Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-2182] Thiết kế luồng Bổ sung nhà thầu - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thư ký hội đồng thầu, tôi muốn bổ sung được nhà thầu và gia hạn gói thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tìm kiếm và Bổ sung được nhà thầu vào Danh sách nhà thầu tại màn hình Quản lý dự thầu
- Tôi muốn hủy được thông tin nhà thầu đã tìm kiếm (Không thêm vào Danh sách nhà thầu)
- Tôi muốn khi Bổ sung nhà thầu vào danh sách nhà thầu, hệ thống yêu cầu người dùng xác nhận Hủy/Tôi chắc chắn với yêu cầu bổ sung đã tạo
- Tôi muốn khi xác nhận bổ sung nhà thầu, hệ thống kiểm tra thông tin:
- Nếu nhà thầu có người liên hệ/tài khoản đã tồn tại với trạng thái khác hủy → Thông báo toast: "Nhà thầu đã tồn tại" và thêm mới không thành công.
- Nếu nhà thầu có người liên hệ/tài khoản đã tồn tại với trạng thái hủy → Cập nhật trạng thái từ "Đã hủy" sang "Chờ xác nhận" và thông báo: "Cập nhật trạng thái thành công"
- Nếu nhà thầu chưa có người liên hệ/tài khoản nào tồn tại → bổ sung mới thành công. Thông báo toast: "Bổ sung nhà thầu thành công"
- Tôi muốn thực hiện được gia hạn gói thầu tại màn hình QUản lý dự thầu
- Tôi muốn sau khi gia hạn gói thầu, hệ thống yêu cầu người dùng xác nhận Hủy/Xác nhận với thông tin gia hạn đã tạo
- Tôi muốn sau khi Xác nhận thông tin gia hạn, hệ thống kiểm tra điều kiện:
Hệ thống kiểm tra trạng thái của lần nộp thầu gần nhất có phải "Chờ nộp thầu"
- Hợp lệ: Hệ thống thông báo gia hạn thành công và gửi yêu cầu cho thư ký hội đồng thầu
- Không hợp lệ:
- Nếu là trạng thái "Chờ kích hoạt": Hiển thị toast "Gói thầu chưa được kích hoạt"
- Nếu trạng thái "Đang đánh giá" hoặc "Kết thúc đánh giá": Hiển thị toast: "Đã hết thời gian nộp thầu"
- Tôi muốn nhà thầu thao tác được Tham gia/Từ chối tham gia tại Portal nhà thầu
- Tôi muốn nhà thầu nhập được thông tin Hồ sơ dự thầu và Lưu nháp/Nộp hồ sơ dự thầu: Khi lưu hệ thống kiểm tra thời gian nộp thầu, đàm phán/thương thảo:
- Còn thời gian: Thông báo thành công và gửi hồ sơ mời thầu
- Hết thời gian: Hệ thống thông báo "Đã hết thời gian nộp thầu" và không gửi hồ sơ.
- Tôi muốn nhà thầu nhập được thông tin Xin gia hạn nộp thầu và gửi thông tin cho chủ đầu tư
- Tôi muốn đối với các nhà thầu được thêm mới bổ sung, trên danh sách nhà thầu tại tất cả các màn chứa danh sách đều hiển thị trạng thái bổ sung của nhà thầu được thêm mới
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1. UI/UX
Màn hình Bổ sung nhà thầu
Màn hình chi tiết gói thầu
Màn hình hồ sơ dự thầu - Nộp thầu
Màn hình hồ sơ dự thầu - Xem hồ sơ đã nộp
Màn hình Chi tiết gói thầu - Khi có kết quả đánh giá
Màn hình Pop-up kết quả đánh giá
Màn hình Portal nhà thầu - Đàm phán thương thảo
Màn hình Portal nhà thầu - Đàm phán thương thảo sau khi nộp bổ sung
3.2. Luồng
Bước A1.06: Bổ sung nhà thầu tại thời điểm mở thầu
Bước A1.09: Bổ sung nhà thầu ở thời điểm lập báo cáo thầu
3.3 API Spec
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc
3.4.1 Bước A1.06 Bổ sung nhà thầu tại thời điểm mở thầu
3.4.3 Service task Gia hạn gói thầu
Service được kích hoạt để gửi thông tin gia hạn sang Site đấu thầu và Portal nhà thầu đồng thời gửi mail thông báo cho nhà thầu
Thông tin kích hoạt bao gồm:
- Mã gói thầu
- Thời gian gian gia hạn
- Ghi chú gia hạn
3.4.4 Công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu"
Công việc được sinh ra nếu quy trình rẽ nhánh theo điều kiện:
- Không có nhà thầu nào nộp thầu
- Không có nhà thầu nào đủ điều kiện đàm phán thương thảo (nhà thầu ở trạng thái "Chờ đàm phán")
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | Chỉ xem | Thông tin mã gói thầu | |
2 | Tên gói thầu | Text | Chỉ xem | Thông tin tên gói thầu | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin loại gói thầu | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | Chỉ xem | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin bộ phận yêu cầu | |
6 | Người yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin người yêu cầu | |
7 | Dự án | Droplist | Chỉ xem | Thông tin dự án gói thầu | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | Chỉ xem | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |
9 | Ưu tiên | Droplist | Chỉ xem | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Chỉ xem | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |
11 | Ghi chú | Text | Chỉ xem | Thông tin ghi chú gói thầu | |
12 | Thời gian phản hồi | Date Time | x | Bước thời gian lựa chọn: 15' Không cho phép nhập thời gian quá khứ | Cho phép người dùng nhập thời gian gia hạn nộp thầu |
13 | Ghi chú phản hồi | Text Area | x | Tối đa 5000 ký tự | Cho phép người dùng nhập ghi chú gia hạn |
14 | Tạm dừng | Button | Cho phép người dùng tạm dừng tính OLA công việc. Hiển thị Pop-up lý do tạm dừng | ||
15 | Tiếp tục | Button | Cho phép người dùng tiếp tục tính OLA công việc. | ||
16 | Lưu nháp | Button | Cho phép người dùng lưu thông tin mà không hoàn thành công việc | ||
17 | Hoàn thành | Button | Cho phép người dùng hoàn thành công việc | ||
18 | Hủy | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình eForm mà không lưu thông tin |
3.4.5 Công việc "Thư ký lựa chọn Gia hạn/Thương thảo"
Công việc được sinh ra nếu quy trình rẽ nhánh theo điều kiện:
- Không có nhà thầu nào nộp thầu
- Có ít nhất 01 nhà thầu nào đủ điều kiện đàm phán thương thảo (nhà thầu ở trạng thái "Chờ đàm phán")
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | Chỉ xem | Thông tin mã gói thầu | |
2 | Tên gói thầu | Text | Chỉ xem | Thông tin tên gói thầu | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin loại gói thầu | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | Chỉ xem | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin bộ phận yêu cầu | |
6 | Người yêu cầu | Droplist | Chỉ xem | Thông tin người yêu cầu | |
7 | Dự án | Droplist | Chỉ xem | Thông tin dự án gói thầu | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | Chỉ xem | Thông tin chủ đầu tư gói thầu | |
9 | Ưu tiên | Droplist | Chỉ xem | Thông tin mức độ ưu tiên gói thầu | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Chỉ xem | Thông tin tỷ lệ ưu tiên gói thầu | |
11 | Ghi chú | Text | Chỉ xem | Thông tin ghi chú gói thầu | |
12 | Phương án mở thầu | Select | x | Cho phép người dùng lựa chọn các phương án lập báo cáo thầu: 0 - Lập báo cáo thầu 1 - Đàm phán thương thảo 2 - Tạo vòng nộp thầu mới | |
13 | Thời gian phản hồi | Date Time | x | Bước thời gian lựa chọn: 15' Không cho phép nhập thời gian quá khứ | Cho phép người dùng nhập thời gian gia hạn nộp thầu |
14 | Ghi chú phản hồi | Text Area | x | Tối đa 5000 ký tự | Cho phép người dùng nhập ghi chú gia hạn |
15 | Tạm dừng | Button | Cho phép người dùng tạm dừng tính OLA công việc. Hiển thị Pop-up lý do tạm dừng | ||
16 | Tiếp tục | Button | Cho phép người dùng tiếp tục tính OLA công việc. | ||
17 | Lưu nháp | Button | Cho phép người dùng lưu thông tin mà không hoàn thành công việc | ||
18 | Hoàn thành | Button | Cho phép người dùng hoàn thành công việc | ||
19 | Hủy | Button | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình eForm mà không lưu thông tin |
3.4.6 Công việc "Mở thầu phân công"
Công việc được sinh ra nếu quy trình rẽ nhánh theo điều kiện: Có nhà thầu nộp thầu (var_documents.count > 0)
STT | Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mã gói thầu | Text | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
2 | Tên gói thầu | Text | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
3 | Loại gói thầu | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
4 | Lĩnh vực | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
5 | Bộ phận yêu cầu | Droplist | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | ||
6 | Người yêu cầu | Droplist | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | ||
7 | Dự án | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
8 | Chủ đầu tư | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
9 | Ưu tiên | Droplist | x | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |
10 | Tỷ lệ ưu tiên | Number | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | ||
11 | Ghi chú | Text | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | ||
12 | Mở thầu/Phân công đánh giá | Droplist | x | Phương án thư ký hội đồng thầu mở thầu gồm những loại hồ sơ nào:
| |
14 | Thông tin Phân công đánh giá HSKT | Text | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "0" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
15 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "0" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
16 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "0" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
17 | Thông tin Phân công đánh giá HSTC | Text | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "1" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
18 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "1" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
19 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "1" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
20 | Thông tin Phân công đánh giá HSNL | Text | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "2" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
21 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "2" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
22 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "2" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
23 | Thông tin Phân công đánh giá hợp đồng mẫu | Text | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "3" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
24 | Thông tin nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "3" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
25 | Phân công nhân sự | Droplist | x | Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu khác "2" và hồ sơ dự thầu chứa "3" | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |
26 | Thời gian phản hồi | Date Time | x | Bước thời gian lựa chọn: 15' Không cho phép nhập thời gian quá khứ Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu = "2" | Cho phép người dùng nhập thời gian gia hạn nộp thầu |
27 | Ghi chú phản hồi | Text Area | x | Tối đa 5000 ký tự Chỉ hiển thị với Phương án mở thầu = "2" | Cho phép người dùng nhập ghi chú gia hạn |
28 | Nút từ chối | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
29 | Nút tiếp nhận | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
30 | Nút tạm dừng | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
31 | Nút tiếp tục | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
32 | Nút Hoàn thành | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 | |||
33 | Nút Hủy | Tham chiếu mục 3.4.1.2 2312 - User Story - Thiết kế luồng happy A1.06-A1.07 |










