You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 89 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt


Họ và tên

Mai Kiều Mi

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung




Tài khoản email/MS team

mimk3


trungnd3



trungnd3





Chức danh


Business Analyst (BA)


Product Owner

(P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 





Jira Link


https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2597

[BPMKVH-2502] Menu quản lý hợp đồng - Jira

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-3869

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên chịu trách nhiệm quản lý hợp đồng tôi muốn có 1 menu để quản lý Danh mục hợp đồng tập trung để truy cập, tìm kiếm, xem, chỉnh sửa hoặc theo dõi toàn bộ hợp đồng mua sắm

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Thể hiện danh sách hợp đồng được phân công quản lý
    1. Số hợp đồng
    2. Loại hợp đồng
    3. Tên hợp đồng/ tên gói thầu
    4. Dự án
    5. Nhà thầu
    6. Mã số thuế
    7. Phòng ban thực hiện (gói tư vấn thiết kế: Ban QLTK, Gói thi công: Ban quản lý dự án lập PVCV, tiêu chí thí nghiệm) 
    8. Ngày ký hợp đồng
    9. Ngày hiệu lực
    10. Ngày hết hạn (dự kiến theo tiến độ thực hiện hợp đồng)
    11. Thời gian thực hiện (ngày)
    12. Ngày hết hạn bảo hành
    13. Giá trị HĐ trước thuế
    14. Giá trị HĐ sau thuế
    15. Giá trị HĐ sau điều chỉnh (phát sinh phụ lục)
    16. Đơn vị tiền tệ
    17. Tỉ giá tương ứng
    18. Trạng thái hợp đồng
      • Chờ thống nhất (sau khi nhân viên soạn thảo bấm hoàn thành - tất cả thành viên thống nhất)
      • Đang thực hiện (sau khi ký kết - thanh lý hợp đồng)
      • Đã quyết toán
    19. Rủi ro (người dùng tự nhập nếu có)`
  2. Màn hình chi tiết hợp đồng
    1. Thông tin chung của hợp đồng
      • Số hợp đồng
      • Loại hợp đồng
      • Tên hợp đồng/ tên gói thầu
      • Dự án
      • Nhà thầu
      • Bên A (đơn vị ROX ký kết)
      • Giá trị hợp đồng trước thuế - sau thuế
      • Thời gian thực hiện (ngày)
      • Lịch sử cập nhật: Người cập nhật, thời gian cập nhật, hành động cập nhật (tạo mới, bổ sung phụ lục, điều chỉnh phụ lục ...)
    2. File hợp đồng đã ký kết
    3. Phụ lục hợp đồng (có dấu hiệu nhận biết phụ lục phát sinh hoặc thay thế - ngày cập nhật)
  3. Tự động cập nhật thông tin hợp đồng sau khi hoàn thành việc ký kết
  4. Cho phép thêm mới hợp đồng thủ công hoặc import từ excel
  5. Cho phép export dữ liệu excel
  6. Cho phép người dùng sắp xếp theo điều kiện và ghi nhớ điều kiện này khi đăng nhập lại, các hợp đồng mặc định sắp xếp theo ngày ký mới nhất → cũ nhất
  7. Cho phép tích hợp dữ liệu trạng thái thực hiện hợp đồng từ hệ thống bên ngoài (ERP)
  8. Cho phép tìm kiếm theo: Số hợp đồng- Tên hợp đồng

  9. Cho phép lọc theo:

    1. Tên nhà thầu

    2. Trạng thái
    3. Loại hợp đồng
    4. Dự án
    5. Khoảng thời gian ngày ký
  10. Cho phép người dùng xem chi tiết thông tin hơp đồng, file hợp đồng và các phụ lục
  11. Cho phép người dùng được tải hợp đồng và các phục lục kèm hợp đồng
  12. Cho phép cập nhật phụ lục hợp đồng
    1. Nhận biết phụ lục ký phát sinh so với phụ lục ban đầu
    2. Người dùng truy cập các phụ lục từ số lần cập nhật phụ lục trên danh sách
  13. Người dùng chỉ xem được hợp đồng thuộc đơn vị mình (theo cấp quyền).

  14. Cho phép kích hoạt quy trình đàm phán phụ lục phát sinh của hợp đồng theo phân quyền
  15. Cho phép upload các phụ lục, email ... dữ liệu quá trình đàm phán phụ lục (nếu việc đàm phán ko thực hiện trên hệ thống)
  16. Ghi log toàn bộ hành động thêm/sửa/xóa/tải dữ liệu hợp đồng

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.1.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng"

3.1.1.1. Màn hình thông báo (toast) lỗi khi thêm mới dữ liệu không hợp lệ - Thiếu trường bắt buộc

3.1.1.2. Màn hình pop-up "bộ lọc"
3.1.1.3. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng"

3.1.1.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"
3.1.1.4.1. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ NGOÀI quy trình BPM : 

3.1.1.4.2. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM : 

3.1.1.5. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hợp đồng"

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng"


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Hộp chọn (Select box) Boolean (True/False)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi hợp đồng để phục vụ cho chức năng "Xuất file excel".

- Chức năng "Xuất file excel": tham chiếu mục

Thể hiện hộp chọn dùng để đánh dấu bản ghi được chọn
2

STT

Số (Number)


Không bắt buộc

- Hệ thống tự động gán STT theo ngày ký hợp đồng: hợp đồng ký gần hơn nhận STT nhỏ hơn, hợp đồng ký xa hơn nhận STT lớn hơn.

- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi hợp đồng tại màn hình "Danh sách hợp đồng"
3

Số hợp đồng

Đường dẫn (Hyperlink)

Bắt buộc

- Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

- Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

  • Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục 3.4.1.5. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

- Khi người dùng nhấn vào số hợp đồng, hệ thống mở ra màn hình "Chi tiết hợp đồng"

  • Màn hình "Chi tiết hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.2.Màn hình "Chi tiết hợp đồng".

Thể hiện số hợp đồng

4

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện thông tin loại hợp đồng
5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện tên hợp đồng/gói thầu
6

Dự án

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên dự án
7

HĐ ngoài quy trình BPM

Công tắc (Toggle)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện thông tin hợp đồng tạo mới/nhập excel thông tin hợp đồng ký ngoài quy trình BPM
8

Nhà cung cấp

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện tên nhà cung cấp
9

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện mã số thuế cung cấp
10Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Select)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện phòng ban quản lý thực hiện dự án
11

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện ngày ký hợp đồng
12

Ngày hiệu lực

Thời gian (Date - Time)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện ngày hiệu lực của hợp đồng
13Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thời gian ngày dự kiến hoàn thành triển khai
14Thời gian thực hiệnSố (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện khoảng thời gian thực hiện hợp đồng
15

Ngày hết hạn bảo hành

Thời gian (Date - Time)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện ngày hết hạn bảo hành
16Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng


Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng
17

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế
18

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
19Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Trường luôn hiển thị cố định, không bị ẩn và không chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị": Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị".


Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
20Giá trị HĐ  sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh có bổ sung thêm các phụ lục
21

Đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng
22

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tỷ giá tương ứng với đơn vị tiền tệ sử dụng của hợp đồng
23Trạng thái hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hệ thống tự động hiển thị trạng thái hợp đồng, gồm:

  • Chờ thống nhất
  • Đang thực hiện
  • Đã quyết toán: chờ sẵn với ERP
  • Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện

Thể hiện trạng thái hiện tại của hợp đồng do hệ thống tự động gán.

24Rủi roVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện rủi ro của hợp đồng
25




26Nút "Lọc"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"

- Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

27Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Mã hợp đồng" hoặc "Số hợp đồng".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh sách hợp đồng" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hợp đồng trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện danh sách các hợp đồng khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có hợp đồng nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách hợp đồng ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hợp đồng nào. Hãy thêm mới hợp đồng đầu tiên nhé!
  • Figma cho cả 2 trường hợp: tham chiếu mục 3.1.1.2. Màn hình kết quả của ô tìm kiếm

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Tên - Số hợp đồng” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.

28Nút "Thêm mới"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng"

- Màn hình pop up "Chỉnh sửa hợp đồng": tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng thêm mới đơn 1 hợp đồng
29

Nút "Chỉnh sửa" image-2025-12-4_17-3-18.png

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm"

- Màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm/hợp đồng": Tham chiếu mục 3.4.1.3. Màn hình pop up "Chỉnh sửa hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin thang điểm
30

Nút "Ẩn hiện"   

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up “Cài đặt hiển thị”.

- Màn hình pop up  “Cài đặt hiển thị”: Tham chiếu mục 3.4.1.4. Màn hình pop up  “Cài đặt hiển thị”

Thể hiện nút chức năng cài đặt hiển thị những trường thông tin không bắt buộc và chịu ảnh hưởng bởi nút công tắc (toggle) trong pop-up “Cài đặt hiển thị”.

31Nút "Nhập dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel"Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Nhập dữ liệu excel".
32Nút "Xuất dữ liệu excel"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để điều hướng đến màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel": tham chiếu mục 3.4.6. Màn hình pop-up "Xuất danh sách hợp đồng"

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up "Xuất dữ liệu excel".
3.4.1.1. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Nhà cung cấpLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị nhà cung cấp từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị nhà cung cấp: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị nhà cung cấp: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường nhà cung cấp.

Thể hiện tên nhà cung cấp trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn nhà cung cấp"

2Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị tên dự án từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo dự án đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị tên dự án: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường dự án.
Thể hiện tên dự án trong hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn dự án"
3Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị trạng thái từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị trạng thái: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường trạng thái.
Thể hiện trạng thái của hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn trạng thái"
4Loại hợp đồngLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị loại hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường.

- Nguồn dữ liệu:

- Hành vi hệ thống khi thực hiện lọc như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị loại hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo nhà cung cấp đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị  loại hợp đồng: Khi nhấn nút "Áp dụng", hệ thống không lọc danh sách hợp đồng theo trường  loại hợp đồng.
Thể hiện tên loại hợp đồng với gợi ý mặc định (placeholder) "Chọn loại hợp đồng"
5Tài liệu đính kèmLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn 1 trong 3 giá trị tùy chọn từ danh sách thả xuống của trường

- Giá trị của trường:

  • Có tài liệu đính kèm
  • Không có tài liệu đính kèm
  • Hiển thị tất cả
Thể hiện các hợp đồng/phụ lục hợp đồng được/chưa được đính kèm file
6Thời gian kí hợp đồngBộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn giá trị ngày cho 2 trường: Từ ngày Đến ngày.

- Hành vi hệ thống khi người dùng chọn giá trị như sau:

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn giá trị hợp lệ: Gía trị Từ ngày ≤ Đến ngày: Khi nhấn nút Áp dụng, hệ thống lọc danh sách hợp đồng theo khoảng thời gian đã chọn.
  • Trường hợp 2: Người dùng không chọn giá trị không hợp lệ: Gía trị Từ ngày > Đến ngày: Khi nhấn nút Áp dụng, hệ thống hiển thị cảnh báo ....
  • Trường hợp 3: Người dùng không chọn giá trị: Hệ thống không thực hiện lọc theo trường Thời gian kí HĐ.

Thể hiện thời gian ký hợp đồng gồm 2 trường: Từ ngày Đến ngày dùng để lọc hợp đồng theo ngày ký hợp đồng

7Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
8Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
9Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để để hủy bỏ thao tác lọc.
3.4.1.2. Màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" 

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Mã HĐ ngoài quy trình BPM

Công tắc (Toggle)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc 

- Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.

  • Công tắc Bật (ON): Hợp đồng này được xử lý ngoài luồng quy trình BPM.

Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.

2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn trạng thái hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường:

- Gía trị của trường

  • Chờ thống nhất
  • Đang thực hiện
  • Đã quyết toán
  • Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện

- Không được để trống

Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

3

Số hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn thông tin số hợp đồng.

- Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

- Không được để trống.

Thể hiện số hợp đồng 


4

Loại hợp đồng

Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép chọn loại hợp đồng với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

- Sau khi người dùng chọn giá trị loại hợp đồng, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Loại hợp đồng".

- Không được để trống.

 Thể hiện loại hợp đồng 

5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa tên hợp đồng/gói thầu

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

6

Dự án

Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

- Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị dự án, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Dự án".

- Không được để trống.

Thể hiện tên dự án gói thầu 

7

Nhà cung cấp

Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép chọn nhà cung cấp với trạng thái hoạt động từ danh mục NT/NCC.

Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp” và tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế (số thứ tự 8) tương ứng.

- Không được để trống.

Thể hiện tên nhà cung cấp

8

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp”, hệ thống tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế tương ứng.

Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

9Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

- Cho phép chọn phòng ban thực hiện 

- Sau khi người dùng chọn giá trị phòng ban thực hiện, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện".

- Không được để trống.

Thông tin phòng ban thực hiển dự án

10

Ngày ký hợp đồng

Bộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày ký của hợp đồng.

- Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày ký hợp đồng".

- Không được để trống.

Thể hiện ngày ký hợp đồng 

11

Ngày hiệu lực

Bộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày hiệu lực của hợp đồng.

- Sau khi người dùng chọn ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực".

- Không được để trống

Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng 

12Ngày dự kiến hoàn thànhBộ chọn ngày (Date picker)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị ngày dự kiến hoàn thành của hợp đồng.

- Không được để trống

Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

13Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

- Cho phép nhập số ngày thực hiện công việc

- Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện".

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

14

Ngày hết hạn bảo hành

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

- Cho phép nhập ngày hết hạn bảo hành

- Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện"

- Không được để trống

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

15

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng với trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh

- Sau khi người dùng nhập tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng".

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

16

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)Bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế

- Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng trước thuế".

- Không được để trống

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

17

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)Bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế.

- Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng sau thuế.".

- Không được để trống

Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

18Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh.

- Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

19Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh.

- Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
20

Đơn vị tiền tệ

Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép chọn tên đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ

- Sau khi người dùng nhập đơn vị tiền tệ, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Đơn vị tiền tệ".

- Không được để trống

Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

21

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép chọn tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng

- Sau khi người dùng nhập tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tỉ giá tương ứng".

- Không được để trống

Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

22Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

- Cho phép nhập rủi ro hợp đồng

- Sau khi người dùng nhập thông tin rủi ro, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Rủi ro".

- Không được để trống

Thể hiện rủi ro của hợp đồng 

23File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép nhấn để tải lên file đính kèm file HĐ

Thể hiện nút tải lên file phụ lục được ký kết 

24File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép nhấn để tải lên file phụ lục hợp đồng 

Thể hiện nút tải lên phụ lục được ký kết 

25Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
26Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 hợp đồng

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc khi thêm mới như sau:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Ngày dự kiến hoàn thành > Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực.

    • Ngày hết hạn bảo hành > Ngày dự kiến hoàn thành/Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực)

    • Số hợp đồng không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

  • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
    • Hành vi 1: Hợp đồng được thêm mới hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
    • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Thêm mới hợp đồng thành công

Thể hiện nút cho phép lưu thông tin hợp đồng.

27Nút "Hủy"
Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút "Hủy" để để hủy bỏ thao tác thêm mới đơn 1 hợp đồng.
3.4.1.3. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng"
3.4.1.3.1. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" với mã quy định HĐ NGOÀI quy trình BPM 

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

HĐ ngoài quy trình BPM

Toggle Nút chức năng (Button)Bắt buộc

- Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.

  • Công tắc Bật (ON): Hợp đồng này được xử lý ngoài luồng quy trình BPM.

Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.

2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa trạng thái hợp đồng từ danh sách thả xuống của trường:

- Gía trị của trường

  • Chờ thống nhất
  • Đang thực hiện
  • Đã quyết toán
  • Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện

- Không được để trống

Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

3

Số hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin số hợp đồng.

- Số hợp đồng là giá trị duy nhất, không được trùng với bất kỳ số hợp đồng nào đã tồn tại.

- Không được để trống.

Thể hiện số hợp đồng

4

Loại hợp đồng

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa loại hợp đồng với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

- Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị loại hợp đồng, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Loại hợp đồng".

- Không được để trống.

Thể hiện loại hợp đồng

5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa tên hợp đồng/gói thầu

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

6

Dự án

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục loại hợp đồng.

- Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị dự án, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Dự án".

- Không được để trống.

Thể hiện tên dự án gói thầu

7

Nhà cung cấp

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa dự án với trạng thái đang hoạt động từ danh mục NT/NCC.

Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị trong trường “Nhà cung cấp” và tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế (số thứ tự 8) tương ứng.

- Không được để trống.

Thể hiện tên nhà cung cấp

8

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Sau khi người dùng chọn giá trị trong trường “Nhà cung cấp”, hệ thống tự động hiển thị giá trị trong trường Mã số thuế tương ứng.

Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

9Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa phòng ban thực hiện 

- Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị phòng ban thực hiện, giá trị này sẽ được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện".

- Không được để trống.

Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án


10

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày ký của hợp đồng.

- Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày ký hợp đồng".

- Không được để trống.

Thể hiện ngày ký hợp đồng 

11

Ngày hiệu lực

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày hiệu lực của hợp đồng.

- Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày và lưu, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hiệu lực".

- Không được để trống

Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng

12Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa giá trị ngày dự kiến hoàn thành của hợp đồng.

- Không được để trống

Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

13Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa số ngày thực hiện công việc

- Sau khi người dùng nhập số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện".

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

14

Ngày hết hạn bảo hành

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa ngày hết hạn bảo hành

- Sau khi người dùng chỉnh sửa số ngày thực hiện công việc, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện"

- Không được để trống

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

15

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng với trạng thái đang hoạt động ký hợp đồng từ danh mục quản lý người dùng/cài đặt cơ sở/danh sách chi nhánh

- Sau khi người dùng chỉnh sửa tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tên đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng".

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

16

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa giá trị hợp đồng trước thuế

- Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng trước thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng trước thuế".

- Không được để trống

- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

17

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế.

- Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị hợp đồng sau thuế.".

- Không được để trống

- Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

18Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh.

- Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

-Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

19Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa giá trị giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh.

- Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

-Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
20

Đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép chọn chỉnh sửa đơn vị tiền tệ trạng thái hoạt động từ danh mục đơn vị tiền tệ

- Sau khi người dùng chỉnh sửa đơn vị tiền tệ, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Đơn vị tiền tệ".

- Không được để trống

- Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

21

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng

- Sau khi người dùng chỉnh sửa tỷ giá tương đương với đơn vị tệ tương ứng, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Tỉ giá tương ứng".

- Không được để trống

- Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

22Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa rủi ro hợp đồng

- Sau khi người dùng chỉnh sửa thông tin rủi ro, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Rủi ro".

- Không được để trống

- Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

23File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc



24File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

-Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

Thể hiện file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết 


25Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
26Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Ngày dự kiến hoàn thành mới > Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực mới.

    • Ngày hết hạn bảo hành mới > Ngày dự kiến hoàn thành mới/ Ngày hợp đồng mới/Ngày hiệu lực mới).

    • Số hợp đồng không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

  • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
    • Hành vi 1: Hợp đồng được chỉnh sửa hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
    • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Chỉnh sửa hợp đồng thành công

Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng.

27Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
3.4.1.3.2. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hợp đồng" - Tab "Thông tin chi tiết" với mã quy định HĐ TRONG quy trình BPM 

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

HĐ ngoài quy trình BPM

Toggle Nút chức năng (Button)Bắt buộc

- Khi mở màn hình “Thêm mới hợp đồng”, công tắc được hiển thị mặc định ở trạng thái Bật (ON) và người dùng không được phép thay đổi trạng thái này trong bước tạo mới.

    • Công tắc Tắt (OFF): Hợp đồng này được xử lý trong luồng quy trình BPM.

Thể hiện công tắc phân loại các hợp đồng hoặc không được sử dụng trong luồng quy trình BPM.

2Trạng thái hợp đồngLựa chọn (Select)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện trạng thái của hợp đồng khi thêm mới đơn 1 hợp đồng.

3

Số hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số hợp đồng

4

Loại hợp đồng

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện loại hợp đồng

5Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

6

Dự án

Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên dự án gói thầu

7

Nhà cung cấp

Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên nhà cung cấp

8

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

9Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa thông tin phòng ban thực hiện dự án

- Sau khi người dùng chỉnh sửa tên phòng ban thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Phòng ban thực hiện"

Thể hiện tên phòng ban thực hiện

10

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày ký hợp đồng 

11

Ngày hiệu lực

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng

12Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày dự kiến hoàn thành

- Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày dự kiến hoàn thành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày dự kiến hoàn thành"

Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

13Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa thông tin thời gian thực hiện

- Sau khi người dùng chỉnh sửa thời gian thực hiện, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Thời gian thực hiện"

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

14

Ngày hết hạn bảo hành

Thời gian (Date - Time)Bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa thông tin ngày hết hạn bảo hành

- Sau khi người dùng chỉnh sửa ngày hết hạn bảo hành, giá trị này được hiển thị trực tiếp trong trường "Ngày hết hạn bảo hành"

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

15

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

16

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

17

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

18Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh

- Sau khi người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh".

-Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

19Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa HĐ sau thuế sau điều chỉnh.

- Sau khi người dùng chỉnh sửa giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh, giá trị ngày được hiển thị trực tiếp trong trường "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh".

-Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
20

Đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

21

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

22Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

23File hợp đồng đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc



24File phụ lục đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Cho phép người dùng xem lại tài liệu đính kèm

- Cho phép người dùng tải về tài liệu đính kèm

-Cho phép người dùng up file dữ liệu lên

Thể hiện file hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết 


25Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
26Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Ngày dự kiến hoàn thành mới > Ngày hợp đồng/Ngày hiệu lực mới.

    • Ngày hết hạn bảo hành mới > Ngày dự kiến hoàn thành mới/ Ngày hợp đồng mới/Ngày hiệu lực mới).

    • Số hợp đồng không trùng với bất kỳ bản ghi nào đang có trong hệ thống.

  • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":
    • Hành vi 1: Hợp đồng được chỉnh sửa hiển thị với giá trị trạng thái mặc định là "Hoạt động".
    • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Chỉnh sửa hợp đồng thành công

Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng.

27Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
3.4.1.4. Màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị" 

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Dự ánCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Dự án" cùng với công tắc (toggle switch).
2Mã số thuếCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Mã số thuế" cùng với công tắc (toggle switch).
3Phòng ban thực hiệCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Phòng ban thực hiện" cùng với công tắc (toggle switch).
4Ngày hiệu lựcCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Ngày hiệu lực" cùng với công tắc (toggle switch).
5Ngày dự kiến hoàn thànhCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Ngày dự kiến hoàn thành" cùng với công tắc (toggle switch).
6Thời gian thực hiệnCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Thời gian thực hiện" cùng với công tắc (toggle switch).
7Ngày hết hạn bảo hànhCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc

  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Ngày hết hạn bảo hành" cùng với công tắc (toggle switch).
8Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc

  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng" cùng với công tắc (toggle switch).
9Giá trị HĐ sau thuếCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Giá trị HĐ sau thuế" cùng với công tắc (toggle switch).
10Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnh" cùng với công tắc (toggle switch).
11Đơn vị tiền tệCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Đơn vị tiền tệ" cùng với công tắc (toggle switch).
12Tỉ giá tương ứngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Tỉ giá tương ứng" cùng với công tắc (toggle switch).
13Rủi roCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thao tác chuyển đổi trạng thái của công tắc
  • Công tắc Bật (ON): Hệ thống hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng" 
  • Công tắc Tắt (OFF): Hệ thống không hiển thị trường trên màn hình "Danh sách hợp đồng"
Thể hiện trường thông tin "Rủi ro" cùng với công tắc (toggle switch).
14Nút "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
15Nút "Áp dụng"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng cài đặt hiển thị đã thiết lập

- Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:

Hành vi 1: Hệ thống ghi lại cài đặt hiển thị đã thiết lập là trạng thái Bật/Tắt của các trường vào cache của trình duyệt trên máy tính người dùng.

Hành vi 2: Pop-up "Cài đặt hiển thị" sẽ đóng lại

Hành vi 3: Hệ thống tải lại hoặc cập nhật ngay lập tức màn hình "Danh sách hợp đồng để áp dụng cấu hình hiển thị mới đã thiết lập.

Thể hiện nút "Áp dụng" để lưu cài đặt hiển thị 
16Nút "Hủy"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Cài đặt hiển thị" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút "Hủy" để thực hiện hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
17Nút "Đặt lại mặc định"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để khôi phục cấu hình hiển thị về màn hình "Danh sách hợp đồng" ban đầu với những trường thông tin bắt buộc gồm: 

  • Số hợp đồng
  • Loại hợp đồng
  • Tên hợp đồng/ gói thầu
  • HĐ ngoài quy trình BPM
  • Nhà cung cấp
  • Ngày ký hợp đồng
  • Giá trị HĐ trước thuế
  • Giá trị HĐ sau thuế
  • Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnh
  • Giá trị HĐ  sau thuế sau điều chỉnh

- Màn hình "Danh sách hợp đồng: Tham chiếu mục 3.4.1. Màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút "Hủy" để thực hiện hủy bỏ thao tác cài đặt hiển thị
3.4.1.5. Màn hình chi tiết HĐ trong quy trình

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

HĐ ngoài quy trình BPM

Toggle Nút chức năng (Button)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên trong luồng quy trình BPM

2

Số hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện số hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

-Trong trường hợp số hợp đồng khi nhập từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy bị trùng trên danh sách quản lý hợp đồng, hệ thống không cho lưu, yêu cầu nhân viên KHTH sẽ check lại thông tin/xin số hợp đồng khác

3

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện loại hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

4Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

5

Dự án

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên dự án gói thầu

Dữ liệu lấy từ trường dự án từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

6

Nhà cung cấp

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên nhà cung cấp

Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

7

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

8Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thông tin phòng ban quản lý dự án


9

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date - Time)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày ký hợp đồng 

Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

10

Ngày hiệu lực

Thời gian (Date - Time)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng

Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

11Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

12Thời gian thực hiệnSố (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

13

Ngày hết hạn bảo hành

Thời gian (Date - Time)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

14

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Lựa chọn (Droplist)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

15

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

16

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

-Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).-Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục
19

Đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

20

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

21Trạng thái hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

-Chỉ xem

Trạng thái hợp đồng Thể hiện theo:

  • Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
  • Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện

-Thể hiện trạng thái của hợp đồng

-Chờ thống nhất

-Đang thực hiện

-Đã quyết toán

22Rủi roVăn bản (Text) areaKhông bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện rủi ro

- Dữ liệu được lấy theo trường rủi ro từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng

23File HĐ/PL đính kèmNút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện file hợp đồng được ký kết 

Dữ liệu được lấy từ 1556 - User Story - Ký kết và phát hành hợp đồng giấy

24Tab lịch sử chỉnh sửa
Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.3
25Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
26Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
Đóng pop-up vào 
3.4.2.2.Màn hình chi tiết HĐ ngoài quy trình

Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

HĐ ngoài quy trình BPM

Công tắc (Toggle)x

-Chỉ xem

-Thể hiện thông tin quy định với các hợp đồng thực hiện bên ngoài luồng quy trình BPM

2

Số hợp đồng

Văn bản (Text)x- Chỉ xem

- Thể hiện số hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

3

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)x- Chỉ xem

- Thể hiện loại hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

4Tên hợp đồng/ gói thầuVăn bản (Text)x- Chỉ xem

Thông tin tên hợp đồng/ gói thầu

Dữ liệu lấy từ trường tên gói thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

5

Dự án

Văn bản (Text)x- Chỉ xem

Thể hiện tên dự án gói thầu

Dữ liệu lấy từ trường dự án từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

6

Nhà cung cấp

Văn bản (Text)x- Chỉ xem

Thể hiện tên nhà cung cấp

Dữ liệu lấy từ trường Tên nhà thầu từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

7

Mã số thuế (NT)

Văn bản (Text)x- Chỉ xem

Thể hiện mã số thuế nhà thầu 

Dữ liệu lấy từ trường Mã số thuế (NT) từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

8Phòng ban thực hiệnLựa chọn (Droplist)
- Chỉ xem

Thông tin phòng ban quản lý dự án

Dữ liệu được lấy từ trường phòng ban thực hiện từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

9

Ngày ký hợp đồng

Thời gian (Date - Time)x- Chỉ xem

Thể hiện ngày ký hợp đồng 

Dữ liệu lấy từ trường ngày ký hợp đồng từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

10

Ngày hiệu lực

Thời gian (Date - Time)x- Chỉ xem

Thể hiện ngày hiệu lực hợp đồng

Dữ liệu lấy từ trường ngày hiệu lục từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

11Ngày dự kiến hoàn thànhThời gian (Date - Time)x- Chỉ xem

Thể hiện ngày dự kiến hoàn thành triển khai hợp đồng

Dữ liệu lấy từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

12Thời gian thực hiệnSố (Number)x- Chỉ xem

Thông tin thời gian số ngày triển khai thực hiện hợp đồng 

Dữ liệu lấy từ trường thời gian thực hiện màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

13

Ngày hết hạn bảo hành

Thời gian (Date - Time)x- Chỉ xem

Thông tin thời gian hết hạn bảo hành 

Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

14

Đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

Lựa chọn (Droplist)x- Chỉ xem

Thông tin đơn vị chủ đầu tư ký hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị ký hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

15

Giá trị HĐ trước thuế

Số (Number)x- Chỉ xem

- Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

16

Giá trị HĐ sau thuế

Số (Number)x- Chỉ xem

- Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế

- Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế từ màn hình tạo mới hợp đồng sau khi lưu

17Giá trị HĐ trước thuế sau điều chỉnhSố (Number)
- Chỉ xem

-Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế khi bổ sung phụ lục

Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế sau điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

18Giá trị HĐ sau thuế sau điều chỉnhSố (Number)
- Chỉ xem

-Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế khi bổ sung phụ lục

Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng sau thuế sau điều chỉnh từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

19

Đơn vị tiền tệ

Văn bản (Text)
- Chỉ xem

- Thể hiện đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

20

Tỉ giá tương ứng

Văn bản (Text)
- Chỉ xem

- Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

21Trạng thái hợp đồngVăn bản (Text)

-Chỉ xem

Trạng thái hợp đồng Thể hiện theo:

  • Chờ thống nhất
  • Đang thực hiện
  • Đã quyết toán: để sẵn chờ tích hợp ERP
  • Hủy : để sẵn chờ có chức năng hủy sau phần chờ thống nhất nhưng không thực hiện

-Thể hiện trạng thái của hợp đồng

-Chờ thống nhất

-Đang thực hiện

-Đã quyết toán

Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

22Rủi roVăn bản (Text) area
-Chỉ xem

- Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

23File HĐ/PL đính kèmNút chức năng (Button)
- Chỉ xem

Thể hiện file hợp đồng được ký kết 

Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

24File HĐ/PL đính kèmNút chức năng (Button)
- Chỉ xem

Thể hiện file hợp đồng được ký kết 

Dữ liệu được lấy từ màn hình "tạo mới hợp đồng" sau khi lưu

25Bảng lịch sử thao tác

-Chỉ xemThể hiện lịch sử các thao tác hành động chi tiết 3.4.2.3
26Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up
27Nút hủyNút chức năng (Button)

Đóng pop-up vào 

3.4.2.3. Tab lịch sử chỉnh sửa


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Người thực hiệnVăn bản (Text)x- Chỉ xemTên user đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng
2Thời gianThời gian (Date - Time)x- Chỉ xemThời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện
3Chi tiết thay đổiHyperlinkxBấm vào trường xem chi tiết mở ra màn hình chi tiết lịch sử thay đổiThông tin chi tiết thay đổi lịch sử chỉnh sửa hệ thống


3.4.2.4. Màn hình chi tiết lịch sử chỉnh sửa


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Trường bị thay đổi thông tinVăn bản (Text)x- Chỉ xemTên trường dữ liệu bị sửa hoặc tên đối tượng bị thêm/xoá
2Thông tin trước thay đổiVăn bản (Text)
- Chỉ xemThể hiện dữ liệu trước sau thay đổi của trường (áp dụng cho thao tác Sửa). Với hành động thêm/xoá, chỉ cần Thể hiện giá trị tương ứng nếu có
3Thông tin sau thay đổiVăn bản (Text)
- Chỉ xemThể hiện dữ liệu sau thay đổi của trường (áp dụng cho thao tác Sửa). Với hành động thêm/xoá, chỉ cần Thể hiện giá trị tương ứng nếu có
4Người thực hiệnVăn bản (Text)x- Chỉ xemTên user đã thực hiện thao tác trên thông tin chi tiết hợp đồng
5Thời gianThời gian (Date - Time)x- Chỉ xemThời điểm hệ thống ghi nhận hành động được thực hiện


3.4.3.1. Pop up cảnh báo trùng (trùng số hợp đồng)


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Số hợp đồng

Văn bản (Text)

x

Chỉ xem

Thể hiện số hợp đồng báo trùng
2

Thoát

Nút chức năng (Button)



Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa

3.4.3.2. Pop up cảnh báo điều kiện ngày hoàn thành (ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày hợp đồng)


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Ngày dự kiến hoàn thành

Văn bản (Text)

x

Chỉ xem

Thể hiện thông tin ngày hoàn thành nhỏ hơn ngày ký hợp đồng/ngày hiệu lực
2

Thoát

Nút chức năng (Button)



Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa

3.4.3.3. Pop up cảnh báo ngày hết hạn bảo hành (ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày hợp đồng/ngày hiệu lực)


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Ngày hết hạn bảo hành

Văn bản (Text)

x

Chỉ xem

Thể hiện thông tin ngày hết hạn bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ngày ký hợp đồng/ngày hiệu lực
2

Thoát

Nút chức năng (Button)



Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác thêm mới/chỉnh sửa


3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel"


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tài liệu mẫuVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên trường là "Tài liệu mẫu" để  hướng dẫn người dùng về file mẫu cần thiết cho việc nhập dữ liệu.
2Tải xuốngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu mẫu (template) ca làm việc.
- Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:

  • Hành vi 1: Cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ tệp và tải xuống tệp
    • Hệ thống mở pop-up của trình duyệt để người dùng chọn vị trí lưu tệp.

    • Sau khi chọn xong, hệ thống tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính cá nhân.

    • Thông tin tệp dữ liệu dùng để nhập dữ liệu excel : 
  • Hành vi 2: Thể hiện thông báo (toast) thành công:
    • Tiêu đề thông báo: Thành công
    • Nội dung thông báo: Tải xuống file dữ liệu mẫu thành công
Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ và tải tệp dữ liệu xuống máy tính cá nhân.
3Tài liệu đính kèm
Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tên mục là "Tài liệu đính kèm" để hướng dẫn người dùng về vị trí đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin.
4Nút "Nhấn hoặc tả để tải lên" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up chọn tệp của trình duyệt để lựa chọn tệp dữ liệu cần tải lên từ máy tính cá nhân.
-  Sau khi chọn xong, hệ thống Thể hiện tệp dữ liệu đã tải lên trong mục Tài liệu đính kèm.

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng đính kèm tệp dữ liệu excel sau khi điền thông tin. 

5Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.
-  Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi thông tin hợp đồng không bị xóa.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để xác nhận tệp dữ liệu ca làm việc sau khi tải lên như sau:

Nút chỉ kích hoạt khi người dùng đã thực hiện đính kèm tài liệu

  • Trường hợp 1: Tệp dữ liệu hợp lệ:
    • Điều kiện: Tệp dữ liệu đúng định dạng với tệp mẫu (template). 
    • Hành vi hệ thống:
      • Hành vi 1: Hệ thống tải lên tệp dữ liệu và Thể hiện thông báo thành công.
        • Tiêu đề thông báo: Thành công
        • Nội dung thông báo: Nhập dữ liệu thành công
  • Trường hợp 2: Tệp dữ liệu KHÔNG hợp lệ:

Lỗi 1: Lỗi tệp không đúng mẫu (không đúng template)

  •  Điều kiện:  Tệp người dùng tải lên có 1 trong những đặc điểm sau: Cấu trúc cột khác template, Thiếu cột bắt buộc, Sai tên cột, File dư cột.
  • Hành vi hệ thống: 
    • Thể hiện thông báo (toast) lỗi
      •  Tiêu đề thông báo: Không thành công
      • Nội dung thông báo: Tệp không đúng mẫu. Vui lòng tải tệp theo đúng mẫu hệ thống

Lỗi 2: Lỗi dữ liệu trong file không hợp lệ (data validation error)

  • Điều kiện: Người dùng sử dụng tệp dữ liệu đúng mẫu(template), nhưng nội dung bên trong chứa giá trị không hợp lệ, bao gồm một hoặc nhiều trường hợp sau:
    • Thiếu dữ liệu bắt buộc (ví dụ: số hợp đồng, tên hợp đồng, tên dự án).

    • Sai kiểu dữ liệu (nhập Văn bản (Text) thay vì ngày/tháng).

    • Thời gian ngày bảo hành nhỏ hơn thời gian ngày hợp đồng/

    • Dữ liệu vượt quá giới hạn độ dài/giá trị.

  • Hành vi hệ thống: Hệ thống mở ra màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel": Tham chiếu mục 3.4.7. Màn hình pop-up Lỗi nhập file excel

Lỗi 3: Lỗi trùng "số hợp đồng"

  • Điều kiện: Người dùng tải lên tệp dữ liệu đúng mẫu (template), nhưng trong nội dung file xuất hiện bản ghi không hợp lệ, bao gồm:
    • Bản ghi có Mã hợp đồng bị trùng

  • Hành vi hệ thống: Hệ thống mở ra màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel": Tham chiếu mục 3.4.7. Màn hình pop-up Lỗi nhập file excel

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận tệp dữ liệu excel sau khi hoàn thành tải lên.

7Nút "X"Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác xóa.
- Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và bản ghi ca làm việc không bị xóa.
Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

3.4.6.Màn hình pop-up "Xuất file excel" :


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Chọn kiểu xuất file

Văn bản (Văn bản (Text))

Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên trường là "Chọn kiểu xuất file" để  hướng dẫn người dùng về cách thức xuất tệp dữ liệu excel danh sách hợp đồng.

2Tùy chọn "Tất cả hợp đồng"
Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất toàn bộ dữ liệu hợp đồng trên hệ thống.Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả hợp đồng" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất toàn bộ dữ liệu hợp đồng trên hệ thống.
3Tùy chọn "Trên trang này"
Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu hợp đồng là bản ghi ca làm việc đang Thể hiện trên trang hiện tại.Thể hiện tên tùy chọn là "Trên trang này" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất chỉ dữ liệu hợp đồng đang Thể hiện trên trang hiện tại.
4Tùy chọn "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại"
Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để chọn tùy chọn xuất tệp dữ liệu ca làm việc là bản ghi ca làm việc đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search).Thể hiện tên tùy chọn là "Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại" cho phép người dùng chọn cách thức xuất tệp dữ liệu là xuất danh sách hợp đồng đã được lọc (filter) hoặc tìm kiếm (search).
5Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình xuất tệp dữ liệu hợp đồng.
- Khi nhấn nút, hành vi hệ thống như sau:
  • Hành vi 1: kiểm tra việc người dùng đã hoàn thành chọn kiểu xuất File.
  • Hành vi 2: cho phép người dùng chọn vị trí lưu trữ tệp và tải xuống tệp
    • Hệ thống mở pop-up của trình duyệt để người dùng chọn vị trí lưu tệp.

    • Sau khi chọn xong, hệ thống tiến hành xuất và tải file Excel chứa tệp dữ liệu excel đã chọn về máy tính cá nhân.

  • Hành vi 3: Thể hiện thông báo (toast) thành công:
    • Tiêu đề thông báo: Thành công
    • Nội dung thông báo: Xuất dữ liệu thành công

- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:

Thể hiện nút chức năng cho phép xuất tệp dữ liệu excel hợp đồng.
7Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

3.4.7. Màn hình pop-up "Lỗi nhập file excel"


Trường thông tin/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông báo tóm tắt lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tổng quan về kết quả của quá trình nhập file Excel như sau:

  • Icon: Dấu "x" màu đỏ: biểu thị lỗi bên trái tiêu đề.
  • Tiêu đề: Không thành công
  • Mô tả chi tiết: File excel bạn nhập chưa chính xác
2Bảng "Danh mục lỗi gặp phải"Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện tiêu đề bảng: Danh mục các lỗi gặp phải
3Dòng lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Thể hiện cột số thứ tự dòng/hàng bị lỗi trong file Excel gốc.
- Tiêu đề cột: Dòng lỗi
4Tên lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).- Thể hiện cột nội dung/mô tả chi tiết lỗi gặp phải tại dòng tương ứng ở mục 2.1.
- Tiêu đề cột: Tên lỗi
5Nút "Tải xuống"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để thực hiện quá trình tải xuống tệp dữ liệu excel bảng "Danh mục các lỗi gặp phải".

- Thông tin tệp dữ liệu được xuất ra:

  • Tên tệp: BPM1-Dữ liệu danh sách lỗi khi nhập file excel
  • Mẫu tệp dữ liệu: BPM1-Mẫu danh sách lỗi khi nhập file excel.xlsx
  • Các lỗi:
  • Trùng số hợp đồng: Số hợp đồng <số hợp đồng> đã tồn tại"
  • Nhà cung cấp chưa có trong danh mục: Nhà cung cấp <Tên nhà cung cấp> chưa có trong danh mục
  • Dự án chưa có trong danh mục: Dự án <Tên dự án> chưa có trong danh mục
  • Ngày bảo hành nhỏ hơn ngày dự kiến hoàn thành/ Ngày hợp đồng / Ngày hiệu lực: Ngày hết hạn bảo hành không được nhỏ hơn <Ngày dự kiến hoàn thành/ Ngày hợp đồng / Ngày hiệu lực>. Vui lòng kiểm tra và nhập lại."
  • Ngày dự kiến hoàn thành không được nhỏ hơn ngày hợp đồng / Ngày hiệu lực: Ngày dự kiến hoàn thành không được nhỏ hơn < Ngày hợp đồng / Ngày hiệu lực>. Vui lòng kiểm tra và nhập lại."

6


- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.Thể hiện  nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.
7Nút "Nhập lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn nút.

- Khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up "Lỗi nhập file excel" và điều hướng người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel": tham chiếu mục: 3.4.5. Màn hình pop-up "Nhập file excel" 

Thể hiện  nút chức năng cho phép người dùng quay lại màn hình pop-up "Nhập file excel" để thực hiện lại quá trình đính kèm tệp dữ liệu.
8Nút "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ các thay đổi và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.Thể hiện  nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.




  • No labels