You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 12 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn đồng bộ được thông tin dự án từ SAP về BPM

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ được thông tin dự án khi Tạo mới/Chỉnh sửa của các dự án đầu tư xây dựng cơ bản về BPM
    1. Loại dự án ( Danh mục Loại dự án: Mã ,Tên, Chỉ XDCB, ít thay đổi)
    2. Mã dự án
    3. Tên dự án
    4. Tỉnh thành phố
    5. Phường Xã
    6. Địa chỉ
    7. Lĩnh vực (Hiện tại không chia nhỏ, chỉ XDCB)
    8. Chủ đầu tư ( Danh mục chủ đầu tư: Mã, Tên, Địa chỉ)
    9. Bộ phận yêu cầu ( List: Ban phụ trách- check lại phần mapping- Danh mục riêng)
    10. Người yêu cầu (Đại diện: Không cập nhật thường xuyên- Danh mục riêng)
    11. Quy mô dự án ( Hiện đang không quản lý)
    12. Diện tích
    13. Trạng thái
    14. Tham khảo thêm:
      1. Ngày bắt đầu
      2. Ngày kết thúc
    15. Ngày cập nhật
  2. Tôi muốn cấu hình được tần suất cập nhật
  3. Tôi muốn chủ động cập nhật thủ công được thông tin khi có nhu cầu
  4. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục dự án
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. Trạng thái
  5. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. Trạng thái
TTTên trườngMô tảLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcDữ liệu nguồn







3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)











TTTên trườngMô tảLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcDữ liệu nguồn










  • No labels