime) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: Thời gian tiếp nhận/xử lý = Thời điểm người dùng nhấn “Tiếp nhận” công việc (lần đầu) | Thể hiện thời gian theo ngày–giờ người dùng bắt đầu hoặc tiếp tục xử lý công việc gần nhất để phục vụ mục đích hiển thị giúp người dùng nhận biết. |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (Datetime) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: Thời gian kết thúc = Thời gian bắt đầu + Thời gian OLA phản hồi được cấu hình + OLA xử lý được cấu hình cơ bản/nâng cao tại màn hình Cài đặt OLA | - Thể hiện thời gian theo ngày - giờ dự kiến người dùng cần hoàn thành công việc. - Trường này kế thừa dữ liệu từ trường “Thời gian kết thúc” trước đây và chỉ thay đổi tên hiển thị. |
| 4 | Thời gian kết thúc thực tế | Thời gian (Datetime) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: Thời gian kết thúc thực tế = Thời điểm người dùng nhấn nút Hoàn thành công việc | Thể hiện thời gian theo ngày - giờ người dùng thực tế hoàn thành công việc (nhấn nút Tiếp nhận/Từ chối). |
| 5 | OLA phản hồi | Thời gian (Datetime) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: OLA phản hồi = Thời gian OLA cơ bản/nâng cao phản hồi được cấu hình tại màn hình Cài đặt OLA | Thể hiện thời gian phản hồi công việc theo ngày-giờ-phút được cấu hình trên hệ thống tại màn hình Cài đặt OLA. |
| 6 | OLA xử lý | Thời gian (Datetime) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Công thức: OLA xử lý = Thời gian OLA xử lý cơ bản/nâng cao được cấu hình tại màn hình Cài đặt OLA | Thể hiện thời gian xử lý công việc theo ngày-giờ-phút được cấu hình trên hệ thống tại màn hình Cài đặt OLA. |
| 7 | Đồng hồ đếm ngược OLA phản hồi | Bộ đếm thời gian (Timer) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hiển thị khi người dùng có cấu hình OLA phản hồi. - Đồng hồ đếm ngược OLA phản hồi:
- Công thức: Đồng hồ đếm ngược thời gian OLA phản hồi =Thời gian OLA phản hồi đã cấu hình và bắt đầu giảm dần theo thời gian thực. - Vi phạm OLA phản hồi được xác định trong 2 trường hợp sau:
| Thể hiện thời gian còn lại để người xử lý thực hiện thao tác phản hồi với công việc theo cấu hình OLA phản hồi. |
| 8 | Đồng hồ đếm ngược OLA xử lý | Bộ đếm thời gian (Timer) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hiển thị khi người dùng có cấu hình OLA xử lý. - Đồng hồ đếm ngược OLA xử lý:
- Công thức: Đồng hồ đếm ngược thời gian OLA xử lý = Được kích hoạt sau khi người dùng nhấn Tiếp nhận, hiển thị thời gian OLA xử lý đã cấu hình và giảm dần theo thời gian thực. - Vi phạm OLA xử lý được xác định trong 2 trường hợp sau:
| Thể hiện thời gian còn lại để người xử lý thực hiện thao tác xử lý công việc theo cấu hình OLA xử lý. |
Màn hình pop-up Cài đặt thông báo
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quá hạn | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép bật/tắt cấu hình gửi thông báo cho người dùng khi công việc sắp tới hạn OLA. - Hiển thị 2 trạng thái:
| Thể hiện công tắc (Toggle) cho phép bật/tắt gửi thông báo khi công việc quá hạn OLA. |
| 2 | Sắp đến hạn | Công tắc (Toggle) | Không bắt buộc | - Cho phép bật/tắt cấu hình gửi thông báo cho người dùng khi công việc sắp tới hạn OLA. - Hiển thị 2 trạng thái:
- Hành vi hệ thống như sau: Trường hợp 1: Bật công tắc và có cấu hình tỷ lệ OLA
Trường hợp 2: Bật công tắc và không nhập dữ liệu tỷ lệ
| Thể hiện công tắc (Toggle) cho phép bật/tắt gửi thông báo khi công đến hạn O việc sắpLA. |
| 3 | Tỷ lệ OLA phản hồi | Số nguyên (Integer) | Không bắt buộc | - Hiển thị khi người dùng bật (ON) công tắc “Sắp tới hạn”. - Cho phép người dùng nhập giá trị tỷ lệ (%) từ 1–100 để xác định thời điểm hệ thống gửi thông báo chuông và email khi công việc sắp đến hạn phản hồi OLA. | Thể hiện trường nhập tỷ lệ (%) hệ thống gửi thông báo khi công việc sắp đến hạn phản hồi OLA. |
| 4 | Tỷ lệ OLA xử lý | Số nguyên (Integer) | Không bắt buộc | - Hiển thị khi người dùng bật (ON) công tắc “Sắp tới hạn”. - Cho phép người dùng nhập giá trị tỷ lệ (%) từ 1–100 để xác định thời điểm hệ thống gửi thông báo chuông và email khi công việc sắp đến hạn xử lý OLA. | Thể hiện trường nhập tỷ lệ (%) hệ thống gửi thông báo khi công việc sắp đến hạn xử lý OLA. |
| 5 | Biểu tượng | Chú thích (Tooltip) | Không bắt buộc | - Hiển thị bên phải 02 trường thông tin (STT 3, STT 4) biểu tượng chú thích (tooltip).
| Thể hiện biểu tượng chú thích (tooltip) để giải thích ý nghĩa 2 tỷ lệ OLA. |
| 6 | Gửi thông báo đến email | Số nguyên (Integer) | Không bắt buộc | - Cho phép bật/tắt cấu hình gửi email cho người dùng khi công việc quá hạn và sắp tới hạn OLA. - Hiển thị 2 trạng thái:
a. Công việc quá hạn phản hồi Tiêu đề email: Nội dung email: Kính gửi Anh/Chị, Hệ thống BPM1 – Quản trị mua sắm xin thông báo về công việc [Tên công việc] hiện quá hạn phản hồi. Thông tin chi tiết công việc như sau:
Đường dẫn hệ thống: https://bpmsso.rox.vn/ Lưu ý: Đây là email thông báo tự động từ hệ thống Đấu thầu ROX Group. Vui lòng không phản hồi lại email ! Trân trọng, b. Công việc quá hạn xử lý Tiêu đề email: Nội dung email: Kính gửi Anh/Chị, Hệ thống BPM1 – Quản trị mua sắm xin thông báo về công việc [Tên công việc] hiện quá hạn xử lý. Thông tin chi tiết công việc như sau:
Đường dẫn hệ thống: https://bpmsso.rox.vn/ Lưu ý: Đây là email thông báo tự động từ hệ thống Đấu thầu ROX Group. Vui lòng không phản hồi lại email ! Trân trọng,
a. Công việc sắp tới hạn phản hồi Tiêu đề email: Nội dung email: Kính gửi Anh/Chị, Hệ thống BPM1 – Quản trị mua sắm xin thông báo về công việc [Tên công việc] hiện sắp đến hạn phản hồi. Thông tin chi tiết công việc như sau:
Đề nghị anh/chị chủ động theo dõi và xử lý công việc đúng thời hạn nhằm tránh vi phạm OLA. Đường dẫn hệ thống: https://bpmsso.rox.vn/ Lưu ý: Đây là email thông báo tự động từ hệ thống Đấu thầu ROX Group. Vui lòng không phản hồi lại email Trân trọng, b. Công việc sắp tới hạn xử lý Tiêu đề email: Nội dung email: Kính gửi Anh/Chị, Hệ thống BPM1 – Quản trị mua sắm xin thông báo về công việc [Tên công việc] hiện sắp đến hạn xử lý. Thông tin chi tiết công việc như sau:
Đề nghị anh/chị chủ động theo dõi và xử lý công việc đúng thời hạn nhằm tránh vi phạm OLA. Đường dẫn hệ thống: https://bpmsso.rox.vn/ Lưu ý: Đây là email thông báo tự động từ hệ thống Đấu thầu ROX Group. Vui lòng không phản hồi lại email Trân trọng, | Thể hiện biểu tượng chú thích (tooltip) để giải thích ý nghĩa 2 tỷ lệ OLA. |
| 7 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác. - Khi nhấn, màn hình pop-up Cài đặt thông báo đóng lại. | Thể hiện nút Hủy để hủy bỏ thao tác cấu hình thông báo. |
| 8 | Nút X | Nút chức năng (Button | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để thoát khỏi màn hình pop-up Cài đặt thông báo đóng lại. - Khi nhấn, màn hình pop-up Cài đặt thông báo đóng lại. | Thể hiện nút X để thoát khỏi màn hình pop-up Cài đặt thông báo |
| 9 | Nút Xác nhận | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để cấu hình thông báo chuông và email trên hệ thống. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Xác nhận" như sau: Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút xác nhận và áp dụng cấu hình thông báo chuông và email trên hệ thống. |