| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh |
|
|
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link | |
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn Quy trình A1.11 và menu quản lý được thông tin bổ sung để đẩy được đủ thông tin hợp đồng sang tích hợp SAP
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tại bước A1.11 sau bước phát hành hợp đồng bổ sung node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP
- Tại thông màn hình chính hiển thị thông tin kế thừa từ màn Soạn thảo hợp đồng, bổ sung thêm các thông tin:
- Loại hợp đồng*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Nhà thầu*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Ngày tạo HĐ*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Tổ chức mua hàng*: Cho phép chọn từ danh mục dùng chung với loại danh mục là Tổ chức mua hàng
- Phòng ban thực hiện*: Lấy thông tin cột Mã phòng ban phụ trách hợp đồng SAP tương ứng với phòng ban thực hiện Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Ngày hiệu lực*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Ngày hết hạn*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Tổng GTHĐ trước thuế*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Đơn vị tiền tệ: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Tỷ giá: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Số HĐ gốc: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Mã HĐ/PL: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Ngày ký: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Ngày bắt đầu hiệu lực: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng trùng Ngày hiệu lực
- Ngày hết hạn bảo hành: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Dự án: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Tình trạng: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Nội dung hợp đồng: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Tiến độ thực hiện (Ngày): Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Thông tin chi tiết hàng hóa: Lấy thông tin BoQ kế thừa bước soạn thảo và cho chỉnh sửa bổ sung. Cho phép xuất file excel và nhập file excel bao gồm các trường thông tin
- Mã thuế: Cho phép chọn tại danh mục dùng chung có loại danh mục là Mã thuế
- Số thứ tự line tổng quan* : Lấy thông tin STT tại BoQ với level 1
- Loại HĐ đặc biệt 1*: Danh mục- Mặc định P với XDCB
- Loại HĐ đặc biệt 2* : Danh mục- Mặc định D với XDCB
- Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*: Lấy thông tin tên hạng mục level 1
- Kho/Đơn vị*: Lấy thông tin mã chủ đầu tư
- Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ* ): Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102 từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Nhóm công việc
- Số thứ tự line chi tiết*: Lấy thông tin STT với level còn lại
- Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*: Lấy thông tin tên công việc với các level còn lại
- Khối lượng*: Lấy thông tin BoQ
- Đơn vị tính*: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ
- Đơn giá*: : Lấy thông tin BoQ. Với level cha hiển thị giá trị bằng 0
- Khoản mục phí (Thêm trên BoQ): Cho phép chọn tại danh mục dùng chung có loại danh mục là Khoản mục phí
- Hạng mục: Lấy mã hạng mục ngân sách tại yêu cầu mua sắm
- Phòng ban KD: Null
- Phòng ban VPTĐ: Null
- Tài sản: Null
- Validity start date of the condition record: Hiển thị thông tin ngày hiệu lực
- ID danh mục tích hợp: Lấy cột STT tương ứng BoQ
- Tại menu quản lý hợp đồng, cập nhật thêm tab thông tin hợp đồng tích hợp
- Với hợp đồng trong quy trình kế thừa thông tin từ node: Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP
- Với hợp đồng ngoài quy trình: Hiển thị tab thông tin tương tự node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP và cho phép nhập
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|