Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
Tôi muốn hệ thống BPM truyền được thông tin các hợp đồng ký sang hệ thống xContract
Param | Type | Require | Description |
title | String | Có | Tên hợp đồng (check trùng theo doanh nghiệp) Max: 255 |
contract_number | String | Có | Số hợp đồng (check trùng theo doanh nghiệp) Max: 255 |
file_sign | object | Có | Thông tin file ký hợp đồng |
String | Có | Tên file | |
file_sign.uuid_file_source | String | Có | Uid file không được trùng trong 1 hợp đồng |
file_sign.path | String | Có | Truyền đường dẫn file_url lấy từ API Upload |
file_sign.storage_location | Integer | Required | Nơi lưu trữ khi upload file truyền lên |
file_attach | object | Thông tin file đính kèm | |
String | không | Tên file đính kèm | |
file_attach.path | String | Có | Truyền đường dẫn file_url lấy từ API Upload |
file_attach.storage_location | Integer | Có | Nơi lưu trữ khi upload file truyền lên |
type_valid | Integer | Có | Loại thời hạn hợp đồng: - 1: Có thời hạn bắt đầu từ ngày ký trong N tháng - 2: Có thời hạn ký bắt đầu từ ngày A trong N tháng 3: Có thời hạn từ ngày A đến ngày B |
month_valid | Integer | Bắt buộc nếu type_valid khác 3 | Số tháng hiệu lực Max: 99 |
start_valid_time | String date Date (YYYY-MM-DD) | Bắt buộc nếu type_valid khác 1 | Thời hạn bắt đầu hợp đồng |
expire_time | String date Date (YYYY-MM-DD) | Ngày kết thúc hiệu lực Điền ngày kết thúc khi type =3 nếu muốn để hợp đồng kết thúc Phải lớn hơn start_valid_time nếu có dữ liệu | |
note | String | Không | Nội dung ghi chú gửi kèm email Max: 1000 |
create_source | Integer | Có | Nguồn tạo - 1: C1-QLBH - 2: QLDV 3: Khác Đối tác truyền mặc định là 3 |
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình: