| Nghiệp vụ | IT |
|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt |
Tên, Chức danh |
|
|
|
|
|---|
Ngày ký |
|
|
|
|
|---|
Jira Link | |
|---|
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người soạn thảo quy trình, tôi muốn thực hiện soạn thảo dự thảo điều chỉnh quy trình trên hệ thống BPM
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo qua mail và quả chuông
- Tôi muốn tiếp nhận được công việc Soạn thảo dự thảo quy trình
- Tôi muốn lấy được các thông tin của quy trình bao gồm các thông tin
- Mã quy trình: Lấy ra mã quy trình kế thừa từ 01- Nhân viên lập yêu cầu điều chỉnh quy trình, Disable
- Tên quy trình: Lấy ra tên quy trình theo mã quy trình của phiên bản gần nhất và cho phép chỉnh sửa
- Người tạo: Theo tên của user soạn thảo điều chỉnh
- Ngày khởi tạo: Lấy sau khi lưu nháp hoặc hoàn thành
- Nhóm quy trình: Kế thừa từ 01- Nhân viên lập yêu cầu điều chỉnh quy trình
- Phiên bản: Lấy lên thông tin các phiên bản trước và cho phép nhập thông tin chỉnh sửa của phiên bản mới
- Phiên bản: Tự tăng theo phiên bản đã ban hành gần nhất
- Ngày sửa đổi: Theo ngày khởi tạo phía trên
- Vị trí: Nhập
- Nội dung sửa đổi: Nhập
- Ý nghĩa/Lợi ích thực tế: Nhập
- Mục đích sửa đổi: Kế thừa 01- Nhân viên lập yêu cầu điều chỉnh quy trình và cho phép chỉnh sửa
- Phạm vi: Lấy ra theo quy trình của phiên bản gần nhất và cho phép chỉnh sửa
- Đối tượng áp dụng: Lấy ra theo quy trình của phiên bản gần nhất và cho phép chỉnh sửa
- Tài liệu tham khảo: Lấy ra theo quy trình của phiên bản gần nhất và cho phép chỉnh sửa
- Mô tả:
- Đính kèm file
- Thuật ngữ viết tắt: Lấy ra theo quy trình của phiên bản gần nhất và cho phép chỉnh sửa
- Thuật ngữ
- Tên thuật ngữ:
- Mô tả:
- Viết tắt
- Từ viết tắt:
- Mô tả:
- Nội dung quy trình: Lấy ra theo quy trình của phiên bản gần nhất và cho phép chỉnh sửa
- Đầu vào
- Đầu ra
- Lưu đồ: (Đính kèm)
- Thuyết minh quy trình: Lấy ra theo quy trình của phiên bản gần nhất và cho phép chỉnh sửa
- Hoạt động chính:
- Mô tả chi tiết:
- Đơn vị thực hiện:
- Đơn vị phối hợp:
- Thời gian thực hiện:
- Biểu mẫu thực hiện:
- Thực hiện: Lấy ra theo quy trình của phiên bản gần nhất và cho phép chỉnh sửa
- Phân công thẩm định (Cho phép phân công nhiều người): Lấy ra theo quy trình của phiên bản gần nhất và cho phép chỉnh sửa
- Nhân sự phân công
- Cấp phân công
- Ghi chú phân công
- Tôi muốn Lưu nháp/Hoàn thành được công việc Nhân viên soạn thảo nhập dự thảo quy trình
- Tôi muốn hệ thống tạo được bản dự thảo quy trình theo mẫu: BM-BTN-01-01-Mẫu quy trình ROX-ver3.docx. Cho phép Xem, Tải xuống Dự thảo
- Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến người thực hiện bước tiếp
- Tôi muốn cập nhật thông tin quy trình vào Danh sách quy trình với trạng thái Chưa phê duyệt
- Mã quy trình
- Tên quy trình
- Người tạo
- Ngày khởi tạo
- Nhóm quy trình
- Phiên bản
- Mục đích
- Thực hiện: Thực hiện trên BPM/ Không thực hiện trên BPM
- Xem quy trình ( Cho phép xem, tải xuống BM-BTN-01-01-Mẫu quy trình ROX-ver3.docx)
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
1. HeadersSTT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
2. BodySTT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Response / Incoming Data Specification| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|