You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 5 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý được danh mục loại hợp đồng sử dụng

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh sách loại hợp đồng bao gồm các thông tin
    1. Mã loại hợp đồng (Duy nhất)
    2. Tên loại hợp đồng
    3. Trạng thái
  2. Tôi muốn tìm kiếm được loại hợp đồng theo tên loại hợp đồng
  3. Tôi muốn tạo mới được thông tin loại hợp đồng:
    1. Mã loại hợp đồng
    2. Tên loại hợp đồng
    3. Trạng thái
  4. Tôi muốn sửa được thông tin loại hợp đồng
    1. Tên loại hợp đồng
    2. Trạng thái
  5. Tôi muốn xem chi tiết được thông tin loại hợp đồng
    1. Mã loại hợp đồng
    2. Tên loại hợp đồng
    3. Trạng thái
  6. Tôi muốn xóa được loại hợp đồng theo một bản ghi hoặc nhiều bản ghi
  7. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Thêm mới trùng mã loại hợp đồng 
  8. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Xóa loại hợp đồng đã được sử dụng 
  9. Tôi muốn nhập file excel/ Xuất file excel được Loại hợp đồng

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels