Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người vận hành tích hợp, tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua email hoặc quả chuông khi hoàn thành các công việc tích hợp ( Theo lịch hoặc Thủ công)
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn khi hoàn thành công việc đồng bộ tích hợp, hệ thống trả về thông báo về các user được phân quyền qua email và quả chuông
- Nội dung thông báo:
| Nền tảng | Chức năng | Thông báo trên hệ thống (quả chuông) | Chức năng quả chuông | Thông báo Email 1 | Thông báo Email 2 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BPM1 | Hoàn thành tích hợp | T | Khi người dùng nhấn vào thông báo, hệ thống: Chuyển tiếp tới màn hình Tích hợp | “Công việc bị từ chối cần bạn tiếp nhận: <Tên công việc> <Dự án> - <dd/mm/yyyy-hh:mm> <Link truy cập công việc> <Lý do từ chối/ ghi chú công việc> Kính đề nghị Anh/Chị xem xét xử lý để công việc sớm được hoàn thành. Trân trọng cảm ơn. --- <Người từ chối công việc> <Chức danh> <Phòng/ ban> |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
| TT | Tên trường | Mô tả | Sap field | Loại dữ liệu | Độ dài | Điều kiện | Ghi chú |
| 1 | Mã dự án | Project definition | CHAR | 24 | Bắt buộc | ||
| 2 | Mã hạng mục | WBS element | CHAR | 24 | Bắt buộc | ||
| 3 | Tên hạng mục | Description | CHAR | 40 | Bắt buộc | ||
| 4 | Mã hạng mục cha | WBS element up | CHAR | 24 | Bắt buộc | ||
| 5 | Level | Danh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4) | Level | CHAR | 2 | Bắt buộc | |
| 6 | Số tiền FS ban đầu | Cost plan | CURR | 15 | Bắt buộc | Ngân sách FS- Tổng mức đầu tư ban đầu | |
| 7 | Ngân sách khoán | Budget | CURR | 15 | Ngân sách khoán | ||
| 8 | Số tiền đã dùng | Số đã dùng | CURR | 15 | Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán | ||
| 9 | Số tiền còn lại | Số còn lại | CURR | 15 | Bắt buộc | Theo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn |