Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung



Tài khoản email/MS team

vannt4

trungnd3



trungnd3




Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)




Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

[BPMKVH-4598] Cấu hình ẩn/hiện/ khóa bảng nhập liệu bước A1.05 - A1.11 - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người dùng, tôi có thể cấu hình tính năng ẩn hiển cho từng cột của bảng nhập liệu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Người dùng có thể cấu hình cột nào ẩn/ hiển thị tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình cột đó sẽ không xuất hiện
  2. Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được

Bước A1.05: Nhà thầu nộp thầu


HỒ SƠ MỜI THẦU - VIEW (PORTAL)NỘP THẦU (PORTAL)HỒ SƠ DỰ THẦU (BPM)
Phạm vi công việcẨnKhóa cộtKhóa dòngPhạm vi công việcẨnKhóa cộtKhóa dòngPhạm vi công việcẨnKhóa cộtKhóa dòng
Nội dung công việc
xxNội dung công việc
xxNội dung công việc
xx
Trách nhiệm CĐT
xxTrách nhiệm CĐT
xxTrách nhiệm CĐT
xx
Trách nhiệm NT/NCC
xxTrách nhiệm NT/NCC
xxTrách nhiệm NT/NCC
xx
Ghi chú
xxGhi chú
xxGhi chú
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xxĐáp ứng/ Không đáp ứng

xĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xxGhi chú (NT/NCC)

xGhi chú (NT/NCC)
xx
Đạt/ Không đạtx
xĐạt/ Không đạtx
xĐạt/ Không đạt
xx
Tiêu chí thí nghiệmẨnKhóa cộtKhóa dòngTiêu chí thí nghiệmẨnKhóa cộtKhóa dòngTiêu chí thí nghiệmẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã vật tư
xxMã vật tư
xxMã vật tư
xx
Tên vật tư
xxTên vật tư
xxTên vật tư
xx
Chỉ tiêu thí nghiệm
xxChỉ tiêu thí nghiệm
xxChỉ tiêu thí nghiệm
xx
Tiêu chuẩn thí nghiệm
xxTiêu chuẩn thí nghiệm
xxTiêu chuẩn thí nghiệm
xx
Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xxTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xxTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx
Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xxSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xxSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx
Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xxTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xxTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xxĐáp ứng/ Không đáp ứng

xĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xxGhi chú (NT/NCC)

xGhi chú (NT/NCC)
xx
Đạt/Không đạtx
xĐạt/Không đạtx
xĐạt/Không đạt
xx
BOQẨnKhóa cộtKhóa dòngBOQẨnKhóa cộtKhóa dòngBOQẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã công việc
xxMã công việc
xxMã công việc
xx
Tên công việc
xxTên công việc
xxTên công việc
xx
Nhà sản xuất
xxNhà sản xuất
xxNhà sản xuất
xx
Xuất xứ
xxXuất xứ
xxXuất xứ
xx
Yêu cầu kỹ thuật
xxYêu cầu kỹ thuật
xxYêu cầu kỹ thuật
xx
Đơn vị tính
xxĐơn vị tính
xxĐơn vị tính
xx
Khối lượng
xxKhối lượng
xxKhối lượng
xx
Đơn giá sau thuế (đ)x
xĐơn giá sau thuế (đ)x
xĐơn giá sau thuế (đ)x
x
Thành tiền (đ)x
xThành tiền (đ)x
xThành tiền (đ)x
x
Ghi chú
xxGhi chú

xGhi chú
xx
Mã hiệu (NT/NCC)
xxMã hiệu (NT/NCC)

xMã hiệu (NT/NCC)
xx
Nhà sản xuất (NT/NCC)
xxNhà sản xuất (NT/NCC)

xNhà sản xuất (NT/NCC)
xx
Xuất xứ (NT/NCC)
xxXuất xứ (NT/NCC)

xXuất xứ (NT/NCC)
xx
Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xxYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)

xYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xxGhi chú (NT/NCC)

xGhi chú (NT/NCC)
xx
Đơn giá vật tưx
xĐơn giá vật tưx
xĐơn giá vật tưx
x
Đơn giá nhân côngx
xĐơn giá nhân côngx
xĐơn giá nhân côngx
x
Tổng đơn giáx
xTổng đơn giáx
xTổng đơn giáx
x
Đơn giá CĐT mong muốnx
xĐơn giá CĐT mong muốnx
xĐơn giá CĐT mong muốnx
x
Thành tiền vật tưx
xThành tiền vật tưx
xThành tiền vật tưx
x
Thành tiền nhân côngx
xThành tiền nhân côngx
xThành tiền nhân côngx
x
Tổng thành tiềnx
xTổng thành tiềnx
xTổng thành tiềnx
x
Thành tiền CĐT mong muốnx
xThành tiền CĐT mong muốnx
xThành tiền CĐT mong muốnx
x
Giá thấp nhấtx
xGiá thấp nhấtx
xGiá thấp nhấtx
x
Giá thay đổi (%)x
xGiá thay đổi (%)x
xGiá thay đổi (%)x
x
Đạt/Không đạtx
xĐạt/Không đạtx
xĐạt/Không đạt
xx




Hồ sơ tài chínhẨnKhóa cộtKhóa dòngHồ sơ tài chínhẨnKhóa cộtKhóa dòng




Mã công việc
xxMã công việc
xx




Tên công việc
xxTên công việc
xx




Nhà sản xuất
xxNhà sản xuất
xx




Xuất xứ
xxXuất xứ
xx




Yêu cầu kỹ thuật
xxYêu cầu kỹ thuật
xx




Đơn vị tính
xxĐơn vị tính
xx




Khối lượng
xxKhối lượng
xx




Đơn giá sau thuế (đ)x
xĐơn giá sau thuế (đ)x
x




Thành tiền (đ)x
xThành tiền (đ)x
x




Ghi chú
xxGhi chú
xx




Mã hiệu (NT/NCC)

xMã hiệu (NT/NCC)
xx




Nhà sản xuất (NT/NCC)

xNhà sản xuất (NT/NCC)
xx




Xuất xứ (NT/NCC)

xXuất xứ (NT/NCC)
xx




Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)

xYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx




Ghi chú (NT/NCC)

xGhi chú (NT/NCC)
xx




Đơn giá vật tư

xĐơn giá vật tư
xx




Đơn giá nhân công

xĐơn giá nhân công
xx




Tổng đơn giá

xTổng đơn giá
xx




Đơn giá CĐT mong muốnx
xĐơn giá CĐT mong muốnx
x




Thành tiền vật tư
xxThành tiền vật tư
xx




Thành tiền nhân công
xxThành tiền nhân công
xx




Tổng thành tiền
xxTổng thành tiền
xx




Thành tiền CĐT mong muốnx
xThành tiền CĐT mong muốnx
x




Giá thấp nhấtx
xGiá thấp nhất
xx




Giá thay đổi (%)x
xGiá thay đổi (%)
xx




Đạt/Không đạtx
xĐạt/Không đạt
xx


3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: 

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong phần "Hồ sơ mời thầu" của gói thầu tại nền tảng Portal
3.4.1.1. Hồ sơ kỹ thuật

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx

2

itemnameTên vật tư
xx

3

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx

4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx

5

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx

6

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx

7

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx

8

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

10

resultĐạt/Không đạtx
x

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx

2

investorrpTrách nhiệm CĐT
xx

3

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx

4

noteGhi chú
xx

5

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx

6

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

7

resultĐạt/Không đạtx
x

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tưx
x

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giáx
x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x

21

totallabopThành tiền nhân côngx
x

22

vtotalTổng thành tiềnx
x

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.2. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong phần "Nộp thầu" của gói thầu tại nền tảng Portal
3.4.2.1. Hồ sơ kỹ thuật

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx

2

itemnameTên vật tư
xx

3

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx

4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx

5

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx

6

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx

7

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx

8

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng

x

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)

x

10

resultĐạt/Không đạtx
x

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx

2

investorrpTrách nhiệm CĐT
xx

3

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx

4

noteGhi chú
xx

5

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng

x

6

vnoteGhi chú (NT/NCC)

x

7

resultĐạt/Không đạtx
x

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú

x

11

vidMã hiệu (NT/NCC)

x

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)

x

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)

x

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)

x

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)

x

16

itempriceĐơn giá vật tưx
x

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giáx
x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x

21

totallabopThành tiền nhân côngx
x

22

vtotalTổng thành tiềnx
x

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.2.2. Hồ sơ tài chính

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)

x

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)

x

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)

x

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)

x

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)

x

16

itempriceĐơn giá vật tư

x

17

laborĐơn giá nhân công

x

18

totalpriceTổng đơn giá

x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx

21

totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x
3.4.3. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong phần "Hồ sơ dự thầu" thuộc "Quản lý dự thầu" trên phân hệ Site đấu thầu
3.4.3.1. Hồ sơ kỹ thuật

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx

2

itemnameTên vật tư
xx

3

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx

4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx

5

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx

6

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx

7

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx

8

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

10

resultĐạt/Không đạt
xx

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx

2

investorrpTrách nhiệm CĐT
xx

3

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx

4

noteGhi chú
xx

5

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx

6

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

7

resultĐạt/Không đạt
xx

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tưx
x

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giáx
x

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x

21

totallabopThành tiền nhân côngx
x

22

vtotalTổng thành tiềnx
x

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạt
xx
3.4.3.2. Hồ sơ tài chính

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuất
xx

4

originalXuất xứ
xx

5

standardYêu cầu kỹ thuật
xx

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chú
xx

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tư
xx

17

laborĐơn giá nhân công
xx

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tư
xx

21

totallabopThành tiền nhân công
xx

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhất
xx

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)
xx

26

resultĐạt/Không đạt
xx