Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | ||
Nguyễn Đức Trung | ||||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | trungnd3 | ||
trungnd3 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
Là người dùng, tôi có thể cấu hình tính năng ẩn hiển cho từng cột của bảng nhập liệu
Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được
| ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ KỸ THUẬT | ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ TÀI CHÍNH | ||||||
| Phạm vi công việc | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng | BOQ (kèm tài chính) | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
| Nội dung công việc | x | x | Mã công việc | x | x | ||
| Trách nhiệm CĐT | x | x | Tên công việc | x | x | ||
| Trách nhiệm NT/NCC | x | x | Nhà sản xuất | x | x | ||
| Ghi chú | x | x | Xuất xứ | x | x | ||
| Đáp ứng/ Không đáp ứng | x | x | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | ||
| Ghi chú (NT/NCC) | x | x | Đơn vị tính | x | x | ||
| Đạt/ Không đạt | x | x | Khối lượng | x | x | ||
| Tiêu chí thí nghiệm | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | |
| Mã vật tư | x | x | Thành tiền (đ) | x | x | ||
| Tên vật tư | x | x | Ghi chú | x | x | ||
| Chỉ tiêu thí nghiệm | x | x | Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | ||
| Tiêu chuẩn thí nghiệm | x | x | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | ||
| Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật | x | x | Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | ||
| Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu | x | x | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | ||
| Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm | x | x | Ghi chú (NT/NCC) | x | x | ||
| Đáp ứng/ Không đáp ứng | x | x | Đơn giá vật tư | x | x | ||
| Ghi chú (NT/NCC) | x | x | Đơn giá nhân công | x | x | ||
| Đạt/Không đạt | x | x | Tổng đơn giá | x | x | ||
| BOQ (không kèm tài chính) | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |
| Mã công việc | x | x | Thành tiền vật tư | x | x | ||
| Tên công việc | x | x | Thành tiền nhân công | x | x | ||
| Nhà sản xuất | x | x | Tổng thành tiền | x | x | ||
| Xuất xứ | x | x | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | ||
| Yêu cầu kỹ thuật | x | x | Giá thấp nhất | x | x | ||
| Đơn vị tính | x | x | Giá thay đổi (%) | x | x | ||
| Khối lượng | x | x | Đạt/Không đạt | x | x | ||
| Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | |||||
| Thành tiền (đ) | x | x | |||||
| Ghi chú | x | x | |||||
| Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | |||||
| Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | |||||
| Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | |||||
| Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | |||||
| Ghi chú (NT/NCC) | x | x | |||||
| Đơn giá vật tư | x | x | |||||
| Đơn giá nhân công | x | x | |||||
| Tổng đơn giá | x | x | |||||
| Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |||||
| Thành tiền vật tư | x | x | |||||
| Thành tiền nhân công | x | x | |||||
| Tổng thành tiền | x | x | |||||
| Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | |||||
| Giá thấp nhất | x | x | |||||
| Giá thay đổi (%) | x | x | |||||
| Đạt/Không đạt | x | x | |||||
| BOQ (kèm tài chính) | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng | ||||
| Mã công việc | x | x | |||||
| Tên công việc | x | x | |||||
| Nhà sản xuất | x | x | |||||
| Xuất xứ | x | x | |||||
| Yêu cầu kỹ thuật | x | x | |||||
| Đơn vị tính | x | x | |||||
| Khối lượng | x | x | |||||
| Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | |||||
| Thành tiền (đ) | x | x | |||||
| Ghi chú | x | x | |||||
| Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | |||||
| Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | |||||
| Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | |||||
| Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | |||||
| Ghi chú (NT/NCC) | x | x | |||||
| Đơn giá vật tư | x | x | |||||
| Đơn giá nhân công | x | x | |||||
| Tổng đơn giá | x | x | |||||
| Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | |||||
| Thành tiền vật tư | x | x | |||||
| Thành tiền nhân công | x | x | |||||
| Tổng thành tiền | x | x | |||||
| Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | |||||
| Giá thấp nhất | x | x | |||||
| Giá thay đổi (%) | x | x | |||||
| Đạt/Không đạt | x | ||||||
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UI/UX:
3.1.1 Màn hình quản lý version cấu hình ẩn/hiện/khóa grid





3.1.2 Màn hình thêm mới version ẩn/hiện/khóa grid



3.1.3 Màn hình chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa grid


3.1.4 Màn hình xem thông tin chi tiết version ẩn/hiện/khóa grid

3.1.4 Màn hình copy version ẩn/hiện/khóa grid

3.2 Luồng:
Luồng xem thông tin

Luồng thêm mới

Luồng chỉnh sửa

Luồng copy

Luồng xóa

3.3 API Spec:
1. Headers
2. Param
3. Response / Incoming Data Specification
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Màn hình Quản lý version ẩn/hiện/khóa grid dùng để quản lý các phiên bản cấu hình (ẩn/hiện hoặc khóa cột) của từng bảng nhập liệu, tương ứng với các bước trong từng quy trình/màn hình portal nhà thầu.
Người dùng có thể thực hiện các thao tác thêm, sửa, xóa, copy cấu hình tại màn hình này.
Mô tả bài toán đầu vào
Bảng nhập liệu A có các cột:
Tên dự án
Số tiền
Số lượng
Mặt hàng
Tổng tiền
Ghi chú
Người mua
Người bán
Kết quả mong muốn:
=> Người dùng có thể cấu hình cột nào ẩn/ hiển thị tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình cột đó sẽ không xuất hiện
=> Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được
=> Người dùng có thể cấu hình cột nào bắt buộc nhập, khi xuất hiện thì người dùng phải nhập dữ liệu mới cho hoàn thành công việc => hiện khi cấu hình các trường bảng nhập liệu đã chọn được bắt buộc hay không => đã đáp ứng yêu cầu này
=> Người dùng chỉ import/ export các cột mà người dùng được view dữ liệu
Trên màn hình quản lý bảng nhập liệu bổ sung tab cấu hình để quản lý các version ẩn/hiện/khóa grid

Đối với trường hợp quy trình hoặc màn hình không được áp dụng version ẩn/hiện/khóa grid nào sẽ hiển thị phiên bản nguyên bản (chưa cấu hình ẩn/hiện/khóa) như hệ thống hiện tại.
3.4.1 Màn hình Quản lý bảng nhập liệu/Cấu hình
Tab Cấu hình hiển thị các phiên bản ẩn/hiện/khóa của từng bảng nhập liệu gồm:
Chi tiết thông tin các trường và các nút chức năng màn hình quản lý version ẩn/hiện/khóa grid
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
1 | STT | Number | Bắt buộc | Số thứ tự của bản ghi trong danh sách cấu hình ẩn hiện/khóa bảng nhập liệu: 1,2,3,... | Hiển thị số thứ tự của version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + "." số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv
Mã version bảng nhập liệu: pvcv.2 | Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
3 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập. | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. |
4 | Tên bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu màn hình Cài đặt/Quản lý bảng nhập liệu. | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường |
5 | Người tạo | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy theo thông tin user + tên đăng nhập của người tạo ra bản cấu hình bảng nhập liệu. | Hiển thị user người tạo version |
6 | Ngày tạo | Datetime | Bắt buộc | Hệ thống tự động lấy ngày giờ tạo version bảng nhập liệu Định dạng: dd/mm/yyyy hh:ss | Hiển thị ngày giờ tạo |
7 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
không cho phép người dùng on/off toggle ngoài màn hình quản lý, mà chỉ được phép sửa trạng thái tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy. | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
9 | Chỉnh sửa | Icon | - | Khi nhấn vào icon Chỉnh sửa bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị kiểm tra:
| Cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
10 | Copy | Icon | Khi chỉnh sửa version đã được cấu hình → cho lựa chọn copy Khi nhấn vào icon copy bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup Copy version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | Cho phép chức năng copy version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | |
11 | Xóa | Icon | - | Khi nhấn vào icon xóa bên cạnh bản ghi → Hệ thống hiển thị popup xác nhận Xóa version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | Cho phép chức năng Xóa version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
12 | Tìm kiếm theo tên | Searchbox | - Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo Tên version bảng nhập liệu - Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime). | Hỗ trợ tìm nhanh theo tên tài liệu trong hệ thống | |
13 | Thêm mới | Button | Người dùng đươc phép Thêm mới version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Khi người dùng nhấn nút Thêm mới → Hệ thống hiển thị popup Thêm mới version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | Cho phép chức năng Thêm mới version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu | |
14 | Lọc | Icon | Người dùng được phép Lọc dữ liệu theo các tiêu chí:
Khi nhấn biểu tượng Lọc → Hệ thống hiển thị Popup Lọc dữ liệu | Lọc danh sách bản ghi theo các tiêu chí | |
15 | Sắp xếp | Icon | Người dùng được phép Sắp xếp theo các tiêu chí:
Quy tắc hiển thị khi chọn sắp xếp:
| Hỗ trợ sắp xếp danh sách version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Bảng nhập liệu | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách Bảng nhập liệu, có giá trị “Tất cả” mặc định. -Hiển thị tất cả các giá trị là tên bảng nhập liệu tại tab Bảng nhập liệu - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các version ẩn/hiện/khóa grid theo Bảng nhập liệu đã chọn |
2 | Người tạo | Dropdown | Không Bắt buộc | Hiển thị danh sách người tạo, có giá trị “Tất cả” mặc định. - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown: list bao gồm các giá trị user + name tên người tạo | Hệ thống cho phép lọc các version theo Người tạo |
3 | Thời gian tạo | DateTime | Không Bắt buộc | Hiển thi giá trị mặc định là ngày hiện tại
Cho người dùng chọn thời gian tạo từ ngày ... đến ngày
| Hệ thống sẽ lọc các file có ngày tạo từ ngày...đến ngày |
4 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại” Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | Cho phép đặt lại các điều kiện lọc | |
5 | Áp dụng | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng” Sau khi nhấn áp dụng hệ thống hiển thị các bản ghi thỏa mãn các điều kiện lọc đã chọn | Thực hiện tìm kiếm theo điều kiện lọc |
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv
Mã version bảng nhập liệu: pvcv2 | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu do người dùng nhập khi thêm mới Giới hạn: 200 ký tự | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. |
3 | Tên bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
Người dùng chỉ được phép sửa trạng thái On/off tại màn hình Chỉnh sửa hoặc Thêm mới hoặc Copy. | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
| 5 | Cấu hình trường trong bảng nhập liệu | Grid | Bắt buộc | Hiển thị cấu hình Ẩn/hiện/khóa các trường của bảng nhập liệu đã chọn tại trường bảng nhập liệu bao gồm các trường:
Các nút chức năng:
| |
| 6 | Trường | Text | Bắt buộc | Hiển thị danh sách các trường đã được cấu hình theo bảng nhập liệu đã chọn | Hiển thị hình trạng thái ẩn/hiện/khóa từng trường |
| 7 | Ẩn | Toggle | Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 8 | Khóa | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 9 | Khóa dòng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:
| ||
| 10 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |
| 11 | Áp dụng quy trình/màn hình | Grid | Hiển thị 2 tab:
| Xác định quy trình áp dụng cấu hình | |
| 12 | Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống | Trường thông tin tab Tất cả |
| 13 | Tab Tất cả: Bước trong quy trình | Text | Bắt buộc |
| Trường thông tin tab Tất cả |
| 14 | Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này | Trường thông tin tab Đã chọn |
| 15 | Tab Đã chọn: Bước trong quy trình | Grid+ Text | Không bắt buộc |
| Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này |
| 16 | Lọc | Button | Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn Hiển thị Popup Lọc | Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình | |
| 17 | Đóng | Button | Thoát khỏi màn hình Xem chi tiết cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách. | Thoát khỏi màn hình thông tin chi tiết |
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv
Mã version bảng nhập liệu: pvcv2 | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid | Text | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Đây là trường bắt buộc, tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid không được trùng với tên phiên bản đã tồn tại trong hệ thống. | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. |
3 | Tên bảng nhập liệu | Dropdown | Bắt buộc | Hiển thị danh sách tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu cho phép NSD chọn bảng nhập liệu muốn cấu hình | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
Giá trị mặc định hiển thị là ON. Cho phép NSD On/OFF toggle trường Trạng thái | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
| 5 | Cấu hình trường trong bảng nhập liệu | Grid | Bắt buộc | Sau khi NSD chọn Bảng nhập liệu, Grid cấu hình trường trong bảng nhập liệu sẽ hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu theo từng dòng, tương ứng với mỗi dòng cấu hình cho phép cấu hình ẩn/hiện/khóa theo từng trường
Các nút chức năng:
| Cấu hình ẩn hiện khóa từng trường của bảng nhập liệu |
| 6 | Trường | Text | Bắt buộc | Hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu để người dùng cấu hình tương ứng với các trường Hiển thị: Mã trường - Tên trường | |
| 7 | Ẩn | Toggle | Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 8 | Khóa | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 9 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:
| Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |
| 10 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |
| 11 | Áp dụng quy trình/màn hình | Grid | Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| Xác định quy trình áp dụng cấu hình | |
| 12 | Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống | Trường thông tin tab Tất cả |
| 13 | Tab Tất cả: Bước trong quy trình | Text | Bắt buộc |
| Trường thông tin tab Tất cả |
| 14 | Tab tất cả/Checkbox | Checkbox | Cho phép người dùng tick chọn bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. Sau khi tick chọn, hệ thống sẽ hiển thị realtime các bản ghi được tick sang grid tab Đã chọn | Chọn bước quy trình, tên màn hình áp dụng | |
| 15 | Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị realime tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này đang được tick bên tab Tất cả | Trường thông tin tab Đã chọn |
| 16 | Tab Đã chọn: Bước trong quy trình | Grid+ Text | Không bắt buộc |
| Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này |
| 17 | Tab Đã chọn/Checkbox | Checkbox | Hiển thị realime các bước quy trình/màn hình đang được tick bên tab tất cả, mặc định checkbox đều được tick chọn Cho phép người dùng bỏ tick chọn các bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. Sau khi bỏ tick chọn hệ thống sẽ xóa bước quy trình/màn hình ra khỏi grid của tab đã chọn | Bỏ chọn bước quy trình, tên màn hình đã áp dụng | |
| 18 | Lọc | Button | Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn Hiển thị Popup Lọc áp dụng quy trình/màn hình | Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình | |
| 19 | Lưu | Button | Khi vào màn hình thêm mới, nút lưu ở trạng thái mặc định disble (vì chưa nhập trường thông tin nào) Sau khi nhập hết các trường thông tin bắt buộc, nút Lưu sẽ ở trạng thái Enable cho phép người dùng chọn
Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.
| Check hợp lệ khi thêm mới và lưu thông tin nếu hợp lệ | |
| 20 | Đóng | Button | Thoát khỏi màn hình Thêm mới cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách. | Thoát khỏi màn hình thêm mới |
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã version bảng nhập liệu | Text | Bắt buộc | Hệ thống tự Sinh theo công thức: Mã bảng nhập liệu + số thứ tự version được tạo từ bảng nhập liệu Ví dụ đây là ver thứ 2 được cấu hình ẩn/hiện từ bảng nhập liệu Phạm vi công việc có mã bảng pvcv
Mã version bảng nhập liệu: pvcv2 | Hiển thị mã Định danh duy nhất cho version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu |
2 | Tên phiên bản ẩn/hiện/khóa Grid | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid hiện tại Cho phép người dùng chỉnh sửa tên version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu Đây là trường bắt buộc, tên phiên bản ẩn/hiện/khóa grid không được trùng với tên phiên bản đã tồn tại trong hệ thống. | Hiển thị tên version cấu hình nhập liệu do người dùng nhập. |
3 | Tên bảng nhập liệu | Dropdown | Bắt buộc | Hiển thị danh sách tên bảng nhập liệu được lấy từ danh sách bảng nhập liệu từ tab Bảng nhập liệu cho phép NSD chọn bảng nhập liệu muốn cấu hình | Hiển thị tên bảng nhập liệu được cấu hình ẩn/hiện/khóa các trường |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Bắt buộc | Hiển thị trạng thái của bản ghi với 2 giá trị:
Giá trị mặc định hiển thị là ON. Cho phép NSD On/OFF toggle trường Trạng thái | Hiển thị trạng thái của version ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu, |
| 5 | Cấu hình trường trong bảng nhập liệu | Grid | Bắt buộc | Sau khi NSD chọn Bảng nhập liệu, Grid cấu hình trường trong bảng nhập liệu sẽ hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu theo từng dòng, tương ứng với mỗi dòng cấu hình cho phép cấu hình ẩn/hiện/khóa theo từng trường
Các nút chức năng:
| Cấu hình ẩn hiện khóa từng trường của bảng nhập liệu |
| 6 | Trường | Text | Bắt buộc | Hiển thị danh sách các trường của bảng nhập liệu để người dùng cấu hình tương ứng với các trường | |
| 7 | Ẩn | Toggle | Hiển thị trạng thái ẩn/hiện của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái ẩn/hiện của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 8 | Khóa | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa của trường đó theo từng bước trong quy trình/màn hình
| Trạng thái Khóa của từng trường trong bảng nhập liệu | |
| 9 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa dòng theo từng bước trong quy trình/màn hình:
| Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |
| 10 | Khóa toàn bảng | Toggle | Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| Hiển thị trạng thái khóa toàn bộ các trường bảng nhập liệu | |
| 11 | Áp dụng quy trình/màn hình | Grid | Hiển thị trạng thái khóa toàn bảng của cả bảng nhập liệu cho phép người dùng thao tác nhanh
| Xác định quy trình áp dụng cấu hình | |
| 12 | Tab Tất cả: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu trong hệ thống | Trường thông tin tab Tất cả |
| 13 | Tab Tất cả: Bước trong quy trình | Text | Bắt buộc |
| Trường thông tin tab Tất cả |
| 14 | Tab tất cả/Checkbox | Checkbox | Cho phép người dùng tick chọn bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. Sau khi tick chọn, hệ thống sẽ hiển thị realtime các bản ghi sang tab Đã chọn | Chọn bước quy trình, tên màn hình | |
| 15 | Tab Đã chọn: Tên quy trình/màn hình | Text | Bắt buộc | Hiển thị tên tất cả các quy trình/màn hình Portal nhà thầu đang được áp dụng cho cấu hình ẩn/hiện/khóa grid này Khi ở màn hình Thêm mới tab này sẽ hiển thị giá trị null | Trường thông tin tab Đã chọn |
| 16 | Tab Đã chọn: Bước trong quy trình | Grid+ Text | Không bắt buộc |
| Hiển thị bước trong quy trình áp dụng cấu hình này |
| 17 | Tab Đã chọn/Checkbox | Checkbox | Hiển thị các bước quy trình/màn hình đang được áp dụng cho phiên bản này. Cho phép người dùng bỏ tick chọn các bước theo quy trình/mà hình Portal nhà thầu áp dụng version này. Sau khi bỏ tick chọn hệ thống sẽ xóa bước quy trình/màn hình ra khỏi grid của tab đã chọn | Bỏ chọn bước quy trình, tên màn hình đã áp dụng | |
| 18 | Lọc | Button | Chức năng cho phép lọc danh sách các bước quy trình/màn hình theo ở cả 2 tab Tất cả và Đã chọn Hiển thị Popup Lọc áp dụng quy trình/màn hình | Chức năng Lọc của phần Áp dụng quy trình/màn hình | |
| 19 | Lưu | Button | Khi vào màn hình thêm mới, nút lưu ở trạng thái mặc định disble (vì chưa nhập trường thông tin nào) Sau khi nhập hết các trường thông tin bắt buộc, nút Lưu sẽ ở trạng thái Enable cho phép người dùng chọn
Khi nhấn nút Lưu → hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập.
=> Sau khi Lưu thông tin thành công Đối với những hồ sơ đã phát sinh theo cấu hình thì khi chỉnh sửa thông tin cấu hình hoặc trạng thái về Không hoạt động→ hồ sơ vẫn hoạt động theo cấu hình ẩn/hiện/khóa trước đó cho đến hết quy trình. Khi hồ sơ mới được tạo sẽ áp dụng cấu hình ẩn/hiện/khóa grid mới | Check hợp lệ khi thêm mới và lưu thông tin nếu hợp lệ | |
| 20 | Đóng | Button | Thoát khỏi màn hình chỉnh sửa cấu hình ẩn/hiện/khóa grid trở màn hình danh sách. | Thoát khỏi màn hình chỉnh sửa |
Tương tự màn hình Chỉnh sửa
Popup Lọc áp dụng quy trình/màn hình
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
1 | Quy trình | Dropdown | Bắt buộc | Hiển thị danh sách Quy trình/màn hình, có giá trị “Tất cả” mặc định. -Hiển thị tất cả các giá trị tên Quy trình và màn hình Portal nhà thầu có trong hệ thống - Cho phép chọn một hoặc nhiều giá trị từ dropdown. | Hệ thống cho phép lọc các version ẩn/hiện/khóa grid theo Bảng nhập liệu đã chọn |
2 | Đặt lại | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Đặt lại” Xóa nội dung đã nhập và cho phép nhập lại từ đầu. | Cho phép đặt lại các điều kiện lọc | |
3 | Áp dụng | Button | Tại màn hình Lọc hiển thị nút chức năng “Áp dụng” Sau khi nhấn áp dụng màn hình Áp dụng lọc các bản ghi thỏa mãn điều kiện ở grid Áp dụng quy trình/màn hình | Thực hiện lọc các bản ghi theo điều kiện đã chọn |
Popup Xác nhận Xóa
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Nội dung | Text | Bắt buộc | Hiển thị thông báo " Bạn có chắc chắn muốn xóa version cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng nhập liệu này không" | Nội dung thông báo PopUp xóa tài liệu |
| 1 | Hủy | Button | Hủy hành động Xóa | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | |
| 2 | Tôi chắc chắn | Button | Hệ thống kiểm tra
| Chức năng cho phép người dùng xóa bản ghi đã chọn |
Màn hình Danh mục biểu mẫu (thêm mới - chỉnh sửa) đặc thù hệ thống không kiểm tra các trường bắt buộc của grid.
STT | ID | Mã đầy đủ | Nhóm thông tin | Tên cột | Ẩn | Khóa | Khóa bảng | Khóa dòng |
1 | mtrlid | materialid | Mã vật tư | Mã vật tư | x | x | ||
2 | dscrptn1 | description1 | Mô tả vật tư | Tên vật tư | x | x | ||
3 | crtr1 | criteria1 | Mô tả tiêu chí mời thầu | Chỉ tiêu thí nghiệm | x | x | ||
4 | crtr2 | criteria2 | Mô tả tiêu chí mời thầu | Tiêu chuẩn thí nghiệm | x | x | ||
5 | crtr3 | criteria3 | Mô tả tiêu chí mời thầu | Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật | x | x | ||
6 | crtr4 | criteria4 | Mô tả tiêu chí mời thầu | Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu | x | x | ||
7 | crtr5 | criteria5 | Mô tả tiêu chí mời thầu | Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm | x | x | ||
8 | scmp | supplier compliance | Tuyên bổ đáp ứng nhà thầu | Đáp ứng/Không đáp ứng | x | x | x | |
9 | snote | suppliernote | Ghi chú nhà thầu | Ghi chú (NT/NCC) | x | x | x | |
10 | result | result | Kết quả đánh giá | Đạt/Không đạt | x | x | x |
STT | ID | Mã đầy đủ | Nhóm thông tin | Tên cột | Ẩn | Khóa | Khóa bảng | Khóa dòng |
1 | dscrptn1 | description1 | CĐT - Mô tả phạm vi | Nội dung công việc | x | x | ||
2 | crtr1 | criteria1 | CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầu | Trách nhiệm CĐT | x | x | ||
3 | crtr2 | criteria2 | CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầu | Trách nhiệm NT/NCC | x | x | ||
4 | note | note | CĐT - Ghi chú | Ghi chú | x | x | ||
5 | scmp | supplier compliance | NT - Tuyên bổ đáp ứng nhà thầu | Đáp ứng/ Không đáp ứng | x | x | x | |
6 | snote | suppliernote | NT - Ghi chú nhà thầu | Ghi chú (NT/NCC) | x | x | x | |
7 | result | result | CĐT - Kết quả đánh giá | Đạt/Không đạt | x | x | x |
STT | ID | Mã đầy đủ | Nhóm thông tin | Tên cột | Ẩn | Khóa | Khóa bảng | Khóa dòng |
1 | wrkid | workid | CĐT - Mã công việc | Mã công việc | x | x | ||
2 | dscrptn1 | description1 | CĐT - Mô tả công việc | Tên công việc | x | x | ||
3 | crtr1 | criteria1 | CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầu | Nhà sản xuất | x | x | ||
4 | crtr2 | criteria2 | CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầu | Xuất xứ | x | x | ||
5 | crtr3 | criteria3 | CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | ||
6 | dscrptn2 | description2 | CĐT - Mô tả công việc | Đơn vị tính | x | x | ||
7 | quntty | quantity | CĐT- Khối lượng | Khối lượng | x | x | ||
8 | price | price | CĐT - Giá trị | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | x | |
9 | amount | amount | CĐT - Giá trị | Thành tiền (đ) | x | x | x | |
10 | note | note | CĐT - Ghi chú | Ghi chú | x | x | ||
11 | supwrkid | supplyworkid | NT - Mã công việc nhà thầu | Mã hiệu (NT/NCC) | x | x | x | |
12 | scrtr1 | suppliercriteria1 | NT - Mô tả tiêu chí dự thầu | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | x | x | |
13 | scrtr2 | suppliercriteria2 | NT - Mô tả tiêu chí dự thầu | Xuất xứ (NT/NCC) | x | x | x | |
14 | scrtr3 | suppliercriteria3 | NT - Mô tả tiêu chí dự thầu | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | x | x | |
15 | snote | suppliernote | NT - Ghi chú | Ghi chú (NT/NCC) | x | x | x | |
16 | smtprice | suppliermaterialprice | NT - Giá trị | Đơn giá vật tư | x | x | x | |
17 | slbprice | supplierlaborprice | NT - Giá trị | Đơn giá nhân công | x | x | x | |
18 | sttprice | suppliertotalprice | NT - Giá trị | Tổng đơn giá | x | x | x | |
19 | tarprice | targetprice | CĐT - Giá trị | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | x | |
20 | smatamt | materialamount | NT - Giá trị | Thành tiền vật tư | x | x | x | |
21 | slabamt | supplierlaborprice | NT - Giá trị | Thành tiền nhân công | x | x | x | |
22 | sttamt | suppliertotalamount | NT - Giá trị | Tổng thành tiền | x | x | x | |
23 | taramt | targetamount | CĐT - Giá trị | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | x | |
24 | lwstprice | lowestprice | CĐT - Giá trị | Giá thấp nhất | x | x | x | |
25 | pchg | pricechange | CĐT - Giá trị | Giá thay đổi (%) | x | x | x | |
26 | result | result | CĐT - Kết quả đánh giá | Đạt/Không đạt | x | x | x |
STT | ID | Mã đầy đủ | Nhóm thông tin | Tên cột | Ẩn | Khóa | Khóa bảng | Khóa dòng |
1 | mtrlid | materialid | Mã vật tư | Mã vật tư | x | x | ||
2 | dscrptn1 | description1 | Mô tả vật tư | Tên vật tư | x | x | ||
3 | crtr1 | criteria1 | Mô tả tiêu chí mời thầu | Chỉ tiêu thí nghiệm | x | x | ||
4 | crtr2 | criteria2 | Mô tả tiêu chí mời thầu | Tiêu chuẩn thí nghiệm | x | x | ||
5 | crtr3 | criteria3 | Mô tả tiêu chí mời thầu | Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật | x | x | ||
6 | crtr4 | criteria4 | Mô tả tiêu chí mời thầu | Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu | x | x | ||
7 | crtr5 | criteria5 | Mô tả tiêu chí mời thầu | Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm | x | x | ||
8 | scmp | supplier compliance | Tuyên bổ đáp ứng nhà thầu | Đáp ứng/Không đáp ứng | x | |||
9 | snote | suppliernote | Ghi chú nhà thầu | Ghi chú (NT/NCC) | x | |||
10 | result | result | Kết quả đánh giá | Đạt/Không đạt | x | x |
STT | ID | Mã đầy đủ | Nhóm thông tin | Tên cột | Ẩn | Khóa | Khóa bảng | Khóa dòng |
1 | dscrptn1 | description1 | CĐT - Mô tả phạm vi | Nội dung công việc | x | x | ||
2 | crtr1 | criteria1 | CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầu | Trách nhiệm CĐT | x | x | ||
3 | crtr2 | criteria2 | CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầu | Trách nhiệm NT/NCC | x | x | ||
4 | note | note | CĐT - Ghi chú | Ghi chú | x | x | ||
5 | scmp | supplier compliance | NT - Tuyên bổ đáp ứng nhà thầu | Đáp ứng/ Không đáp ứng | x | |||
6 | snote | suppliernote | NT - Ghi chú nhà thầu | Ghi chú (NT/NCC) | x | |||
7 | result | result | CĐT - Kết quả đánh giá | Đạt/Không đạt | x | x |
STT | ID | Mã đầy đủ | Nhóm thông tin | Tên cột | Ẩn | Khóa | Khóa bảng | Khóa dòng |
1 | wrkid | workid | CĐT - Mã công việc | Mã công việc | x | x | ||
2 | dscrptn1 | description1 | CĐT - Mô tả công việc | Tên công việc | x | x | ||
3 | crtr1 | criteria1 | CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầu | Nhà sản xuất | x | x | ||
4 | crtr2 | criteria2 | CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầu | Xuất xứ | x | x | ||
5 | crtr3 | criteria3 | CĐT - Mô tả tiêu chí mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật | x | x | ||
6 | dscrptn2 | description2 | CĐT - Mô tả công việc | Đơn vị tính | x | x | ||
7 | quntty | quantity | CĐT- Khối lượng | Khối lượng | x | x | ||
8 | price | price | CĐT - Giá trị | Đơn giá sau thuế (đ) | x | x | ||
9 | amount | amount | CĐT - Giá trị | Thành tiền (đ) | x | x | ||
10 | note | note | CĐT - Ghi chú | Ghi chú | x | x | ||
11 | supwrkid | supplyworkid | NT - Mã công việc nhà thầu | Mã hiệu (NT/NCC) | x | |||
12 | scrtr1 | suppliercriteria1 | NT - Mô tả tiêu chí dự thầu | Nhà sản xuất (NT/NCC) | x | |||
13 | scrtr2 | suppliercriteria2 | NT - Mô tả tiêu chí dự thầu | Xuất xứ (NT/NCC) | x | |||
14 | scrtr3 | suppliercriteria3 | NT - Mô tả tiêu chí dự thầu | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | x | |||
15 | snote | suppliernote | NT - Ghi chú | Ghi chú (NT/NCC) | x | |||
16 | smtprice | suppliermaterialprice | NT - Giá trị | Đơn giá vật tư | x | |||
17 | slbprice | supplierlaborprice | NT - Giá trị | Đơn giá nhân công | x | |||
18 | sttprice | suppliertotalprice | NT - Giá trị | Tổng đơn giá | x | x | ||
19 | tarprice | targetprice | CĐT - Giá trị | Đơn giá CĐT mong muốn | x | x | ||
20 | smatamt | materialamount | NT - Giá trị | Thành tiền vật tư | x | x | ||
21 | slabamt | supplierlaborprice | NT - Giá trị | Thành tiền nhân công | x | x | ||
22 | sttamt | suppliertotalamount | NT - Giá trị | Tổng thành tiền | x | x | ||
23 | taramt | targetamount | CĐT - Giá trị | Thành tiền CĐT mong muốn | x | x | ||
24 | lwstprice | lowestprice | CĐT - Giá trị | Giá thấp nhất | x | x | ||
25 | pchg | pricechange | CĐT - Giá trị | Giá thay đổi (%) | x | x | ||
26 | result | result | CĐT - Kết quả đánh giá | Đạt/Không đạt | x | x |