Nghiệp vụ | IT | |||
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ và tên | Mai Kiều Mi | Nguyễn Đức Trung | ||
Vũ Thị Mơ | ||||
Tài khoản email/MS team | mimk2 | trungnd3 | ||
movt2 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | [BPMKVH-4024] US Xếp hạng đánh giá NCC v2 (chỉnh sửa xếp hạng) - Jira | |||
Là admin nghiệp vụ, tôi muốn xếp hạng và đề xuất tương ứng với điểm số được đánh giá cho các nhà cung cấp nhà thầu
3.1 UIUX: S24: Đánh giá NCC
3.1.1. Màn hình Pop up chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp

3.1.2. Màn hình cảnh báo khi "ngày hoàn thành >= ngày áp dụng "

3.1.3. Màn hình pop-up cảnh báo: Mã xếp hạng đang được sử dụng trong quy trình đánh giá nhà cung cấp

3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.3.Màn hình Pop up chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 2 | Tên xếp hạng đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa | Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá |
| 3 | Thang điểm | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá |
| 4 | Loại đánh giá | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm |
| 5 | Lĩnh vực | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng |
| 6 | Phiên bản | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). TH1: Khi chỉ chỉnh sửa mình trạng thái, ngày áp dụng, lưu thành công: Hệ thống không sinh phiên bản TH2: Khi chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng (bảng 3.4.3.1), chọn trạng thái hoạt động, lưu thành công -> Hệ thống tự động cập nhật tăng phiên bản số liền kề, đồng thời tự động đóng phiên bản cũ VD: trước chỉnh sửa bảng thông tin phiên bản là V1, sau khi chỉnh sửa bảng thông tin lưu thành công → phiên bản tự động cập nhập thành V2 và đồng thời đóng phiên bản V1 TH3: Khi chỉnh bảng thông tin xếp hạng (bảng 3.4.3.1), chọn trạng thái không hoạt động, lưu thành công → Hệ thống tự động cập nhật tăng phiên bản số liền kề, đồng thời không đóng phiên bản cũ, cho đến khi chọn trạng thái " hoạt động" phiên bản cũ chuyển trạng thái đóng | Thể ưhiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 7 | Ngày tạo | Thời gian (Date) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thế hiện số phiên bản của mã xếp hạng đánh giá. |
| 8 | Ngày áp dụng | Thời gian (Date) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa ngày áp dụng | Thể hiện thông tin ngày bắt đầu áp dụng bảng xếp hạng |
| 9 | Bảng thông tin xếp hạng đánh giá | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa thông tin bảng xếp hạng. Chi tiết màn hình bảng thông tin xếp hạng đánh giá 3.4.3.1 | Thể hiển thông tin các khoảng điểm đánh giá xếp hạng nhà cung cấp | |
| 10 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa trạng thái:
TH1: Khi chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng đánh giá (bảng 3.4.3.1)thành công với trạng thái "đang hoạt động". Hệ thống tự động cấp nhật trạng thái "Đóng" với phiên bản cũ của mã xếp hạng vừa điều chỉnh. Khi trạng thái đóng người dùng không thể thao tác chỉnh sửa VD: trước chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng với trạng thái mã đánh giá là "đang hoạt động" → sau khi chỉnh sửa thành công chuyển thành trạng thái "đóng" TH2: Khi chỉnh bảng thông tin xếp hạng (bảng 3.4.3.1) với trạng thái "không hoạt động", ấn lưu thành công → Hệ thống tự động cập nhật tăng phiên bản số liền kề, đồng thời không đóng phiên bản cũ. Cho đến khi người dùng chuyển trạng thái từ "không hoạt động" sang "hoạt động" Hệ thống tự động cấp nhật trạng thái "Đóng" với phiên bản cũ của mã xếp hạng vừa điều chỉnh. Khi trạng thái đóng người dùng không thể thao tác chỉnh sửa | Thể hiện trạng thái của xếp loại đánh giá |
| 11 | Nút áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa mới bảng xếp hạng - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu xếp hạng đánh giá nhà cung cấp khi chỉnh sửa như sau: Trường hợp 1: Chỉnh sửa dữ liệu hợp lệ:
Trường hợp 2: Chỉnh sửa dữ liệu không hợp lệ
VD: Dòng 1 tạo mã xếp hạng có khoảng điểm từ 5<x<10 đề xuất B dòng 2 có khoảng điểm từ 7<x<12 đề xuất đánh giá A, > hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7 ->10
Trường hợp 3: Chọn trạng thái không hoạt động, khi chỉnh sửa 1 trường trong bảng thông tin xếp hạng, đề xuất (bảng 3.4.3.1) và lưu thành công Khi chỉnh sửa 1 trường trong bảng thông tin xếp hạng, đề xuất(chi tiết bảng 3.4.3.1), chọn trạng thái bảng xếp hạng "không hoạt động"→ ấn nút áp dụng thành công
Trường hợp 4: Khi người dùng chọn trạng thái "hoạt động" khi chỉnh sửa 1 trường trong bảng thông tin xếp hạng, đề xuất (bảng 3.4.3.1) và lưu thành công Khi chỉnh sửa 1 trường trong bảng thông tin xếp hạng, đề xuất(chi tiết bảng 3.4.3.1), chọn trạng thái bảng xếp hạng "hoạt động"→ ấn nút áp dụng thành công
Trường hợp 5: Khi phiên bản xếp hạng(trạng thái hoạt động) đang được sử dụng trong quy trình đánh giá nhà cung cấp us 2725_User Story - Nhân viên mua hàng tạo yêu cầu đánh giá NCC, Nhà thầu Hành vi hệ thống: Hệ thống chặn xóa và hiện pop-up cảnh báo. Chi tiết tại 3.4.3.3 | Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC. Check các thông tin áp dụng theo quy định |
| 12 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up |
| 13 | Nút hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Đóng pop-up vào không lưu thông tin |
3.4.3.1 Màn hình chỉnh sửa bảng thông tin xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa chọn công thức cho phần điểm số tối thiểu | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu. |
| 2 | Giá trị điểm số tối thiểu | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa số điểm tối thiểu | Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng của điểm bắt đầu cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 3 | Giá trị điểm số tối đa (phần chọn công thức) | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa chọn công thức cho phần điểm số tối đa | Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa |
| 4 | Giá trị điểm số tối đa | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa số điểm tối đa | Thể hiện giá trị lớn nhất hoặc bằng của điểm kết thúc cho khoảng xếp hạng tương ứng với thang điểm |
| 5 | Xếp hạng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa xếp hạng của nhà cung cấp | Thể hiện tên mức xếp hạng tương ứng với khoảng điểm đánh giá |
| 6 | Đề xuất | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa đề xuất tương ứng với từng xếp hạng | Thể hiện đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được |
3.4.3.2. Màn hình cảnh báo khi "ngày hoàn thành >= ngày áp dụng "
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác nhận chỉnh sửa xếp hạng đánh giá | Nhãn (Label) | Nội dung cảnh báo chỉnh sửa xếp hạng đánh giá "Các lần đánh giá sau sẽ được cập nhật lại thông tin xếp hạng. Bạn có muốn cập nhật lại?" | ||
| 2 | STT | Số (Number) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thứ tự các trường thông tin trong màn hình cảnh báo |
| 3 | Mã đánh giá | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá |
| 4 | Ngày hoàn thành | Thời gian (Date) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày bắt hoàn thành yêu cầu đánh giá lấy dữ liệu từ trường "Ngày |
| 5 | Tên nhà cung cấp | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên nhà cung cấp dữ liệu được lấy dữ liệu từ trường "tên nhà cung cấp" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
| 6 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số hợp đồng dữ liệu được lấy từ trường "Số hợp đồng" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
| 7 | Điểm đánh giá | Số thập phân | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện điểm đánh giá dữ liệu được lấy từ trường "Điểm đánh giá" của us 2489_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp |
| 8 | Xếp hạng cũ | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin xếp hạng phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường "Xếp hạng" của màn hình chi tiết us 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu |
| 9 | Đề xuất cũ | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin đề xuất phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường "Đề xuất" của màn hình chi tiết us 3804 - User Story - Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp nhà thầu |
| 10 | Xếp hạng cập nhật | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin xếp hạng mới thông tin được lấy từ trường "Xếp hạng" màn hình chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp |
| 11 | Đề xuất cập nhật | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin đề xuất phiên bản cũ thông tin được lấy từ trường " đề xuất" màn hình chỉnh sửa Xếp hạng, đề xuất nhà cung cấp |
| 12 | Nút "xác nhận" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up. - Khi nhấn, màn hình pop-up, đóng lại lưu dữ liệu chỉn sửa thành công, và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình "Chỉnh sửa xếp hạng đánh giá" | Lưu thông tin bảng xếp hạng đánh giá NCC. |
| 13 | Nút "Hủy" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Đóng pop-up vào không lưu thông tin | |
| 14 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Bắt buộc | Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước. | Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up |
3.4.3.3. Mã xếp hạng đang được sử dụng trong quy trình đánh giá nhà cung cấp. Vui lòng kiểm tra lại!
Trường thông tin/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã xếp hạng đang được sử dụng trong quy trình đánh giá nhà cung cấp. Vui lòng kiểm tra lại!" | Label+ hyper link | |||
| 2 | Danh sách mã đánh giá | Button | Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin
| ||
| 3 | Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác |
File excel trả ra:danh sách mã đánh giá.xlsx
