Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Nguyễn Đức Trung | ||
Nguyễn Đức Trung | ||||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | trungnd3 | ||
trungnd3 | ||||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Product Owner (P.O) | ||
Business Analyst Business (BA BIZ) | ||||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | ||||
Là người dùng, tôi có thể cấu hình tính năng ẩn hiển cho từng cột của bảng nhập liệu
Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được
A8 - ME
| Đàm phán giá - Loại dự án ME | |||||||||||
| Thư ký nhập | Nhà thầu nhập | Thư ký view kết quả | |||||||||
| BOQ (kèm tài chính) | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng | BOQ (kèm tài chính) | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng | BOQ (kèm tài chính) | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
| Mã công việc | X | X | Mã công việc | X | X | Mã công việc | X | X | |||
| Tên công việc | X | X | Tên công việc | X | X | Tên công việc | X | X | |||
| Nhà sản xuất | X | X | Nhà sản xuất | X | X | Nhà sản xuất | X | X | |||
| Xuất xứ | X | X | Xuất xứ | X | X | Xuất xứ | X | X | |||
| Yêu cầu kỹ thuật | X | X | Yêu cầu kỹ thuật | X | X | Yêu cầu kỹ thuật | X | X | |||
| Đơn vị tính | X | X | Đơn vị tính | X | X | Đơn vị tính | X | X | |||
| Khối lượng | X | X | Khối lượng | X | X | Khối lượng | X | X | |||
| Đơn giá sau thuế (đ) | X | X | Đơn giá sau thuế (đ) | X | X | Đơn giá sau thuế (đ) | X | X | |||
| Thành tiền (đ) | X | X | Thành tiền (đ) | X | X | Thành tiền (đ) | X | X | |||
| Ghi chú | X | X | Ghi chú | X | X | Ghi chú | X | X | |||
| Mã hiệu (NT/NCC) | X | X | Mã hiệu (NT/NCC) | X | X | Mã hiệu (NT/NCC) | X | X | |||
| Nhà sản xuất (NT/NCC) | X | X | Nhà sản xuất (NT/NCC) | X | X | Nhà sản xuất (NT/NCC) | X | X | |||
| Xuất xứ (NT/NCC) | X | X | Xuất xứ (NT/NCC) | X | X | Xuất xứ (NT/NCC) | X | X | |||
| Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | X | X | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | X | X | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | X | X | |||
| Ghi chú (NT/NCC) | X | X | Ghi chú (NT/NCC) | X | X | Ghi chú (NT/NCC) | X | X | |||
| Đơn giá vật tư | X | X | Đơn giá vật tư | X | Đơn giá vật tư | X | X | ||||
| Đơn giá nhân công | X | X | Đơn giá nhân công | X | Đơn giá nhân công | X | X | ||||
| Tổng đơn giá | X | X | Tổng đơn giá | X | Tổng đơn giá | X | X | ||||
| Đơn giá CĐT mong muốn | X | Đơn giá CĐT mong muốn | X | X | Đơn giá CĐT mong muốn | X | X | ||||
| Thành tiền vật tư | X | X | Thành tiền vật tư | X | Thành tiền vật tư | X | X | ||||
| Thành tiền nhân công | X | X | Thành tiền nhân công | X | Thành tiền nhân công | X | X | ||||
| Tổng thành tiền | X | X | Tổng thành tiền | X | Tổng thành tiền | X | X | ||||
| Thành tiền CĐT mong muốn | X | Thành tiền CĐT mong muốn | X | X | Thành tiền CĐT mong muốn | X | X | ||||
| Giá thấp nhất | X | Giá thấp nhất | X | X | Giá thấp nhất | X | X | ||||
| Giá thay đổi (%) | X | Giá thay đổi (%) | X | X | Giá thay đổi (%) | X | X | ||||
| Đạt/Không đạt | X | X | Đạt/Không đạt | X | X | Đạt/Không đạt | X | X | |||
| Đàm phán điều khoản thương mại | |||||||||||
| Thư ký nhập | Nhà thầu nhập | Thư ký view kết quả | |||||||||
| BOQ (kèm tài chính) | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng | BOQ (kèm tài chính) | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng | BOQ (kèm tài chính) | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
| Điều khoản | X | X | X | ||||||||
| Nội dung điều khoản | X | X | X | ||||||||
| Chấp nhận điều khoản | X | X | X | ||||||||
| Ghi chú (NT/ NCC) | X | X | X | ||||||||
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | |||
2 | workname | Tên công việc | |||
3 | manufactor | Nhà sản xuất | |||
4 | original | Xuất xứ | |||
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | |||
6 | uom | Đơn vị tính | |||
7 | quantity | Khối lượng | |||
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | |||
9 | total | Thành tiền (đ) | |||
10 | note | Ghi chú | |||
11 | vid | Mã hiệu (NT/NCC) | |||
12 | vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | |||
13 | voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | |||
14 | vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | |||
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | |||
16 | itemprice | Đơn giá vật tư | |||
17 | labor | Đơn giá nhân công | |||
18 | totalprice | Tổng đơn giá | |||
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | |||
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | |||
21 | totallabop | Thành tiền nhân công | |||
22 | vtotal | Tổng thành tiền | |||
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | |||
24 | lowestotal | Giá thấp nhất | |||
25 | pcntchange | Giá thay đổi (%) | |||
26 | result | Đạt/Không đạt |
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | term | Điều khoản | |||
2 | details | Nội dung điều khoản | |||
3 | accept | Chấp nhận điều khoản | |||
4 | vnote | Ghi chú (NT/ NCC) |
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | |||
2 | workname | Tên công việc | |||
3 | manufactor | Nhà sản xuất | |||
4 | original | Xuất xứ | |||
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | |||
6 | uom | Đơn vị tính | |||
7 | quantity | Khối lượng | |||
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | |||
9 | total | Thành tiền (đ) | |||
10 | note | Ghi chú | |||
11 | vid | Mã hiệu (NT/NCC) | |||
12 | vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | |||
13 | voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | |||
14 | vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | |||
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | |||
16 | itemprice | Đơn giá vật tư | |||
17 | labor | Đơn giá nhân công | |||
18 | totalprice | Tổng đơn giá | |||
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | |||
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | |||
21 | totallabop | Thành tiền nhân công | |||
22 | vtotal | Tổng thành tiền | |||
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | |||
24 | lowestotal | Giá thấp nhất | |||
25 | pcntchange | Giá thay đổi (%) | |||
26 | result | Đạt/Không đạt |
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | term | Điều khoản | |||
2 | details | Nội dung điều khoản | |||
3 | accept | Chấp nhận điều khoản | |||
4 | vnote | Ghi chú (NT/ NCC) |
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | workid | Mã công việc | |||
2 | workname | Tên công việc | |||
3 | manufactor | Nhà sản xuất | |||
4 | original | Xuất xứ | |||
5 | standard | Yêu cầu kỹ thuật | |||
6 | uom | Đơn vị tính | |||
7 | quantity | Khối lượng | |||
8 | price | Đơn giá sau thuế (đ) | |||
9 | total | Thành tiền (đ) | |||
10 | note | Ghi chú | |||
11 | vid | Mã hiệu (NT/NCC) | |||
12 | vmnfactor | Nhà sản xuất (NT/NCC) | |||
13 | voriginal | Xuất xứ (NT/NCC) | |||
14 | vstandard | Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC) | |||
15 | vnote | Ghi chú (NT/NCC) | |||
16 | itemprice | Đơn giá vật tư | |||
17 | labor | Đơn giá nhân công | |||
18 | totalprice | Tổng đơn giá | |||
19 | dealprice | Đơn giá CĐT mong muốn | |||
20 | totalitemp | Thành tiền vật tư | |||
21 | totallabop | Thành tiền nhân công | |||
22 | vtotal | Tổng thành tiền | |||
23 | dealtotal | Thành tiền CĐT mong muốn | |||
24 | lowestotal | Giá thấp nhất | |||
25 | pcntchange | Giá thay đổi (%) | |||
26 | result | Đạt/Không đạt |
STT | ID | Tên cột | Ẩn | Khóa cột | Khóa dòng |
|---|---|---|---|---|---|
1 | term | Điều khoản | |||
2 | details | Nội dung điều khoản | |||
3 | accept | Chấp nhận điều khoản | |||
4 | vnote | Ghi chú (NT/ NCC) |