Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

1. Card (Mô tả tính năng)

Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn quản lý được danh mục dự án bao gồm thông tin đồng bộ và thông tin tạo chủ động

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tại màn hình Danh sách dự án, bổ sung thêm trường
    1. Nguồn dữ liệu: Phân biệt dữ liệu là dữ liệu đồng bộ về từ SAP hay tạo mới tại BPM
  2. Tôi muốn tìm kiếm được theo tên dự án
  3. Tôi muốn lọc được theo:
    1. Nguồn dữ liệu
    2. Tỉnh thành phố
    3. Phường xã
    4. Chủ đầu tư
    5. Trạng thái
  4. Tôi muốn hiển thị được thông tin dự án được đồng bộ từ SAP về BPM, màn hình Xem chi tiết
    1. Nguồn dữ liệu: Mặc định "SAP"
    2. Loại dự án: Hiển thị Tên loại dự án
    3. Mã dự án
    4. Tên dự án
    5. Tỉnh thành phố
    6. Phường Xã
    7. Địa chỉ
    8. Chủ đầu tư: Hiển thị Tên chủ đầu tư 
    9. Quy mô dự án 
    10. Trạng thái
      1. Hiển thị active với trạng thái nhận về là 
        1. REL1 :Chuẩn bị triển khai
        2. REL2 : Đang triển khai
      2. Hiển thị inactive với trạng thái nhận về là
        1. REL3: Dự án hoàn thành
        2. REL4: Dự án hủy
  5. Tôi muốn các dự án được đồng bộ về sẽ không được chỉnh sửa các thông tin đồng bộ, cho phép chỉnh sửa các thông tin khác của dự án không đồng bộ về bao gồm:
    1. Phòng ban quản lý
    2. Dự án bàn giao cơ quan nhà nước: : Khi đồng bộ thông tin từ SAP về mặc định là Có và cho phép sửa
  6. Tôi muốn chủ động tạo mới, chỉnh sửa, xem chi tiết, xóa được thông tin dự án với các dự án không quản lý tại SAP: VD: Dự án thương mại dịch vụ, CNTT,... 
    1. Nguồn dữ liệu: Mặc định " BPM"
    2. Loại dự án: Chọn theo tên loại dự án trong danh mục loại dự án
    3. Mã dự án
    4. Tên dự án
    5. Tỉnh thành phố
    6. Phường Xã
    7. Địa chỉ
    8. Chủ đầu tư: chọn theo tên chủ đầu tư trong danh mục chủ đầu tư
    9. Phòng ban quản lý
    10. Dự án bàn giao cơ quan nhà nước
    11. Quy mô dự án
    12. Trạng thái
  7. Hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp tạo mới trùng mã dự án với dự án đang tồn tại trong danh mục
  8. Tôi muốn khi đồng bộ dự án từ SAP về BPM trùng mã dự án tại BPM, dữ liệu sẽ được update theo dữ liệu của SAP và Nguồn dữ liệu sẽ cập nhật thành "SAP"

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.4.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục dự án

3.4.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới

3.4.3 Màn hình xem chi tiết dự án 

3.4.4. Màn hình pop-up chỉnh sửa

3.4.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là BPM

3.4.4.2 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là SAP

3.4.5 Màn hình pop-up bộ lọc

3.2 Luồng:




3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

Method

GET

URL

/application/projectRealty/list

Description

API danh mục dự án

Note

API cũ

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1namefalseStringTừ khóa tìm kiếm theo tên dự án
2pagefalseIntegerTrang dữ liệu (phân trang)
3sizefalseIntegerSố bản ghi mỗi trang
4sourcefalseStringNguồn dữ liệu
5cityIdfalseIntegerthành phố
6districtIdfalseIntegerphường xã
7investorIdfalseIntegerid chủ đầu tư
8statusfalseIntegertrạng thái

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObject[]

4itemsList<Object>Danh sách dự án
5(items) idIntegerid
6(items) addressStringđịa chỉ
7(items) cityIdIntegerid thành phố
8(items) cityNameStringtên thành phố
9(items) codeStringmã dự án
10(items) departmentIdIntegerid phòng ban
11(items) departmentNameStringtên phòng ban
12(items) districtIdIntegerid quận huyện

(items) districtNameStringquận huyện

(items) cityNameStringtên thành phố

(items) investorIdIntegerid chủ đầu tư

(items) investorNameStringchủ đầu tư

(items) isHandoverProjectInteger

dự án bàn giao cơ quan nhà nước




(items) nameStringtên dự án

(items) pclIdIntegerid loại dự án

(items) pclNameStringloại dự án

(items) sourceStringnguồn dữ liệu

(items) statusIntegertrạng thái

(items) subdistrictIdStringid  xã phường

(items) subdistrictNameStringtên xã phường

(items) totalAreaIntegerquy mô dự án

Method

POST

URL

/application/projectRealty/update

Description

API cập nhật/ thêm mới dự án

Note

API cũ

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1addressfalseStringđịa chỉ
2idfalseIntegerid dự án
3cityIdfalseIntegerid thành phố
4codefalseStringmã dự án
5departmentIdfalseIntegerid phòng ban
6districtIdfalseIntegerphường xã
7investorIdfalseIntegerid chủ đầu tư
8isHandoverProjectfalseIntegercó phải dự án bàn giao cơ quan nhà nước không

namefalseStringtên dự án

pclIdfalseIntegerid loại dự án

sourcefalseStringnguồn dữ liệu

statusfalseStringtrạng thái

totalAreafalseStringquy mô dự án

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Bổ sung trường trong màn hình danh sách danh mục dự án


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Nguồn dữ liệu: Có 2 nguồn dữ liệu

+ Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới)

+ Nguồn dữ liệu: SAP (mặc định khi đồng bộ thông tin từ SAP về BPM)

Thể hiện nguồn dữ liệu dự án
2Nút lọcNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
  • -Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Bộ lọc".
Thể hiện nút chức năng bộ lọc

3.4.2 Bổ sung trường trong Màn hình pop-up tạo mới


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Nguồn dữ liệu: BPM (mặc định khi nhấn nút tạo mới)
Thể hiện nguồn dữ liệu dự án

3.4.3 Màn hình xem chi tiết dự án 


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu: 

+ TH1: Khi tạo mới:

Hệ thống tự động gán Nguồn dữ liệu = BPM.

+ TH2 tích hợp từ SAP: 

  • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, Nguồn dữ liệu = SAP.

  • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật chuyển trạng thái Nguồn dữ liệu từ BPM sang SAP.

Thể hiện nguồn dữ liệu dự án
2

Mã dự án


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin mã dự án người dùng tự nhập.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin mã dự án của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật ghi thông tin theo SAP

  • Kiểm tra chặn trùng mã dự án khi tạo mới với mã dự án đã có 


Thể hiện mã dự án

3

Tên dự án


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên dự án người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên dự án của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên dự án theo SAP

Thể hiện tên/ mô tả dự án
4

Tỉnh thành phố


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên dự án người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên dự án của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên dự án theo SAP

Thể hiện tên tỉnh thành phố của dự án


5

Phường Xã


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên dự án người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin tên dự án của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin tên dự án theo SAP

Thể hiện tên phường xã của dự án
6

Địa chỉ


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin địa chỉ dự án người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin địa chỉ dự án của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin địa chỉ dự án theo SAP

Thể hiện tên địa chỉ của dự án
7

Loại dự án

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin loại dự án người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin loại dự án của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin loại dự án theo mã theo SAP

Thể hiện tên loại của dự án
8

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin tên chủ đầu tư dự án người dùng tự nhập khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP: 

    • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin chủ đầu tư dự án theo mã của SAP.

    • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin chủ đầu tư dự án theo mã SAP

Thể hiện tên chủ đầu tư của dự án
9Phòng/ban quản lýLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
    • TH1: Khi tạo mới trên BPM:

        • Hệ thống ghi nhận thông tin quy mô do người dùng tự nhập khi tạo mới.

    • TH2: Khi tích hợp từ SAP:
      • Dự án chưa chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):

        • Hệ thống tự để trống

      • Dự án đã chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):

        • Hệ thống giữ và cập nhật theo thông tin đã chỉnh sửa

Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
10Dự án bàn giao cơ quan nhà nướcLựa chọn (Drop list)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin người dùng tự chọn khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP:

      • Dự án chưa chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):

        • Hệ thống tự đánh dấu là "Có"

      • Dự án đã chỉnh sửa thông tin (chưa tồn tại trên BPM hoặc đã tồn tại và trùng mã):
        • Hệ thống giữ và cập nhật theo thông tin đã chỉnh sửa

Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
11

Quy mô dự án

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
    • TH1: Khi tạo mới trên BPM:

        • Hệ thống ghi nhận thông tin quy mô do người dùng tự nhập khi tạo mới.

    • TH2: Khi tích hợp từ SAP:
        • Dự án chưa tồn tại trên BPM → tự động tạo mới, cập nhật thông tin quy mô dự án theo mã của SAP.

        • Dự án đã tồn tại và trùng mã → hệ thống tự động cập nhật thông tin quy mô dự án theo mã SAP

Thể hiện quy mô của dự án
12

Trạng thái

Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
  • Nguồn dữ liệu:
  • + TH1: Khi tạo mới:

    Hệ thống tự động lấy thông tin trạng thái dự án người dùng tự chọn khi tạo mới.

    + TH2 tích hợp từ SAP:

    • Dự án chưa tồn tại, đã tồn tại và trùng mã  trên BPM → tự động cập nhật thông tin trạng thái dự án của SAP

→ Hiển thị theo nguyên tắc sau: 

  • Hiển thị active với trạng thái trên SAP nhận về là 
    1. REL1 :Chuẩn bị triển khai
    2. REL2 : Đang triển khai
  • Hiển thị inactive với trạng thái trên SAP nhận về là
    1. REL3: Dự án hoàn thành
    2. REL4: Dự án hủy
Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của dự án

3.4.4. Màn hình pop-up chỉnh sửa

3.4.4.1 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là BPM


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện nguồn dữ liệu dự án
2

Mã dự án


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Thể hiện mã dự án

3

Tên dự án


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện tên/ mô tả dự án
4

Tỉnh thành phố


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện tên tỉnh thành phố của dự án


5

Phường Xã


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện tên phường xã của dự án
6

Địa chỉ


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện tên địa chỉ của dự án
7

Loại dự án

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện tên loại của dự án
8

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện tên chủ đầu tư của dự án
9Phòng/ban quản lýLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
10Dự án bàn giao cơ quan nhà nướcLựa chọn (Drop list)Bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
11

Quy mô dự án

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện quy mô của dự án
12

Trạng thái

Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của dự án
13Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa dự án" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục dự án"

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án.
14Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa 

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Mã dự án không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

  • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
    • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Cập nhật dự án thành công

Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin dự án

15Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa dự án" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục dự án

Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án.

3.4.4.2 Màn hình pop-up chỉnh sửa nguồn dữ liệu là SAP


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện nguồn dữ liệu dự án
2

Mã dự án


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện mã dự án

3

Tên dự án


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện tên/ mô tả dự án
4

Tỉnh thành phố


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện tên tỉnh thành phố của dự án


5

Phường Xã


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện tên phường xã của dự án
6

Địa chỉ


Văn bản (Text)Bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện tên địa chỉ của dự án
7

Loại dự án

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện tên loại của dự án
8

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện tên chủ đầu tư của dự án
9Phòng/ban quản lýLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
10Dự án bàn giao cơ quan nhà nướcLựa chọn (Drop list)Bắt buộc
  • Cho phép chỉnh sửa dữ liệu
Thể hiện thông tin dự án có thuộc dự án bàn giao cơ quan nhà nước
11

Quy mô dự án

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện quy mô của dự án
12

Trạng thái

Nút công tắc (Toggle)Không bắt buộc
  • Không cho người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu
Thể hiện trạng thái hoạt động/không hoạt động của dự án
13Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa dự án" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục dự án"

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án.
14Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa 

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Mã dự án không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

  • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
    • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Cập nhật dự án thành công

Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin dự án

15Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Chỉnh sửa dự án" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh mục dự án

Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 dự án.

3.4.5 Màn hình pop-up bộ lọc


Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1

Nguồn dữ liệu

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nguồn dữ liệu từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: cột nguồn dữ liệu

Thể hiện tên nguồn dự án với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nguồn dữ liệu"
2

Tỉnh thành phố


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên tỉnh thành phố từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên tỉnh thành phố: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách dự án  theo tỉnh thành phố đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách dự án theo trường tỉnh thành phố.
Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn tỉnh thành phố"


3

Phường Xã


Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên phường xã từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách dự án  theo phường xã đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách dự án theo trường tphường xã.
Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn phường xã"


4

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên chủ đầu tư từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách dự án  theo phường xã đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp  dụng", hệ thống không lọc danh sách dự án theo trường tphường xã.
Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn chủ đầu tư"


5Trạng tháiLựa chọn (Drop list)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

 Nguồn dữ liệu: danh mục tỉnh thành phố

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tênphường xã: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách dự án  theo trạng thái đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách dự án theo trạng thái.
Thể hiện tên tỉnh thành phố với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"


6Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
7Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
8Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.