Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3901 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên soạn thảo ban hành quy trình, tôi muốn soạn thảo được các thông tin để ban hành quy trình theo quy định
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo qua email hoặc chuông thông báo công viêc cần xử lý
- Tôi muốn quản lý được các thông tin khi ban hành quy trình bao gồm:
- Số quyết định: Tự sinh theo quy tắc STT/Năm/QĐ-ROX khi phê duyệt quyết định ban hành
- Trong đó STT tự sinh tăng dần theo năm
- Năm: Theo năm của ngày hoàn thành phê duyệt quyết định ban hành
Mã quy trình: Kế thừa bước 06- Nhân viên tổng hợp chỉnh sửa soạn thảo quy trình sau thẩm định
- Tên quy trình: Kế thừa bước 06- Nhân viên tổng hợp chỉnh sửa soạn thảo quy trình sau thẩm định
- Căn cứ: Nhập thông tin
- Dự thảo : Kế thừa file hệ thống tạo mẫu BM-BTN-01-01-Mẫu quy trình ROX-ver3.docx tại node 06- Nhân viên tổng hợp chỉnh sửa soạn thảo quy trình sau thẩm định và cho phép xem file Dự thảo và tải xuống
- Số quyết định: Tự sinh theo quy tắc STT/Năm/QĐ-ROX khi phê duyệt quyết định ban hành
- Tôi muốn hệ thống tạo được mẫu Quyết định ban hành theo mẫu BM-BTN-01-02-Mẫu Quyết định ban hành.docx đính kèm theo phụ lục PL-01,PL-02- Huong dan trien khai đào tạo.ROX.final.xlsx
- Tôi muốn xem và tải xuống được mẫu quyết định ban hành và phụ lục kèm theo
- Tôi muốn Lưu nháp/Hoàn thành công việc soạn thảo quyết định ban hành quy trình
- Tôi muốn tạo thông báo qua email hoặc quả chuông đến người thực hiện công việc kế tiếp
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|